1. circulate      | ˈsɜːkjʊleɪt |
từ đồng nghĩa: flow
cụm từ hay gặp:
- circulate around/ via/ through something
- blood/ water/ air circulates

Ex1: a virus which circulates via the bloodstream

..................................................................................................................................................................................................................................
2. emission      | ɪˈmɪʃn̩ |
từ đồng nghĩa: release, leakage
cụm từ hay gặp:
- the emission of/ from something
- the emission of gas/ radiation/ chemicals
- reduce/ cut/ limit/ control emissions
- harmful/ toxic/ CO2/ greenhouse-gas emissions
- global/ industrial emissions
- emission reduction/ control/ standards/ levels

Ex1: The emission of gases such as carbon dioxide should be stabilised

 


3. evaporate    | ɪˈvæpəreɪt |
cụm từ hay gặp:
- evaporate by/ in/ into something
- evaporate in/ into the sunlight/ heat/ air/ atmoshere
- water/ moisture/ liquid/ sweat evaporates

Ex1: prevent the pungent oils from evaporating into the air

..................................................................................................................................................................................................................................
4. flow     | fləʊ |
cụm từ hay gặp:
- flow into a place
- water/ blood flows
- a current flows
- flow freely

Ex1: The current flows into electric motors that drive the wheels

..................................................................................................................................................................................................................................

5. form     | ˈfɔːm |
từ đồng nghĩa: constitute
cụm từ hay gặp:
- form the basis of something

Ex1: Cereals form the staple diet of an enormous number of people around the world

..................................................................................................................................................................................................................................

 

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: dịch nghĩa từ khoá dựa theo các cụm từ hay gặp

- Bước 3: dịch nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình và sử dụng từ vựng nêu trên (nhớ dựa vào những "cụm từ hay gặp" để đặt câu chính xác hơn)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

 

Xem bài học cũ