1. device    | dɪˈvaɪs |

từ đồng nghĩa: machine, instrument, gadget
cụm từ thông dụng: 
- a mechanical/ electronic/ nuclear/ explosive device
- a hand-help/ wireless/ portable/ storage device
- a communication/ safety/ mediacal/ tracking device
- use/ install/ attach device
Ex: An electronic device had been left inside a container

..................................................................................................................................................................................................................................

2. equation     | ɪˈkweɪʒn̩ |

từ đồng nghĩa: formula
cụm từ thông dụng: 
- solve an equation
- a mathematical/ simple equation
Ex: He solved complex equations in his head

..................................................................................................................................................................................................................................

3. instrument    | ˈɪnstrʊmənt |

từ đồng nghĩa: tool, device, mechanism
cụm từ thông dụng: 
- an instrument for something
- ascientific/ surgical instrument
- a sensitive/ blunt/ sharp instrument
- design/ sterilize an instrument
Ex: The environment will be measured by about 60 scientific instruments

4. law    | lɔː |

từ đồng nghĩa: principle
cụm từ thông dụng: 
- the law of something
- the law of nature/ gravity/ motion
- the laws of physics
Ex: Newton discovered the law of gravity.

..................................................................................................................................................................................................................................

5. microscope    | ˈmaɪkrəskəʊp |

cụm từ thông dụng: 
- a powerful/ conventional/ atomic microscope
Ex: Dr. Maler can take thin sections of fish brain and use a miroscope to study neurons at work.

..................................................................................................................................................................................................................................

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các từ vựng theo phiên âm bên cạnh

- Bước 2: dịch nghĩa từ khoá dựa theo các cụm từ hay gặp

- Bước 3: dịch nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình và sử dụng từ vựng nêu trên (nhớ dựa vào những "cụm từ hay gặp" để đặt câu chính xác hơn)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

- Bước 6: hãy tag "Ce Phan" nếu bạn muốn được thầy Ce Phan sửa bài mỗi ngày