The Present Simple The Present Continuous

- Diễn tả 1 thói quen, một hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại 

(everyday, every morning, in the afternoon ...)

Example:

I watch TV every evening.

Tôi xem ti vi vào mỗi buổi tối

I go to school by bike.

Tôi đi học bằng xe đạp.

 

- Diễn tả 1 chân lí, sự thật hiển nhiên

Example:

The sun rises in the east.

Mặt trời mọc ở đằng Đông.

Tom comes from England.

Tom đến từ nước Anh.

 

- Diễn tả thời gian biểu, lịch trình cụ thể 

(giờ máy bay bay, giờ tàu chạy, giờ vào lớp... )

Example:

The plane leaves at 5.00 in the morning.

Máy bay sẽ bay vào lúc 5h sáng.

What time does the film begin?

Phim sẽ bắt đầu lúc mấy giờ thế?

 

- Diễn tả suy nghĩ, cảm giác ngay lúc nói

Example:

I don't understand.

Tôi không hiểu.

- Diễn tả hành động đang diễn ra 

(now, at present, right now, at the moment....)

Example:

I'm watching a movie on TV now.

Bây giờ tôi đang xem ti vi.

She is watering the plants.

Cô ấy đang tưới cây.

 

- Diễn tả một dự định trong tương lai (lên lịch sẵn rồi)

(bắt buộc phải có thời gian kèm theo)

Example:

He is coming tomorrow.

Ngày mai anh ta sẽ đến.

We're going to Mexico next year.

Vào năm tới chúng tôi tôi sẽ đi Mexico

 

- Diễn tả hành động mang tính chất tạm thời.

Example:

I often go to school by bike, but today I am walking to school

(Because my bike is broken down).

Tôi thường đi học bằng xe đạp nhưng hôm nay tôi đi bộ đến trường.

 

- Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại nhiều lần, gây bực mình.

(thường đi kèm với: always, constantly, continually...)

Exampe:

He is always losing his key 

= he loses his key very often.

Anh ta cứ đánh mất chìa khóa mãi

 

 Exercise:

Grammatically correct or not?

(Những câu dưới đây Đúng hay sai?)

  1. I don’t drink very much coffee.
  2. He’s not understanding what I’m saying.
  3. What do you think about?
  4. She doesn’t believe what you’re saying.
  5. The food is tasting fanastic. You’re such a good cook.
  6. I see what you mean.
  7. I need to see the doctor.
  8. He isn’t agreeing with me.
  9. They’re knowing him well.
  10. Every morning, my father has coffe but today he drinks milk.
  11. At the moment, I read a book and my brother watchesTV.
  12. I’m travelling to Ha Noi next weekend.

 

Complete the sentences, putting the verbs into the present continuous or present simple

1. Listen! The birds (sing) ___________________.

2. The Earth (circle) ___________________ the Sun once every 365 days

3. Everyday, my father drinks coffee, but today, he (drink)  __________________  tea.

 

4. A: Let’s go out                   

    B: Look! It (snow) ________________  outside. It (not snow) ________________  in my country.

 

5. A: I think we’re going the wrong way.

    B: I don’t think so. The sun (rise) ______________in the East, remember.

         It’s behind us, so we (travel) ______________ West.

 

6. A: I (want) ________________  a new computer. I (save) ________________  up to buy one.

    B: But computers (cost) _______________  so much money. What’s wrong with the one we’ve got.

    A: It (get) ________________  out of date now.

 

7. He (always/ lose) ________________  key. I don’t know why he could do that.

 

8. A: Are you free on Friday?              

    B: No, We’re very busy now. We (have) ___________________ a party on Sunday.

 

9. The last train (leave)  ___________________  the station at 11.30.

10.  What  (you/ do) ___________________ next Saturday?  Nothing special. I  (stay) ___________________  at home.