Để phân biệt được đâu là tính từ, đâu là trạng từ, cách sử dụng như thế nào ta hãy xem bảng sau:

  ADJECTIVES (Tính từ) ADVERBS (Trạng từ)
 
  • Chỉ tính chất của người, vật
  • Bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ trong câu
Bổ nghĩa cho động từ, tính từ và các trạng từ khác trong câu
Vị trí trong câu
  • Đứng trước danh từ
  • Đứng sau động từ TOBE
  • Đứng sau các linking verbs: seem, look, become, smell, taste, sound, feel, get......
  • Đứng sau động từ thường ⇒ bổ nghĩa cho động từ đó.
  • Đứng đầu câu ⇒ bổ nghĩa cho cả câu
Ví dụ

1. He has got a beautiful car.

    Anh ta vừa mới mua 1 chiếc xe đẹp.

  • beautiful là 1 tính từ ⇒ bổ nghĩa cho danh từ car
  • beautiful đứng trước danh từ car

 

2. She is beautiful.

    Cô ấy thật đẹp.

  • beautiful đứng sau động từ TOBE

 

3. I feel happy. Tôi cảm thấy vui.

    She seems unhappy. Cô ấy có vẻ không vui.

    The coffee smells good. Cà phê trông ngon nhỉ.

1. He drives carefully.

    Anh ta lái xe cẩn thận.

  • carefully là trạng từ ⇒ bổ nghĩa cho động từ drive
  • carefully đứng sau động từ drive

 

2. Suddenly, the light went out.

    Bỗng nhiên đèn tắt.

  • suddenly đứng đầu câu ⇒ bổ nghĩa cho cả câu

 

3. That idea is simply ridiculous.

    Đơn giản mà nói thì ý tưởng đo thật lố bịch.

Trạng từ simply bổ nghĩa cho tính từ ridiculous

 

4. She did it really well.

    Thật sự thì cô ấy đã làm rất tốt.

Trạng từ really bổ nghĩa cho trạng từ well

 

 laugh Mối liên hệ giữa tính từ và trạng từ:

Tính Từ    +   "-ly"    ⇒    Trạng Từ  

 

Cách thêm " -ly " vào tính từ:

  How to add "-ly" ?

Adjectives (Tính từ)

Adverbs (Trạng từ)
Adj tận cùng "-le" đổi thành "-ly"

gentle

gently

Adj tận cùng"y" đổi "y" thành "i" rồi thêm "-ly"

happy

easy

crazy

happily

easily

crazily

Adj tận cùng "l" thêm "ly"

beauful

skillful

beautifully

skillfully

Adj tận cùng "ll" thêm "y"

full

fully

Adj tận cùng "ic" thêm "-ally" (ngoại trừ "public" ⇒ "publicly")

fanatic

fanatically

 

 

LƯU Ý: Một trường hợp đặc biệt khi chuyển tính từ sang trạng từ

 

Adjectives (Tính từ) Adverbs (Trạng từ)

good 

hard 

early

fast

daily

late

well

hard

early

fast

daily

late

Example:

                   She is a good badminton player. She plays well.

                  Cô ấy là một người chơi cầu lông tốt. Cô ấy đánh cầu giỏi. 

  •  "good"adj
  •  "well"adv

 

                    Those are hard exercises. I must study hard to finish all.

                    Đó là những bài tập khó. Tôi phải thật chăm chỉ để hoàn thành xong đống bài tập đó.

  •   "hard" câu 1: là adj (nêu lêu tính chất của bài tập là rất khó)
  •    "hard" câu 2: là adv (bổ ngĩ cho trạng từ "study": phải học thật chăm chỉ)