Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Ở hai bài viết trước các bạn đã học được những từ vựng tiếng Anh thông dụng và các loại biển báo và tín hiệu giao thông bằng tiếng Anh. Bài viết này sẽ tiếp tục giới thiệu các thành ngữ (idioms) và các cụm từ (collocations) nói về chủ đề giao thông. 

 

Collocations về giao thông

Giới thiệu tới các bạn một số collocation về chủ đề Giao thông (Traffic) được nhắc tới trong Từ điển Oxford.

1. AIR TRAFFIC: Giao thông đường hàng không

  • Delays may continue as technicians are trying to solve problems with air traffic control.

2. AIR TRAFFIC CONTROLLERS Người điều khiển và duy trì an toàn giao thông đường hàng không

  • I’d love to work as an air traffic controller, but my English is not good enough..

3. HEAVY TRAFFIC : Giao thông tắt nghẽn, phương tiện di chuyển chậm chạp

  • Do you slalom in heavy traffic?
  • Sorry, I’m late. I was stuck in heavy traffic for an hour.

4. HOLD UP TRAFFIC: Dừng luồng giao thông, chặn đường

  • Sorry, I’m late. An elephant was holding up traffic on Oxford Street.

5. THROUGH TRAFFIC: Giao thông thông thoáng, không tắc nghẽn

  • The Mayor would like to discourage through traffic downtown.

6. ONCOMING TRAFFIC : Phương tiện đi trái chiều

  • Do you see that sign? It means you have to give way to oncoming traffic.
  • Do you think it would reduce traffic if petrol was more expensive?
  • People texting on their mobiles are causing more and more traffic accidents.

7. TRAFFIC CALMING: Các hệ thống, thiết kế giao thông nhằm giảm thiểu tốc độ trên đường

  • They’re planning to install traffic calming measures in the area.
  • Be careful! People can’t use traffic circles properly around here.
  • I hit a traffic cone lying in the middle of the road.

8. TRAFFIC FLOWLuồng xe

  • Roadside vendors often disturb traffic flow.
  • I saw an accident this morning. A BMW drove through a traffic island and overturned.

9. TRAFFIC JAM: Tắc đường

  • You should take a bus. There are always traffic jams in the centre.

10. TRAFFIC LIGHT(S): Đèn tín hiệu, đèn giao thông

  • When a traffic light is showing amber, you have to stop.

 

Một số Collocation phổ biến khác: 

  • Traffic jam– a long line of vehicles on a road that cannot move or can only move very slowly.
  • Bumper to bumper traffic– when cars are traveling so close together that their bumper bars are almost touching
  • Hold ups – a situation that stops something from happening or making progress
  • Road rage– violence and angry behaviour by car drivers towards other car drivers
  • Rush hour / Peak hour– the time of day when the roads, buses, trains etc are most full, because people are travelling to or from work

 

Idioms về giao thông

1. To get on your bike : Di chuyển

  • Norman Tebbit told the unemployed of Britain to get on their bikes and find work elsewhere.

2. On yer bike! : một cách lịch thiệp để nhắc khéo người khác hãy đi ra khỏi đây

  • He said “On yer bike” when I asked him for more money.

3. To be in the same boat: Trong một tình thế tương tự như những người khác

  • She’s always complaining that she has too much work, but we’re all in the same boat.

4. Car pool: Một nhóm các xe ô tô con sở hữu bởi các công ty hoặc tổ chức và được sử dụng bởi nhân viên của họ

  • “Could you deliver this package for me? Use a car from the pool.”

5. Drive a hard bargain: Hi vọng, kì vọng rất nhiều vào những thứ đã bỏ ra

  • “We got a good price in the end, but he drives a hard bargain.”

6. Drive someone round the bend: Làm cho ai đó thấy nhàm chán hoặc tức giận

  • “The children have been driving me round the bend all day.”

7. Test drive: Lái thử xe

  • “I took it out for a test drive before I bought it.”

8. Take flight: Chạy đi

  • “The children took flight when they say the farmer.”

9. Hit and run : Idioms này mô tả tai nạn mà người lái xe bỏ trốn, không nhờ sự giúp đỡ từ người khác hoặc gọi cảnh sát)

  • “The police are hunting a hit and run driver.”

10. Down the road: Một thời điểm nào đó trong tương lai

  • “One day I will have video capability on the site, but that’s a long way down the road.”

11. To hit the road: Rời đi và bắt đầu hành trình

  • “I must be going, I need to hit the road to catch my train.”

12. One for the road: Uống rượu, sử dụng đồ uống có cồn ngay trước khi rời đi

  • “Do you fancy one for the road before you go?”

13. Ship someone off: Gửi, đưa người khác đến một nơi nào đó

  • “Rich parents often ship their children off to boarding school.”

14. Off the beaten track: một nơi ít người đến, xa khỏi thành phố và những con đường chính

  • “The hotel is difficult to find, it is really off the beaten track.”

15. Public transport: Hệ thống phương tiện công cộng như xe buýt, tàu hỏa với lộ trình cố định.

  • “People should use public transport more to avoid congestion on the roads.”

16. Travel light: Đi mà không mang gì theo người

  • “I always travel light when I go to England.”


 

 

Nguồn: Elight.edu.vn

Biên soạn: Ce Phan