1. persuade s.o to do sth: thuyết phục ai làm gì

Ex: If I were you I would persuade my parents to let me do it on my own.

Nếu tôi là bạn tôi sẽ thuyết phục ba mẹ để tôi làm việc đó một mình.

………………………………………………………………………………………………................................................................................

                                                                                     

 

2. shout at s.o: quát tháo,thét.

Ex: When I was a child, my parents shouted at  me a lot, I hated that. But now, I know they do that just because of loving me.

Khi tôi là một đứa trẻ, ba mẹ thường quát tôi rất nhiều, tôi ghét điều đó. Nhưng bây giờ, tôi biết họ làm thế chỉ vì thương tôi thôi.

……………………………………………………………………………………………….............................................................................

                                    

 

3.be in danger: bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm.

Ex: The human deforestation made wild animals be in danger, it was the reason why they were extinct.

Việc phá rừng của con người đã làm cho động vật hoang dã lâm vào cảnh nguy hiểm, đó là lý do tại sao nhiều loài động vật đã tuyệt chủng

…………………………………………………………………………………………………..........................................................................

 

 

4.keep off  (s.o/s.th)/ keep (s.o/s.th) off [ki:p ɒf]: tránh xa ai/ cái gì đó.

Ex: Keep off the naughty boy! He used to be in reformatory 2 months ago.

Tránh xa thằng bé nghịch ngợm đó ra! Cách đây 2 tháng, nó đã từng ở trong trại giáo dưỡng đó

…………………………………………………………………………………………………..........................................................................

                                  

 

5.time-consuming: tốn nhiều thời gian, cần nhiều thời gian.

Ex: When I was young, I  was time-consuming in playing video games. It was silly when I didn’t recognize it early.

Khi tôi còn nhỏ, tôi đã tốn nhiều thời gian chơi trò chơi video. Thật là ngớ ngẩn khi tôi đã không nhận ra điều đó sớm

…………………………………………………………………………………………………....................................................................

                                                                                 

 

6. switch off [switʃ ɔ:f]: không quan tâm, không chú ý.

Ex: Marry was very angry because her boyfriend switched off her  in the party last night.

Marry rất là tức giận bởi vì bạn trai cô ấy không quan tâm đến cô ấy vào bữa tiệc tối qua.

……………………………………………………………………………………………….....................................................................

           

 

7.turn up [tə:n ˄p]: đến, xảy ra.

Ex: All things turned up, no matter what you did, everything won’t change. Why don’t you accept and try to change them?

Tất cả mọi chuyện đã xảy ra rồi, dù cho bạn đã làm gì, mọi thứ sẽ không thay đổi. Tại sao bạn không chấp nhận và cố gắng thay đổi chúng?

…………………………………………………………………………………………………….................................................................

                                                          

 

8.come across [k˄mə krɔs]: tình cờ gặp (người nào), tình cờ tìm thấy (cái gì)

Ex: I came across my old boyfriend hand in hand with another person last night, It was sad but I could overcome.

Tối qua, tôi tình cờ gặp lại bạn trai cũ tay trong tay với một người khác, rất  là buồn đấy nhưng tôi có thể vượt qua.

…………………………………………………………………………………………………….................................................................

 

 9. close down [kləʊs daun]: đóng cửa hẳn ( một cửa hàng hoặc một doanh nghiệp).

Ex: Trade was so bad that many small shops closed down.

Việc kinh doanh trì trệ đến nỗi nhiều cửa hiệu nhỏ đã phải đóng cửa.

……………………………………………………………………………………………………......................................................................

                   

 

10. break in/into: xông vào, đột nhập vào.

Ex: Thieves broke in while she was asleep and took all her jewellery.

Bọn trộm đã đột nhập vào nhà khi bà ấy đang ngủ và lấy đi tất cả nữ trang.

……………………………………………………………………………………………………….......................................................................