1. break down [breik daun]: hư, hỏng.

Ex: His car broke down on the way to her house, so he broke his appointment.

Xe của anh ta đã bị hỏng trên đường đến nhà cô ấy, vì vậy anh ta đã thất hẹn .

………………………………………………………………………………………………………...................................................................

                                                                                           

 

2. make a strong impression on sb: gây ấn tượng mạnh với ai

Ex: Her performance made a strong impression on me.

Buổi trình diễn của cô ấy đã gây ấn tượng mạnh cho tôi.

……………………………………………………………………………………………………….....................................................................

                                

 

3.go away [gəʊ əwei]: biến mất.

Ex:  After about an hour, his pain started to go away.

Sau  khoảng một giờ thì cơn đau của cậu ấy biến mất.

………………………………………………………………………………………………………....................................................................

                                                                                        

 

4.sell off [sel ɒf]: giảm giá.

Ex: On the occasion of opening the shop yesterday, they sold off all commodities.

Nhân dịp khai trương của cửa hàng ngày hôm qua, họ đã giảm giá tất cả các mặt hàng.

………………………………………………………………………………………………………......................................................................

                        

 

5.inspiration [inspəreiʃən]: cảm hứng, hứng khởi.

Ex: The beauty of traditional women made the inspiration for the writers to compose many interesting poems.

Vẻ đẹp của người phụ nữ truyền thống đã làm nguồn cảm hứng cho các nhà văn sáng tác nhiều bài thơ hay.

………………………………………………………………………………………………….........................................................................

                                                                                

 

6.break one ‘s heart: làm ai đau lòng.

Ex: The last time Tom spoke to Jane was 2 months ago. Her refusal broke his heart a long time.

Lần cuối cùng Tom nói chuyện với Jane là cách đây 2 tháng. Sự từ chối của cô ấy đã làm anh ta đau lòng một thời gian dài.

…………………………………………………………………………………………………...........................................................................

                    

 

7.prohibit s.o from (doing s.th): cấm, ngăn cấm.

Ex: When I started to go to school, my mom prohibited me from playing with naughty children.

Khi tôi bắt đầu đi học thì mẹ tôi đã ngăn cấm tôi chơi với bọn trẻ nghịch ngơm.

……………………………………………………………………………………………………......................................................................

                                                                       

 

8.control oneself: tự kiềm chế, tự chủ.

Ex: I was so furious that I couldn’t control myself and I hit him.

Tôi đã tức giận đến nỗi không thể nào kiềm chế được và  tôi đã đánh hắn.

…………………………………………………………………………………………………….....................................................................

 

9.count on s.o/s.th: tin cậy vào ai/cái gì.

Ex: I really counted on you, telling you my secret , but you didn’t keep it.

Tôi đã thật sự tin tưởng bạn, kể  hết tất cả bí mật cho bạn nghe, thế mà bạn đã không giữ bí mật chúng.

…………………………………………………………………………………………………........................................................................

                                        

 

10.be accustomed to [bi: ək˄stəmd tə]: quen thuộc với cái gì.

Ex: My grandfather was accustomed to the life in the countryside a long time, now leading him to  the city with us, he totally can’t stand.

Ông của tôi quen thuộc với cuộc sống ở nông thôn lâu rồi, bây giờ đưa ông lên sống ở thành phố, ông hoàn toàn không thể chịu được.

…………………………………………………………………………………………………...........................................................................