Bài học từ vựng và thực hành bằng cách đặt câu ví dụ và sử dụng thì quá khứ đơn

1.change one ‘s mind: thay đổi ý định.

Ex: He promised that he would lend me his car, but at last, he changed his mind.

Anh ta đã hứa là sẽ cho tôi mượn chiếc xe nhưng cuối cùng, anh ta đã thay đổi ý định.

…………………………………………………………………………………………………….........................................................................

                                                                                         

 

2.blame s.o for s.th [bleim]: khiển trách, đổ lỗi.

Ex: Thank goodness! You didn’t blame me for breaking the screen of  dad 's telephone.

Cảm ơn trời! Anh đã không đổ lỗi cho em vì đã làm bể màn hình điện thoại của bố.

……………………………………………………………………………………………………..........................................................................

                                    

 

3.belong to: thuộc về, thuộc quyền sở hữu

Ex: The vacant of plot belonged to local government long ago, so anybody who appropriated it would have to pay a fine.

Miếng đât trống này đã thuộc quyền sở hữu của  chính quyền địa phương lâu rồi, cho nên bất cứ ai đã chiếm đoạt nó sẽ phải trả tiền phạt

……………………………………………………………………………………………………..........................................................................

 

4.citizenship [sitəzənʃip]: quyền công dân, quốc tịch.

Ex: I was granted citizenship when I was born.

Tôi đã được cấp quốc tịch từ khi được sinh ra.

…………………………………………………………………………………………………….........................................................................

                                                                                             

 

5.calm down [ka:m daun]: bình tĩnh.

Ex: Please calm down! Everything happened, It couldn’t change anymore, you must accept it.

Hãy bình tĩnh đi! Mọi chuyện đã xảy ra rồi, nó không thể nào thay đổi được nữa, bạn phải chấp nhận nó.

…………………………………………………………………………………………………….........................................................................

                                             

 

6.be tired of: chán, ngán

Ex: Many civil servants were tired of leisure jobs, so they quitted them.

Nhiều công chức nhà nước chán ngáy với công việc nhàn hạ, nên họ đã bỏ việc.

……………………………………………………………………………………………………….....................................................................

                             

 

7.hold up [həʊld ˄p]: ngừng, hoãn lại.

Từ đồng nghĩa: delay, stop.

Ex: The flight was held up because of the thick fog.

Chuyến bay đã bị hoãn lại vì sương mù dày đặc.

…………………………………………………………………………………………………….......................................................................

 

8.catch sight of [kætʃ sait ɒv]: bắt gặp, nhìn thấy.

Ex:Last Night, Marco caught sight of a shadow of a strange girl behind the wall, he was attracted to her, that was the reason why he was very anxious. 

Đêm qua, Marco đã nhìn thấy cái bóng của một người phụ nữ lạ ở đằng sau bức tường, anh ta bị hấp dẫn bởi nó, đó là lí do tại sao anh ta mất ăn mất ngủ.

…………………………………………………………………………………………………….......................................................................

                                                                                 

 

9.give way to s.o: nhượng bộ, chịu thua ai.

Ex: This is too good to be true! Did you give way to me? You could win.

Chuyện này khó tin quá? Bạn đã  chịu thua tôi sao? Bạn đã có thể thắng mà.

……………………………………………………………………………………………………….....................................................................

 

10. pay attention to [pei ətenʃn tə]: chú ý tới.

Ex: If you paid attention to lessons in class, you would understand quickly.

Nếu bạn chú ý tới những bài học trên lớp,thì bạn sẽ hiểu một cách nhanh chóng.

…………………………………………………………………………………………………............................................................................