1.be fed up (with): buồn phiền, chán, ngán.

Ex: She was fed up with being treated like a servant.

Cô ấy thấy buồn vì bị đối xử như đầy tớ.

………………………………………………………………………………………………................................................................................

                                                                                            

 

2.make fun of [meik f˄n ɒv]: chế nhạo, chế giễu.

Ex: If only they didn’t make fun of his curly hair, he wouldn't be ashamed when he went to school.

Giá mà họ không chế nhạo mái tóc xoăn của anh ta thì anh ta sẽ không phải thấy ngượng khi đi học.

…………………………………………………………………………………………….............................................................................

                                  

 

3.be/go on a diet: ăn kiêng

Ex: Six months ago, to have a good figure, the fat girl was on a diet harshly even her meals contained totally vegetables.

Cách đây sáu tháng, để có được thân hình thon thả, cô gái béo phì đó đã ăn kiêng rất là khắc nghiệt thậm chí những bữa ăn của cô ta chứa toàn rau.

……………………………………………………………………………………………............................................................................

                                                          

 

4.take advantage of: lợi dụng.

Ex: They took  advantage of customer ‘s belief to sell out all poor quality of products.

Họ đã lợi dụng lòng tin của khách hàng để bán hết tất cả các sản phẩm kém chất lượng.

……………………………………………………………………………………………................................................................................

                    

 

5.be good at: giỏi về.

Ex: When Michael was a child, he was good at math, he could answer immediately after his teacher finished her question.

Khi còn là một đứa trẻ, Michael đã giỏi toán rồi, cậu ta có thể trả lời ngay sau khi cô giáo kết thúc câu hỏi.

…………………………………………………………………………………………......................................................................................

                                                                          

 

6. be afraid of: sợ, e ngại

Ex: After his wife died, he was afraid of living on his own, so he sold his house and went to the city for living with his descendants.

Sau khi vợ ông ta qua đời, ông ta sợ phải sống một mình, cho nên ông ta đã bán căn nhà và lên thành phố sống với con cháu của mình.

……………………………………………………………………………………………………….....................................................................

 

7. be absent from s.th: vắng mặt ở nơi nào đó.

Ex: The students were absent from school yesterday won’t take a test tomorrow.

Các học sinh vắng mặt ở trường ngày hôm qua sẽ không được làm bài kiểm tra vào ngày mai.

……………………………………………………………………………………………………….......................................................................

                                                              

 

8.keep up (with): theo kịp, bắt kịp.

Ex: She had to walk fast to keep up with him.

Cô ấy phải đi thật nhanh mới bắt kịp anh ta.

…………………………………………………………………………………………………….........................................................................

 

9.bring up: nuôi nấng, dạy dỗ.

Ex: After his parents died, he was brought up by his grandmother.

Sau khi bố mẹ cậu ta mất, cậu ta đã được nuôi nấng bởi bà ngoại.

……………………………………………………………………………………………………......................................................................

                                                                       

 

10.cut down: giảm bớt

Từ đồng nghĩa:   reduce.

Ex: Although we cut down electricity consumption but the electricity bill  wasn't still improved.

Mặc dù đã cắt giảm tiêu thụ điện nhưng hóa đơn tiền điện vẫn không được cải thiện.

……………………………………………………………………………………………………....................................................................