1. be concerned about/ for s.th: lo lắng, lo âu.

Ex: Tom is concerned about his girlfriend ‘s illness. He hopes she ‘ll be better tomorrow.

Tom lo lắng về bệnh của bạn gái anh ta. Anh ta hy vọng ngày mai cô ấy sẽ khỏe hơn.

…………………………………………………………………………………………......................................................................................

                               

2. (to) avoid (doing s.th) [əvɔid]: tránh làm gì.

Ex: I don’t care what you say, I won’t avoid making friends with them.

Tôi không quan tâm những gì bạn nói, tôi sẽ không tránh việc làm bạn với họ.

…………………………………………………………………………………...............................................................................................

                                                                                                         

 

3.glance at s.th: liếc nhìn cái gì.

Ex: He glances at his first love as though he won’t be able to see her anymore.

Anh ta liếc nhìn mối tình đầu  của mình như thể anh ta  sẽ không thể nhìn thấy cô ấy lần nào nữa.

………………………………………………………………………………………………..............................................................................

                                                                        

 

4. be obliged [əblaidʒd]: biết ơn.

Ex: I’m really obliged to you for giving me a chance to start again. I promise I ‘ll try as best as I can.

Tôi thực sự biết ơn bạn đã cho tôi cơ hội để bắt đầu lại. Tôi hứa sẽ cố gắng hết sức có thể.

………………………………………………………………………………...................................................................................................

 

 

5.make a fuss of/over s.o/s.th: quá chú ý đến ai/cái gì.

Ex: It ‘s no use making a fuss over that urchin! Overdoing like that ‘ll make him more naughty.

Hơi đâu mà phải chú ý quá tới cái thằng ranh con ấy! Quá trớn như thế sẽ làm cho nó hư hơn.

……………………………………………………………………………………….........................................................................................

                       

 

6. slight one ‘s work: coi nhẹ công việc.

Ex: Don’t slight your work, It ‘s more difficult what you think. Let ‘s work hard and you ‘ll receive good salary by it.

Đừng có mà coi nhẹ công việc đó, nó khó khăn hơn là bạn tưởng đó. Hãy làm việc chăm chỉ vào và bạn sẽ nhận được mức lương tốt bởi nó.

……………………………………………………………………………………………………........................................................................

                                                                                                        

 

7. stay on [stei ɔn]: tiếp tục làm (công việc gì)

Ex: My boss ‘ll pay high salary to me as soon as I accept to stay on the job with high pressure.

Ông chủ sẽ trả lương cao cho tôi ngay khi tôi chấp nhận tiếp tục công việc với áp lực cao.

……………………………………………………………………………………..............................................................................................

                          

 

8.marry up with: kết hợp lại,liên kết với.

Ex: It ‘ll certainly better when we marry up studying with practising in learning English.

Chắc chắn sẽ tốt hơn khi kết hợp học với thực hành trong việc học Tiếng Anh.

…………………………………………………………………………………….............................................................................................

                                                                                                   

 

9.be out of touch with: mất liên lạc với ai đó.

Ex: I won’t be out of touch with you unless you do it first.

Tôi sẽ không mất liên lạc với bạn trừ phi bạn làm điều đó trước.

……………………………………………………………………………………………….

 

10. strong-willed: cứng cỏi, kiên quyết.

Ex: If you are strong-willed in work, you ‘ll be successful.

Nếu bạn kiên quyết trong công việc, bạn sẽ thành công.

………………………………………………………………………………...................................................................................................