1.ought to [ɔ:t tə]: nên

Ex: You ought to come home before 9.pm otherwise your mom ‘ll scold you.

Bạn nên về nhà trước 9h tối nếu không mẹ bạn sẽ mắng bạn mất.

……………………………………………………………………………………………..................................................................................

                                                                                           

 

2. prevent s.o from doing s.th: ngăn cản ai đó làm việc gì.

Ex: We should put garbage bins around the schoolyard. It ‘ll prevent lazy students from throwing trash.

Chúng ta nên đặt thùng rác xung quanh sân trường. Nó sẽ ngăn chặn học sinh lười biếng xả rác.

……………………………………………………………………………………………………..........................................................................

                                    

 

3. walk along: đi dọc theo.

Ex: Bob promises he ‘ll collect the seashells for his wife if he has the chance to walk along the seashore.

Bob hứa rằng anh ta sẽ nhặt những vỏ sò cho vợ anh ta nếu có cơ hội đi bộ dọc theo bờ biển.

…………………………………………………………………………………………………............................................................................

                                                                          

 

4.instead of [insted]: thay vì.

Ex: My father probably ‘ll go out instead of watching TV alone at home tonight.

Tối nay bố tôi có lẽ sẽ đi ra ngoài thay vì xem TV ở nhà một mình.

…………………………………………………………………………………………………..........................................................................

                                       

 

5. try one ‘s best: cố gắng hết sức.

Ex: Trying your best or you ‘ll fail the exam.

Cố gắng hết sức hoặc là bạn sẽ rớt kỳ thi này.

……………………………………………………………………………………………………................................................................

                                                         

 

6.second-hand: đồ cũ, mua lại.

Ex: I rarely buy anything second-hand but if it is  indispensable without money, I will buy them.

Tôi hiếm khi mua bất cứ thứ gì cũ nhưng nếu cần thiết quá mà không có tiền, tôi sẽ mua chúng.

……………………………………………………………………………………………….........................................................................

 

7. can’t stand doing s.th: không thể chịu đựng được.

Ex: I can't stand sitting silently here. I ‘ll approach and give him a slap.

Tôi không thể chịu nổi việc ngồi yên lặng ở đây. Tôi sẽ đến gần và cho anh ta một cái tát.

…………………………………………………………………………………………………..........................................................................

                                         

 

8. go on [gəʊ ɔn]: tiếp tục.

Ex: Let ‘s go on pursuing your dreams with your passion! Everything ‘ll become true.

Hãy tiếp tục theo đuổi ước mơ của bạn bằng niềm đam mê! Rồi tất cả mọi thứ sẽ trở thành sự thật.

……………………………………………………………………………………………………….................................................................

                                                 

 

9.invite s.o in: mời ai đó.

Ex:  A: Why don’t you invite your boyfriend to the dinner tonight?

       B: Oh… sorry mom, when I ‘m ready, I ‘ll tell him.                          

       A: Tại sao con không mời bạn trai đến bữa tối tối nay?

       B: Ồ ... xin lỗi mẹ, khi nào sẵn sàng, thì con sẽ nói cho anh ấy.

……………………………………………………………………………………………………....................................................................

                          

 

10. learn by heart: học thuộc lòng.

Ex: Jack won’t learn by heart the multiplication table until he applies it in his exercises.

Jack sẽ không học thuộc lòng bảng cửu chương cho đến khi anh ta áp dụng nó trong các bài tập của mình.

…………………………………………………………………………………………………….........................................................................