1.(to) look up [luk ˄^p]- tìm kiếm.

Từ đồng nghĩa: (to) ring.
Ex: I don't know how to arrive to Ben Thanh market so I have to look up the way on Google Maps to arrive there.
Tôi không biết làm thế nào để đến chợ Bến Thành vì vậy tôi phải tìm đường trên Google Maps để đến được đó.

..................................................................................................................................................................................................................................

2. (to) go off [gəʊ ɒf]- kêu, reng (tiếng đồng hồ báo thức), rú ( còi báo động)

Ex: The alarm goes off at 7 a.m tomorrow, you have to wake up on time.
Đồng hồ báo thức sẽ kêu lúc 7h sáng ngày mai, bạn phải thức dậy đúng giờ.

..................................................................................................................................................................................................................................

 

3.acquaintance [əkweintəns]- người quen

Ex: Starting a new life in a new city without acquaintances is very difficult That is the problem which the first-year students usually suffer.
Bắt đầu một cuộc sống mới ở một thành phố mới mà không có người quen là rất khó khăn. Đó là vấn đề mà các sinh viên năm thứ nhất thường trải qua.

..................................................................................................................................................................................................................................

 

4.(to) take a short rest [teik ə ʃɔ:t rest]: nghỉ ngơi một lát.

Ex: Let ‘s take a short rest! You needn’t finish that work today.
Hãy nghỉ ngơi một lát đi! Bạn không cần phải làm xong việc đó hôm nay.

..................................................................................................................................................................................................................................

 

5.be contented with s.th hài lòng với cái mình có, bằng lòng, toại nguyện.

Cụm từ đồng nghĩa: be satisfied with 
Ex: You shouldn't be contented with your life because there are still many things to do. You always have to strive to achieve your aim.
Bạn không nên hài lòng với cuộc sống của bạn bởi vì vẫn còn rất nhiều việc để làm. Bạn phải luôn luôn phấn đấu để đạt được mục tiêu đó.

..................................................................................................................................................................................................................................

 

6. constancy [ kɒnstənsi]- sự kiên định

Ex: You must have the constancy, don’t change quickly like that! 
Bạn phải có sự kiên định, đừng có mà thay đổi nhanh chóng như vậy! 

..................................................................................................................................................................................................................................

 

7.(to) get ready [get redi]- sẵn sàng

Từ đồng nghĩa: (to) prepare.
Ex: It takes you 45 minutes to complete the test. Do you get ready?
Bạn sẽ mất 45 phút để làm bài kiểm tra. Bạn đã sẵn sàng chưa?

..................................................................................................................................................................................................................................

 

8.(to) brighten up [braitn˄^p]: làm sáng lên, làm tươi lên

Ex: You are my close friend and I accept to do anything to brighten up even your darkest moment.
Bạn là bạn thân của tôi và tôi chấp nhận làm bất cứ điều gì để làm sáng lên ngay cả lúc đen  tối nhất của bạn. 

..................................................................................................................................................................................................................................

 

9.be concerned with s.th đề cập đến cái gì.

Ex: Our programs are concerned with the popular vocabularies and the popular grammars in English. It ‘s very helpful to recover your knowledge
 Các chương trình của chúng tôi đề cập đến các từ vựng phổ biến và ngữ pháp phổ biến trong tiếng Anh. Nó rất là hữu ích để lấy lại kiến thức cho bạn.

..................................................................................................................................................................................................................................

 

10.give-and-take [giv ænd teik]- sự nhường nhịn

Ex: The more we live by give-and-take, the more harmonious our families are.
Chúng ta càng sống bằng cách nhường nhịn thì gia đình chúng ta càng hòa thuận.

..................................................................................................................................................................................................................................

 

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: hãy xem xét kĩ lưỡng thì và cấu trúc từ sử dụng trong câu ví dụ

- Bước 3: Hiểu nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình, sử dụng từ vựng nêu trên (Hãy sử dụng thì Hiện tại đơn  để đặt câu)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.