1.get dressed: mặc quần áo.

Ex: You should get dressed neatly when you go to school.
       Bạn nên mặc quần áo gọn gàng khi đi học

..................................................................................................................................................................................................................................

2. be worried about: lo lắng về.

Ex: The girls are often worried about their weight. 

       Con gái thường hay lo lắng về cân nặng của mình.

..................................................................................................................................................................................................................................

3. take a shower [teik ə ʃauə]: tắm vòi sen

Ex: Do you often sing a song when you take a shower?

       Bạn có thường hát khi tắm vòi sen không?

..................................................................................................................................................................................................................................

4.take care of: chăm sóc 

Cụm từ đồng nghĩa: look after.

Ex: The doctors take care of sick children.
       Bác sĩ chăm sóc những đứa trẻ bị bệnh.

..................................................................................................................................................................................................................................

5. take up a lot of time: chiếm nhiều thời gian.

Ex: Playing online Game takes up a lot of time, so let ‘s stop it! 

      Chơi game trực tuyến chiếm rất nhiều thời gian, vì vậy hãy ngừng lại đi!

..................................................................................................................................................................................................................................

6. generous [dʒenərəs] : hào phóng, rộng lượng.

Ex: It is generous when she forgives his faults.

      Thật là rộng lượng khi cô ấy tha thứ cho lỗi lầm của cậu ta.

..................................................................................................................................................................................................................................

7. prefer s.th to s.th: thích cái gì hơn cái gì.

    Prefer (doing)….to (doing)….: thích làm gì hơn làm gì.

Ex: She prefers fast food to fruits. Cô ấy thích đồ ăn nhanh hơn là trái cây.
      She prefers surfing on Facebook to hanging out.  Cô ấy thích lướt FB hơn là đi ra ngoài.

..................................................................................................................................................................................................................................

8.divide into [divaid intə]: chia ra, phân ra.

Ex: The baby sister divides the cake into several parts for the children.
       Người trông trẻ chia cái bánh ra làm nhiều phần cho những đứa trẻ.

..................................................................................................................................................................................................................................

9.religion [rilidʒən]: tôn giáo.

Ex: Islam is Malaysia ‘s official religion, in addition, there are other religions such as Buddhism and Hinduism
     Hồi giáo là tôn giáo chính thức của Malaysia, ngoài ra, có những tôn giáo khác như Phật giáo và đạo Hin-đu.

..................................................................................................................................................................................................................................

 

10.(to) correspond with s.b: trao đổi thư từ với ai đó.

Ex: In the modern life, corresponding with each other isn’t popular anymore, they often chat together by telephone or social network.
     Trong cuộc sống hiện đại, trao đổi thư từ với nhau không còn phổ biến nữa, họ thường trò chuyện với nhau qua điện thoại hoặc qua trang mạng xã hội

..................................................................................................................................................................................................................................

 

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: hãy xem xét kĩ lưỡng thì và cấu trúc từ sử dụng trong câu ví dụ

- Bước 3: Hiểu nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình, sử dụng từ vựng nêu trên (Hãy sử dụng thì Hiện tại đơn  để đặt câu)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

 

 

Bài tập kì trước