1. self-confident [self kɔnfidənt]: tự tin.

Ex: What do you often do to feel self-confident before the exam?
       Bạn thường làm gì để thấy tự tin trước kì thi?

.................................................................................................................................................................................................................................

2.be looking for: mong đợi, hy vọng.

Ex: I’m looking for a romantic love. Is the prince in a dream true?
      Tôi đang mong đợi một tình yêu lãng mạn. Liệu hoàng tử trong mơ có thật không?

..................................................................................................................................................................................................................................

3.uniform [ju:nəfɔ:rm]: bộ đồng phục.

Ex: Students in USA don’t usually wear school uniform in school.
       Học sinh ở Mỹ thường không mặc đồng phục ở trường.

..................................................................................................................................................................................................................................

4.at the back of: chỗ trong cùng.

Ex: The seat at the back of the couch is mine.
       Chỗ ngồi trong cùng của chiếc ghế sa-lông dài là của tôi.

..................................................................................................................................................................................................................................

5.be proud of [bi: praud ɒv]: tự hào.

Ex: The uniforms encourages students to be proud of their school because they bear their school ‘s name.
       Đồng phục cổ vũ học sinh tự hào về trường của họ bởi vì nó mang tên của trường.

..................................................................................................................................................................................................................................

6. (to) have breakfast [hæv brekfəst]: ăn sáng.

Cụm từ tương tự: (to) have lunch: ăn trưa
                               (to) have dinner: ăn tối.
Ex: Ba often has breakfast at six thirty.
      Ba thường ăn sang lúc 6h30.

..................................................................................................................................................................................................................................

7.deaf-mute [def-mju:t]: tật vừa câm vừa điếc.

Ex: There are many people with deaf-mutes but they still succeed in their life. 
       Có nhiều người với tật vưà điếc nhưng họ vẫn thành công trong cuộc sống.

..................................................................................................................................................................................................................................

8. name someone after [neɪm sʌmwʌn ɑːftə]: đặt theo tên của ai đó.

Ex: Many streets in my country are named after the national heroes.
      Nhiều con đường ở nước tôi được đặt theo tên của các anh hùng dân tộc.

..................................................................................................................................................................................................................................

9.be fond of [bi: fɔnd ɒv]: thích

Cụm từ đồng nghĩa: be interested in.
Ex: I ‘m fond of traveling alone when I’m sad, It ‘s the best time for you to recognize many things.
       Khi buồn tôi thích đi du lịch một mình, đó là thời gian tốt nhất cho bạn để nhận ra nhiều thứ.

..................................................................................................................................................................................................................................

10.(to) go up [gəʊ ˄p]: tăng lên.

Ex: My weight goes up very much even I can’t control it.
      Cân nặng của tôi tăng lên rất nhiều đến nỗi tôi không thể kiểm soát được nó.

..................................................................................................................................................................................................................................

Hướng dẫn

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: hãy xem xét kĩ lưỡng thì và cấu trúc từ sử dụng trong câu ví dụ

- Bước 3: Hiểu nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình, sử dụng từ vựng nêu trên (Hãy sử dụng thì Hiện tại đơn  để đặt câu)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

 

 

Bài tập kì trước