1. quick-witted [kwik witid]: nhanh trí, thông minh.

Ex:  That is the sole boy who be able to quick-witted to answer all the questions in the short time.

Đó là cậu bé duy nhất có thể nhanh trí trả lời hết tất cả các câu hỏi trong thời gian ngắn.

………………………………………………………………………………………………………

 

2. .( to) demonstrate [demənstreit]: biểu diễn.

‘Le Roi’ often demonstrates his terrible songs and shows them on Youtube. I don’t know why he can be famous.

……………………………………………………………………………………………………

 

3. be willing (to do s.th): sẵn sàng làm việc gì đó.

Ex: My dad is willing to give a hand with cleaning the house when my mom is busy.

Bố của tôi sẵn sàng một tay lau nhà khi mẹ bận.

…………………………………………………………………………………………………..

 

4.leftovers: thức ăn thừa.

Ex: The beggars live  in difficult living conditions even they are willing to eat other people 's leftovers.

Những người ăn xin sống trong điều kiện sống khó khăn thậm chí họ sẵn sàng ăn thức ăn thừa của người khác.

………………………………………………………………………………………………..

5.(to) allow s.o to do s.th: cho phép ai đó làm gì.

Ex: It ‘s funny when his girlfriend doesn’t allow him to sit next to any girls.

Thật là buồn cười khi bạn gái của anh ta không cho phép anh ta ngồi sát bên bất kỳ cô gái.

…………………………………………………………………………………………………

 

6. incapable of [inkeipəbl ɒv]: không thể.

Ex: The situation is too serious and we are incapable of doing anything. It ‘s the last resort when we change all the plans in a short time.

Tình hình quá nghiêm trọng và chúng tôi không thể làm bất cứ điều gì. Đó là giải pháp cuối cùng khi chúng tôi thay đổi tất cả các kế hoạch trong một thời gian ngắn.

…………………………………………………………………………………………..

 

7. be keen on: ham thích, say mê.

Cụm từ đồng nghĩa: enjoy, be interested in.

Ex: Mary is keen on swimming but she doesn’t know how to to do it, so twice a week she goes to the public pool to practice it.

Mary  thích bơi lội nhưng cô ấy không biết làm thế nào để làm điều đó, vì vậy hai lần một tuần, cô đi đến hồ bơi công cộng để luyện tập nó.

………………………………………………………………………………………………………

 

8. good-natured [gʊd neitʃed]: tốt bụng.

Ex: Because of her good-natured behavior, she has lots of friends, all of them hold her in great affection.

Vì cách cư xử tốt bụng, cô ấy đã có rất nhiều bạn bè, tất cả trong số họ đều yêu mến cô ấy.

………………………………………………………………………………………………

 

9.suspicion [səspiʃn]: sự nghi ngờ.

Ex: His mother has a suspicion that he tells her a lie.

Mẹ của cậu ta nghi ngờ rằng cậu ta nói dối.

………………………………………………………………………………………………..

10. keep a secret [ki:p ə si:krit]: giữ bí mật.

Ex: I tell her the truth but she doesn’t keep a secret.

Tôi nói với cô ấy sự thật nhưng cô ấy không giữ bí mật.

………………………………………………………………………………………………..

Hướng dẫn

- Bước 1: đọc các thành ngữ theo phiên âm bên dưới

- Bước 2: hãy xem xét kĩ lưỡng thì và cấu trúc từ sử dụng trong câu ví dụ

- Bước 3: Hiểu nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình, sử dụng từ vựng nêu trên (Hãy sử dụng thì Hiện tại đơn  để đặt câu)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

 

 

Bài tập kì trước