Bài viết liên quan:

chức năng của thì quá khứ tiếp diễn

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả những hành động hoặc sự kiện diễn ra trước thời điểm được đề cập trong quá khứ. Hành động đó bắt đầu trong quá khứ và đang diễn ra lúc đang nói. Hay nói cách khác, thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động chưa kết thúc trong quá khứ.

Thì quá khứ tiếp diễn được sử dụng trong các trường hợp sau:

   - Thường diễn tả một bối cảnh của câu chuyện được viết trong quá khứ, ví dụ "The sun was shining and the birds were singing as the elephant came out of the jungle. The other animals were relaxing in the shade of the trees, but the elephant moved very quickly. She was looking for her baby, and she didn't notice the hunter who was watching her through his binoculars. When the shot rang out, she was running towards the river..."

   - Mô tả một hành động chưa kết thức và bị xen ngang bởi một hành động khác, ví dụ:  "I was having a beautiful dream when the alarm clock rang."

   - Trình bày sự thay đổi trong quyết định làm một việc gì đó. Ví dụ:  "I was going to spend the day at the beach but I've decided to get my homework done instead."

   - Với động từ "wonder" thì quá khứ tiếp diễn tạo nên một lời đề nghị, đòi hỏi một cách lịch sự. Ví dụ:  "I was wondering if you could baby-sit for me tonight."

 

Ví dụ
  • They were waiting for the bus when the accident happened.
  • Caroline was skiing when she broke her leg.
  • When we arrived he was having a bath.
  • When the fire started I was watching television.

Ghi chú: Có những động từ không thường xuyên dùng trong thì quá khứ tiếp diễn. Tuy nhiên chúng lại được sử dụng trong thì quá khứ đơn.

hình thành cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn

Thì quá khứ tiếp diễn được cấu thành từ 2 bộ phận: thể quá khứ của động từ "to be" (was/were) và động từ chính được dùng ở thể hiện tại phân từ là V_ing (+ing)

Chủ ngữ was/were Động từ + ing
They were watching
Thể khẳng định
She was reading
Thể phủ định
She wasn't reading
Thể nghi vấn
Was she reading?
Thể nghi vấn phủ định
Wasn't she reading?
Sử dụng thì quá khứ hoàn thành với động từ to play
Thể khẳng định Thể phủ định Thể nghi vấn
I was playing I was not playing Was I playing?
You were playing You were not playing Were you playing?
He was playing He wasn't playing Was he playing?
We were playing We weren't playing Were we playing?
They were playing They weren't playing Were they playing?

 

Biên soạn bởi: Ce Phan