Thực hành tiếng Anh giao tiếp nâng cao với các câu chuyện xảy ra giữa các thành viên Bob, Susan, Nicole và Ted. Với 25 câu chuyện cùng với hơn 300 cụm từ tiếng Anh thông dụng. Tài liệu luyện nghe tiếng Anh ở cấp độ dành cho người học ở trình độ trung cấp trở lên. “Học nói tiếng Anh như người Mỹ” là tài liệu hay để giúp bạn giao tiếp tiếng Anh một cách lưu loát với lối nói chuyện như người Mỹ

Bài học được sắp xếp theo trình tự thời thời gian xảy ra các câu chuyện và liên tục cập nhận các liên kết hay liên quan tới các cụm từ tiếng Anh được sử dụng trong đọan hội thoại, đồng thời cung cấp đến bạn đọc các Flashcard để thực hành với các cụm từ này.

Bài 1: Bob’s day at work (Ngày của Bob ở công ty)

Bob works as a manager in a furniture store. Peter, his boss, is not happy about sales. Bob's new advertising campaign hasn't helped. Peter decides to fire him.

Bob làm việc với vai trò là một người quản lý tại một cửa hàng đồ gia dụng. Peter, ông chủ của Bob thì không vui về tình hình doanh thu của công ty. Chiến lược quảng cáo của Bob đã không thể giúp được gì. Peter quyết định sa thải Bob.

Peter: Bob, I hate to ________________ (1), but our sales were down again last month.

Bob:    Down again, Peter?

Peter: Yeah. These days, everybody's shopping at our competition, Honest Abe's Furniture Store.

Bob:    But everything in there ________________(2)!

Peter: That's true! They do charge ________________(3).

Bob:    And their salespeople are very strange. They really ________________(4)!

Peter: Well, they must be doing something right over there. Meanwhile, we're ________________(5)     ________________(6).

Bob:    I'm sorry to hear that. I thought my new advertising campaign would ________________(7).

Peter: ________________(8). Your advertising campaign was a ________________(9).

Bob:    Well then I'll ________________(10).

Peter: It's too late for that. You're fired!

Bob:    What! You're ________________(11)?

Peter: Yes. I've already found a new manager. She's as ________________(12).

Bob:    Can't we even ________________(13)? ________________(14), I've been working here for 10 years!

Peter:  ________________ (15)arguing, Bob. I've already ________________(16).

Bob:    Oh, well, ________________ (17)I won't have to ________________ (18) your nonsense anymore! Good bye to you and good bye to this ________________(19).

Peter: Please leave before I ________________(20)!

A. break the news

B. costs an arm and a leg

C. top dollar

D. give me the creeps

E. about to

F. go belly up

G. save the day

H. Let’s face it

I. real flop

J. go back to the drawing board

K. giving me the ax

L. sharp as a tack

M. talk this over

N.after all

O. there’s no point in

P. made up my mind

Q. At least

R. put up with

S. dead-end-job

T. lose my temple

 

 

 

Bài học tiếng Anh giao tiếp nâng cao số 1 sử dụng 20 thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh của người Mỹ. Do đó, bên cạnh hiểu các dùng của từ câu nói và các câu ví dụ (được hướng dẫn chi tiết ở đây), các bạn cần phải thực hành tự đặt các câu ví dụ với các Flashcard 1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng” sử dụng các thành ngữ này để được thầy cô sửa bài.

 

Bài 2Bob returns Home With Bad News (Bob về nhà với tin xấu từ công ty)

Bob tells his wife Susan that he lost his job. Susan suggests that he start his own business.

Bob kể cho người vợ, Susan về việc anh ấy bị thôi việc. Susan gợi ý với Bob rằng anh ấy có thể tự kinh doanh.

Susan:  ________________ (1), dear?

Bob:       Susan, I ________________ (2) today at work.

Susan:   But Bob, you were Peter's ________________ (3)!

Bob:       Yes, and he ________________ (4).

Susan:   ________________ (5). Maybe he'll ________________ (6) and take you back.

Bob:       ________________ (7). Once he makes up his mind, he never changes it. Besides, I ________________ (8).

Susan:   ________________ (9) you won't have to ________________ (10) Peter ever again.

Bob:       ________________ (11) for that!

Susan:   ________________ (12). I'm sure you won't be ________________ (13) for long.

Bob:       In the meantime, we'll have to ________________ (14).

Susan:   Don't get too ________________ (15), Bob. We'll ________________ (16).

Bob:       I can always get a job at McDonald's as a ________________ (17).

Susan:   I don't think they're hiring right now.

Bob:       ________________ (18), we can sell our home and move into a tent.

Susan:   ________________ (19)! Maybe you can start your own business.

Bob:       ________________ (20)!

A. what’s the matter

B. got canned

C. right hand man

D. stabbed me in the back

E. keep your chin up

F. change his mind

G. when pigs fly

H. told him off

I. Look on the bright side

J. set eyes on

K. Thank’s Goodness

L. hang in there

M. out of work

N. live from hand to mouth

O. stressed out

P. make ends meet

Q. last resort

R. If worse come to worst

S. Let’s think big

T. Easier said than done

Bài học tiếng Anh giao tiếp nâng cao số 2 sử dụng 20 thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh của người Mỹ. Do đó, bên cạnh hiểu các dùng của từ câu nói và các câu ví dụ (được hướng dẫn chi tiết ở đây), các bạn cần phải thực hành tự đặt các câu ví dụ với các Flashcard 1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng” sử dụng các thành ngữ này để được thầy cô sửa bài.

Bài số 3: Ted's Day At School (Ngày của Ted ở trường)

Ted tells his parents he did poorly on his chemistry test. They tell him he needs to get serious and study more.

Ted kể với bố mẹ anh ấy rằng anh ấy đã không làm tốt ở bài kiểm tra hóa học. Họ nói với anh ấy rằng anh ấy cần phải học nghiêm túc hơn.

Susan:   How was your day at school today, Ted?

Ted:       Bad. I had a chemistry test, and I ________________ (1)!

Susan:   Maybe if you didn't ________________ (2) so often, you'd do better.

Bob:       That's right, son. Stop ________________ (3) and start ________________ (4)!

Ted:       But I _____________ (5) chemistry class. Besides, it's a ______________ (6). That class is way ______________ (7).

Susan:   You need to ________________ (8).

Ted:       When I'm a famous musician, people ________________ (9) about my knowledge of atoms and molecules.

Bob:       That's ________________ (10).

Susan:   We know you ________________ (11) going to New York University.

Bob:       And you don't ________________ (12) of getting in there with such poor grades!

A. blew it

B. cut class

C. slaking off

D. hitting the books

E. buckle down

F. won’t give a hoot

G. beside the point

H. have your heart set on

I. stand a chance

Bài học tiếng Anh giao tiếp nâng cao số 3 sử dụng 12 thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh của người Mỹ. Do đó, bên cạnh hiểu các dùng của từ câu nói và các câu ví dụ (được hướng dẫn chi tiết ở đây), các bạn cần phải thực hành tự đặt các câu ví dụ với các Flashcard 1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng” sử dụng các thành ngữ này để được thầy cô sửa bài.

Bài số 4: Nicole's Day At School (Một ngày của Nicole ở trường)

Nicole tells her mother Susan about her successful presentation at school. Her brother Ted overhears and interrupts the conversation

Nicole kể với mẹ của cô ấy về bài thuyết trình thành công ở trường. Em trai của cô ấy là Ted tình nghe thấy và xen ngang vào câu chuyện

Susan:   How was your day at school today, Nicole?

Nicole:   It was great, Mom. I gave a presentation on Hillary Clinton in government class. 
               Afterwards, my teacher ________________ 
(1).

Susan:   What did she say?

Nicole:   She said my presentation was ________________ (2) the others.

Susan:   ________________ (3)!

Nicole:   She also said I should ________________ (4) politics, just like Hillary.

Ted:       You're so ________________ (5) about school. It's ________________ (6).

Nicole:   Ted, don't ________________ (7)! You're just jealous.

Ted:       Right. You ________________ (8). I'm ________________ (9).

Nicole:   Would you just ________________ (10)? You're ________________ (11) right now.

Ted:       Oh no! Look at me. I'm ________________ (12)!

A. paid me a compliment

B. head and shoulders abov

C. way to go

D. go into

E. gung ho

F. driving me crazy

G. butt in

H. hit the nail on the head

I. green with envy

J. shut up

K. on thin ice

L. shaking in my shoes

Bài học tiếng Anh giao tiếp nâng cao số 4 sử dụng 12 thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh của người Mỹ. Do đó, bên cạnh hiểu các dùng của từ câu nói và các câu ví dụ (được hướng dẫn chi tiết ở đây), các bạn cần phải thực hành tự đặt các câu ví dụ với các Flashcard 1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng” sử dụng các thành ngữ này để được thầy cô sửa bài.

Bài số 5: Ted Goes Out For The Evening (Ted ra ngoài chơi vào buổi tối)

Ted leaves to visit his girlfriend Amber. Ted's mother Susan says she doesn't really like Amber. she wishes him a good time anyway.

Ted rời khỏi nhà để tới nhà Amber-bạn gái của anh ấy. Mẹ của Ted bà Susan đã nói rằng bà ấy không thực sự thích Amber. Tuy nhiên bà ấy vẫn mong Ted sẽ đi chơi vui vẻ.

Ted:       See you later, Mom!

Susan:   Where are you going, Ted?

Ted:       I told Amber I'd ________________ (1).

Susan:   What are you two going to do?

Ted:       Maybe go to the movies or to a party. Our plans are still ________________ (2).

Susan:   Why don't you invite her over here?

Ted:       I don't want to ________________ (3) here. Dad is really ________________ (4).

Susan:   Is Amber the girl with the nose ring and the purple hair?

Ted:       Yeah. I'm ________________ (5) her!

Susan:   ________________ (6), but she's not exactly my ________________ (7).

Ted:       _______________ (8), Mom. We're not _______________ (9) get married. We just enjoy _______________ (10) together.

Susan:   I guess ________________ (11) . ________________ (12).

Ted:       Don't worry. We'll ________________ (13)!

Susan:   (under her breath) That's what I'm afraid of!

A. drop by

B. up in the air

C. hang around

D. down in the dump

E. crazy about

F. Don’t take it the wrong way

G. cup of tea

H. Take it easy mom

I. about to

J. hanging out

L. there’s no accounting for taste

M. Have a good time

N. Have a blast 

Bài học tiếng Anh giao tiếp nâng cao số 5 sử dụng 13 thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh của người Mỹ. Do đó, bên cạnh hiểu các dùng của từ câu nói và các câu ví dụ (được hướng dẫn chi tiết ở đây), các bạn cần phải thực hành tự đặt các câu ví dụ với các Flashcard 1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng” sử dụng các thành ngữ này để được thầy cô sửa bài.