Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Tiếp nối với bài viết kỳ trước về 25 từ vựng và câu ví dụ thông dụng về các tình huống bạn bạn sẽ gặp ở sân bay, bài viết này tiếp tục gửi đến các từ vựng khác và được phân loại thành từ nhóm từ theo các bộ phận chức năng trong sân bay (quầy thông tin, quầy du lịch, quầy thu đổi ngoại tệ, quầy tìm hành lý bị thất lạc, quầy lấy hành lý ký gửi…).

Đây là một phần trong chủ đề bài học Tourist attractions (Sức hút du lịch) được trình bày trên hệ thống bài học Timeline Learning.

1. Một số từ quan trọng khi cần tra cứu thông tin hay nhờ sự trợ giúp:

• Trên bảng thông tin chuyến bay xuất hiện ở sân bay sẽ có các từ sau: international departures: (thông tin chuyến bay đi quốc tế), time (giờ bay), destination (nơi đến), flight (số hiệu chuyến bay), remark (ghi chú), check-in (quầy kiểm tra hành lý và thủ tục), boarding (đang lên máy bay), took off (đã đã cất cánh), hay delayed (bị hoãn). Khi chuyến bay bị hoãn thì bạn có thể đi dạo hoặc mua sắm ở Duty-free shop (gian hàng miễn thuế).

Luggage storage: giữ hộ hành lý (trong trường hợp bạn ra sân bay sớm, chưa đến giờ check-in và muốn đi dạo thoải mái tại sân bay mà không phải tay xách nách mang hành lý thì tìm đến quầy này để gửi đồ)

Passenger services counter: Dịch vụ trợ giúp hành khách 

Baggage Claim: Băng chuyền nơi nhận hành lý ký gửi

Found and Lost: Quầy tìm kiếm hành lý thất lạc 

Information & Tour services: Dịch vụ thông tin và du lịch

Information: Quầy thông tin

Currency exchange counter: Quầy đổi ngoại tệ

 

2. Tại quầy check-in làm thủ tục lên máy bay:

Check-in counter: quầy làm thủ tục lên máy bay

Passport: hộ chiếu

Visa: visa

Air ticket: Vé máy bay 

Boarding pass: vé lên máy bay

Baggage: hành lý ký gửi nói chung (gồm một hay nhiều suitcases)

Suitcase: va li hành lý

Carry-on bag: hành lý xách tay 

Gate: cổng ra máy bay

Seat: ghế ngồi trên máy bay

Lounge: phòng chờ

 

3. Security check, Customes and Immigration: Kiểm tra an ninh, Hải quan và thủ tục nhập cảnh

The Customs: Hải quan

Customs officer: Cán bộ Hải Quan.

Customs declaration form: tờ khai hải quan

Metal detector: máy phát hiện kim loại

X-ray machine/X-ray screener: máy tia X (nhìn bên trong hành lý)

 

4. Ở Airport: sân bay

Departure: Đi

Arrival: Đến

Domestic terminal: Sân ga quốc nội, ga trong nước. 

Domestic departures: Ga đi trong nước

International terminal: Sân ga quốc tế

International departures: Ga đi quốc tế

Shops & Restaurants: Cửa hàng & Nhà hàng

Well-wishers gallery: Phòng đưa tiễn khách (đi từ nước sở tại ra nước ngoài) 

Greeters gallery: Phòng đón tiếp khách (đón khách từ nước ngoài về nước sở tại) 

Welcome & see-off services: dịch vụ đón/tiễn khách 

Southern Airport Authority: Cảng vụ hàng không miền Nam

Duty-free shop: Gian hàng miễn thuế 

Easy boarding service: dịch vụ ưu tiên làm thủ tục xuất nhập cảnh.

 

Nguồn: Như Ngọc, Internet

Biên soạn: Ce Phan