Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Nhân tiện chuẩn bị cho các khóa học tiếng Anh tại CEP trong mùa hè này, Ce Phan biên soạn các nhóm từ vựng liên quan tới thời tiết mùa hè, các hoạt động vào mùa hè và những điểm đến. 

Để xem các nhóm từ vựng ở theo các chuyên đề khác nhau, bạn có thể tìm hiểu thêm ở mục "Quả ngọt sáng tạo" hoặc phần "Ôn tập từ vựng tiếng Anh" để có nhiều bài học khác mà Ce Phan đã biên tập và giới thiệu hàng tuần. 

 

 

A

  • air conditioner- máy lạnh
  • August - tháng 8

B

  • backpacking - du lịch bụi
  • baseball - bóng chày
  • bathing suit- đồ bơi
  • beach- bãi biển
  • berries - quả mọng nước
  • bikini - đồ bikini
  • blistering heat - bỏng rộp do nóng
  • boating- chèo thuyền
 
 

C

  • camp - trại, khu trại
  • camping - cắm trại
  • canoeing - chèo xuồng

D

  • daisy - hoa cúc
  • diving - lặn, đi lặn
 
 

E

  • ease - làm dịu bớt

F

  • fan - quạt
  • flowers - hoa
  • fourth of July -  ngày 4 tháng 7
  • fresh fruit - trái cây tươi 
  • Frisbee - đĩa nhựa để ném
 
 

G

  • gardening - làm vườn
  • grass - cỏ

H

  • heat - nhiệt
  • hiking - đi bộ đường dài 
  • holiday - ngày nghỉ, kỳ nghỉ 
  • hot - nóng 
  • humidity - độ ẩm
 
 

I

  • ice cream - kem
  • Independence Day - ngày độc lập

J

  • journey - chuyến đi
  • July - tháng 7 
  • July fourth - ngày 4 tháng 7
  • June - tháng 6
 
 

K

  • ...

L

  • lightning - sấm chớp
 
 

M

  • muggy - oi bức, ngạc hơi

N

  • ...
 
 

O

  • ocean - đại dương
  • outdoors - ngoài trời 
  • outings - đi chơi, đi ra ngoài chơi 
  • outside - bên ngoài 

P

  • park - công viên
  • picnic - dã ngoại 
  • play - chơi 
  • popsicle - que kem
 
 

Q

  • ...

R

  • recreation - khu giải trí
  • relax - thư giản 
  • rest - nghỉ ngơi 
  • road trip-  chuyến đi đường bộ 
  • rose - hoa hồng
 
 

S

  • sandals - giày sandal
  • sandcastle - lâu đài cát 
  • sailing - đi thuyền buồm 
  • sea - biển 
  • searing heat - bỏng rát 
  • seashore - bờ biển 
  • season - mùa 
  • shorts - quần ngắn 
  • showers - tắm vòi hoa sen  
  • sightseeing - đi ngắm cảnh 
  • stifling - ngột ngạt 
  • summer - mùa hè 
  • summer solstice - hạ chí 
  • sun - mặt trời 
  • sundress - váy mùa hè 
  • sunflower - hoa hướng dương
  • sunhat - mũ đi nắng 
  • sunny - nắng 
  • sunscreen - kem chống nắng 
  • sweltering - oi ả 
  • swim - bơi 
  • swim fins - chân vịt để bơi 
  • swimming cap - mũ bơi 
  • swimsuit - đồ bơi

T

  • tan -rám nắng
  • thunder - sấm 
  • thunderstorm - dông  
  • travel - du lịch 
  • trip - chuyến đi 
  • trunks - thân cây
 
 

U

  • ...

V

  • vacation - kỳ nghỉ
  • visit - chuyến thăm 
  • voyage - chuyến đi trên biển
 
 

W

  • warm weather - thời tiết ấm ám
  • watermelon - dưa hấu 
  • waterpark - công viên nước 
  • waterski - trượt nước, ván lướt

X

  • ...
 
 

Y

  • ...

Z

  • zoris - giày zoris
 
 

 

Nguồn: enchantedlearning.com

Biên soạn: Ce Phan