Bài viết liên quan:

Ngày Chủ nhật sắp đến, Ce Phan lại chuẩn bị danh sách những từ vựng và câu nói tiếng Anh thông dụng mà các thành viên CLB tiếng Anh Cafalita sẽ thực hành giao tiếp tiếng Anh theo chủ đề Phim ảnh (Movies) và Rạp chiếu phim (Cinema).

Điểm hẹn tuần này sẽ là rạp chiếu phim Galaxy Nguyễn Du, quận 1 vào lúc 8:30 sáng. Các bạn nhớ thực hành sử dụng trước những từ vựng được liệt kê bên dưới trước khi tham gia hoạt động này nhé. Hãy tham gia Fanpage Cafalita để xem các cập nhật mới nhất của chương trình. 

Danh sách từ vựng tiếng Anh theo chủ đề được đăng tải hàng tuần trong mục "Quả ngọt sáng tạo

(Tham gia lớp học mùa hè tại CEP Education với chương trình Combo để nhận được ưu đãi lớn nhất)

 

 –  Cast /kɑ:st/ dàn diễn viên
Twenty years after Ann M. Martin’s beloved book series got a big-screen adaptation, the cast of the film reunited at an event celebrating the milestone anniversary.
Hai mươi năm sau khi loạt truyện được yêu thích của Ann M. Martin được chuyển thể thành phim, dàn diễn viên của bộ phim đã hội tụ tại một sự kiện kỷ niệm cột mốc lịch sử của phim.

–  Character /’kæriktə/ nhân vật

–  Cinematographer /’sinimə tɔgrəfə/ người chịu trách nhiệm về hình ảnh

–  Cameraman /’kæmərə mæn/ người quay phim

–  Background /’bækgraund/ bối cảnh

–  Director /di’rektə/ đạo diễn

–  Entertainment /,entə’teinmənt/ giải trí, hãng phim

–  Extras /’ekstrə/ diễn viên quần chúng không có lời thoại

–  Film review /film ri’vju:/ bài bình luận phim

–  Film critic /film ‘kritik/ người bình luận phim

–  Film premiere /film ‘premjrə/ buổi công chiếu phim
The Hunger Games: Mockingjay — Part 2 star revealed at the film premiere.
Ngôi sao của phim Đấu trường sinh tử: Húng Nhại – phần 2 đã xuất hiện tại buổi công chiếu phim.

–  Film buff /film bʌf/ người am hiểu về phim ảnh

–  Film-goer /film ‘gouə/ người rất hay đi xem phim ở rạp

–  Plot /plɔt/ cốt truyện, kịch bản

–  Scene /si:n/ cảnh quay

–  Screen /skri:n/ màn ảnh, màn hình

–  Scriptwriter /script ‘raitə/ nhà biên kịch
The script writer sometimes turns a literary work into a script, creates his/her own script or uses a brief synopsis, which s/he develops.
Người viết kịch bản phim đôi khi biến một tác phẩm văn học thành một kịch bản phim, tạo ra kịch bản của riêng mình hoặc dùng như một bản tóm tắt ngắn mà cô hoặc anh ấy phát triển lên.

–  Movie star /’mu:vi  stɑ:/ ngôi sao, minh tinh màn bạc
Today he’s one of the most bankable movie stars in Hollywood.
Ngày nay, anh đã là một trong những ngôi sao điện ảnh bảo đảm phim hút khách ở Hollywood.

–  Movie maker /’mu:vi ‘meikə/ nhà làm phim

–  Main actor/actress /mein ‘æktə/ /’æktris/ nam/nữ diễn diên chính

–  Producer /producer/ nhà sản xuất phim

–  Trailer /’treilə/ đoạn giới thiệu phim
The full trailer for Finding Nemo arrived on Thursday.
Đoạn giới thiệu đẩy đủ của phim Đi tìm Nemo đã ra vào ngày Thứ Năm.

–  Action movie /’ækʃn /’mu:vi/ phim hành động         

–  Adventure movie /əd’ventʃə ‘mu:vi/ phim phiêu lưu, mạo hiểm

–  Cartoon /kɑ:’tu:n/ phim hoạt hình

–  Comedy /’kɔmidi/ phim hài

–  Drama movie /’drɑ:mə ‘mu:vi/ phim chính kịch

–  Documentary /’dɔkju’mentəri/ phim tài liệu

–  Family movie /’fæmili ‘mu:vi/ phim gia đình

–  Horror movie /’hɔrə/ phim kinh dị

–  Historical movie /his’tɔrikəl/ phim cổ trang

–  Musical movie /’mju:zikəl /’mu:vi/ phim ca nhạc

–  Romance movie / rə’mæns ‘mu:vi/ phim tâm lý tình cảm

–  Sci-fi (science fiction) movie /’saiəns’fikʃn ‘mu:vi/  phim khoa học viễn tưởng

–  Tragedy movie /’trædʤidic ‘mu:vi/  phim bi kịch

Theo: Thu Hiền

Biên soạn: Ce Phan