Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Bên cạnh đọc các bài viết về các Chủ đề tiếng Anh thông dụng và chuyên mục Tin tức song ngữ Anh - Việt, Ce Phan khuyên bạn nên học từ vựng tiếng Anh theo phương pháp Liên kết từ vựng (Vobmapping.vn) để có thể nhớ lâu hơn và hiểu cách sử dụng từ vựng thấu đáo hơn. 

Bài viết này giới thiệu danh sách các từ vựng, cụm từ tiếng Anh thông dụng về các loại thực phẩm và những câu ví dụ đi kèm để các bạn có thể dễ dàng sử dụng khi cần đến. 

 

junk food: thực phẩm ít dinh dưỡng/đồ ăn rác 

Ví dụ: 

Most of us know that junk food is unhealth

Hầu hết chúng ta đều biết đồ ăn rác có hại cho sức khỏe.


high/low nutritional value: giá trị dinh dưỡng cao/thấp

Ví dụ: 

Tomatoes are very healthy, because they contain few calories. In addition, tomatoes have a high nutritional value

Cà chua rất tốt cho sức khỏe, vì chứa lượng calo thấp. Hơn nữa, cà chua còn có giá trị dinh dưỡng cao.


nourishing/nutritious food: thực phẩm dinh dưỡng

Ví dụ: 

Without access to nutritious food, children face risk factors for major diseases early in life

Nếu không được ăn những thực phẩm dinh dưỡng, trẻ em phải đối mặt với các nguy cơ mắc các chứng bệnh cơ bản từ rất sớm.


nutritional deficiencies: sự thiếu hụt về dinh dưỡng

Ví dụ: 

Iron deficiency is the most common of all nutritional deficiencies

Thiếu sắt là phổ biến nhất trong tất cả các loại thiếu hụt dinh dưỡng.


food sources: nguồn thực phẩm

Ví dụ: 

Fruits are an important food source for bats

Trái cây là một nguồn thực phẩm quan trọng cho loài dơi.


fat-free food: thực phẩm ko chứa chất béo

Ví dụ: 

Often we see food items sold in markets as “fat-free” or  “low fat”

Chúng ta thường thấy thực phẩm được bán ở thị trường có ghi “thực phẩm không chất béo” hay “chất béo thấp”.


sugar-rich food: thực phẩm có tỷ lệ đường cao

Ví dụ: 

Some people feel temporary “high” when they eat sugar rich food.

Một số người có cảm giác “cao hứng” tạm thời khi họ ăn đồ ăn có tỷ lệ đường cao.


food poisoning: ngộ độc thực phẩm

Ví dụ: 

Food poisoning is an illness caused by eating contaminated food.

Ngộ độc thực phẩm là căn bệnh bị gây ra bởi việc ăn thức ăn bị nhiễm bẩn.


good/excellent/tasty/delicious food: đồ ăn ngon

Ví dụ: 

This restaurant serves the most excellent food.

Nhà hàng đấy phục phụ những đồ ăn ngon nhất.


be off somebody’s food: không muốn ăn

Ví dụ: 

The dog has gone off its food.

Con chó không muốn ăn thức ăn của nó.


superfood: thực phẩm chức năng

Ví dụ: 

Many people think superfood is very good for you and helps to prevent disease

Nhiều người nghĩ thực phẩm chức năng rất tốt cho chúng ta và giúp phòng tránh bệnh tật.

 

 

Tác giả: Yến Nga (Đại Kỷ Nguyên)

Biên soạn: Ce Phan