Bài viết liên quan:

Mỗi tuần Ce Phan sẽ biên soạn một chủ đề- bao gồm các bài học Nghe-Nói-Đọc-Viết được trình ở dạng Timeline và danh sách các từ vựng trong cùng một chủ đề để các bạn tiện tra cứu và chuẩn bị. 

Cách học từ vựng và cụm từ liên quan tới một chủ đề hiệu quả nhất là liên kết các từ khóa đó với các câu văn và tập cách sử dụng chúng nhiều lần nhất có thể. Ở bài học này, bạn nên kết hợp sử dụng các từ vựng tiếng Anh thông dụng về chủ đề Viện bảo tàng với các bài đọc, bài nghe, bài viết và cuối cùng là thực hành nói về các vấn đề liên quan tới Tham quan viện bảo tàng, Các loại viện bảo tàng, Gian hàng trưng bày, Triễn lãm ....

Danh sách từ vựng tiếng Anh theo chủ đề được đăng tải hàng tuần trong mục "Quả ngọt sáng tạo

1. acquire /ə'kwaiə/ : (v): Thu được, giành được

to gain something by your own efforts
Example: he has acquired a good knowledge of English.


2. admire /əd'maiə/: (v): khâm phục, hâm mộ

to respect someone for what they are or for what they have done
Example: I really admire your enthusiasm.


3. collection /kə'lekʃn/: (n): sưu tầm

a group of objects, often of the same sort, that have been collected
Example: The painting comes from his private collection.


4. criticism /'kritisizm/: (n): Lời phê bình

the act of expressing disapproval of someone or something and opinions about their faults or bad qualities
Example: The plan has attracted criticism from consumer groups.


5. express /iks'pres/: (v): Phát biểu ý kiến bày tỏ

to show or make known a feeling, an opinion, etc. by words, looks, or actions
Example: Teachers have expressed concern about the changes.


6. fashion /'fæʃn/(n): Mốt, thời trang

a popular style of clothes, hair, etc. at a particular time or place
Example: the new season's fashions


7. leisure /'leʤə/: (n): Thời gian rỗi

time that is spent doing what you enjoy
Example: These days we have more money and more leisure to enjoy it.


8. respond /ris'pɔns/: (v): Đáp lại, phản ứng lại

to give a spoken or written answer to someone or something
Example: I asked him his name, but he didn't respond.


9. schedule /'ʃedju:/: (v): Lên thời khóa biểu, đưa vào lịch trình

to arrange for something to happen at a particular time
Example: The meeting is scheduled for Friday afternoon


10. significant /sig'nifikənt/: (n): Đầy ý nghĩa; Quan trọng, đáng kể

large or important enough to have an effect or to be noticed
Example: The results of the experiment are not statistically significant.


11. specialize /'speʃəlaiz/: (v): Chuyên về

to become an expert in a particular area of work
Example: Many students prefer not to specialize too soon.


12. spectrum /'spektrəm/: (n): Một dãy đầy đủ, quan điểm toàn diện

a complete or wide range of related qualities, ideas, etc.
Example: We will hear views from across the political spectrum.

Biên soạn: Ce Phan