Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Các chương trình đào tạo tiếng Anh ngày nay được biên soạn gần gũi hơn đối với người học thông qua các chủ đề đời thường như: Mua sắm ở siêu thị, Ăn uống ở nhà hàng, đặt vé máy bay, giao tiếp khi đi du lịch nước ngoài ... Trong đó các chương trình tiếng Anh ở mức trung cấp trở lên hoặc các chương trình tiếng Anh học thuật như IELTS, TOEFL thì thường biên soạn các chủ đề quan trọng cho tương lai như: Môi trường, giáo dục, y tế, sức khỏe và nguồn năng lượng. 

Trong bài viết này, Ce Phan sẽ liệt kê ra những từ vựng tiếng Anh thông dụng về chủ đề Năng lượng (Energy) và sẽ tiếp tục giới thiệu các bài viết về các cụm từ và các câu nói hay dùng khi thực hành tiếng Anh về chủ đề này. 

 

A. Sources of Power /sɔːsiz əv paʊəʳ/ - Nguồn năng lượng 

1. oil well /ɔɪl wel/ - giếng dầu
2. derrick /ˈder.ɪk/ - giàn giếng dầu
3. sun /sʌn/ - mặt trời
4. wind /wɪnd/ - gió
5. geyser /ˈgiː.zəʳ/ - mạch nước
6. coal mine /kəʊl maɪn/ - mỏ than
7. coal /kəʊl/ - than đá
8. shuttle car /ˈʃʌt.ļ kɑːʳ/ - xe chở than
9. elevator /ˈel.ɪ.veɪ.təʳ/ - thang máy
10. shaft /ʃɑːft/ - hầm, lò
11. waterfall /ˈwɔː.tə.fɔːl/ - thác nước

 

B. Generation of Power /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən əv paʊəʳ/ - sự phát điện 

12. refinery /rɪˈfaɪ.nər.i/ - nhà máy tinh chế dầu
13. nuclear reactor /ˈnjuː.klɪəʳ riˈæk.təʳ/ - lò phản ứng hạt nhân
14. core /kɔːʳ/ - lõi
15. uranium rod /jʊˈreɪ.ni.əm /rɒd/  - thanh Urani
16. cooling tower /kuːlɪŋ taʊəʳ/ - tháp làm nguội
17. solar collector /ˈsəʊ.ləʳ kəˈlek.təʳ/ - hấp thu năng lượng mặt trời
18. dam /dæm/ - đập nước
19. windmill /ˈwɪnd.mɪl/ - cối xay gió
20. power plant /paʊəʳ plænt/  - nhà máy điện
21. electrical generator /ɪˈlek.trɪ.kəl ˈdʒen.ə.reɪ.təʳ/- máy phát điện
22. smokestack /ˈsməʊk.stæk/ - ống khói
23. transmission towers /trænzˈmɪʃ.ən taʊərs/  - tháp đường dây điện
24. power line /paʊəʳ laɪn/ - dây điện
25. transformer /trænsˈfɔː.məʳ/ - máy biến thế
26. utility pole /juːˈtɪl.ɪ.ti pəʊl/ - cột điện

 

C. Uses and Products /juːziz ænd ˈprɒd.ʌkts/ - Sự sử dụng và các sản phẩm 

27. heat /hiːt/ - hơi nóng
28. gas /gæs/ - xăng dầu
29. natural gas /ˈnætʃ.ər.əl gæs/ - năng lượng tự nhiên
30. propane gas /ˈprəʊ.peɪn gæs/ - khí prôban tự nhiên, dùng làm nhiên liệu
31. jet fuel /dʒet fjʊəl/ - nhiên liệu máy bay phản lực
32. electricity /ɪˌlekˈtrɪs.ɪ.ti/- điện thắp sáng
33. motor oil /ˈməʊ.təʳ ɔɪl/ - dầu nhớt động cơ
34. diesel /ˈdiː.zəl/ - dầu diesel

 

Nguồn: Internet

Biên soạn: Ce Phan