Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Các điều kiện tự nhiên như rừng, biển, đồng bằng đồi núi là những từ vựng thông dụng mà bạn nên biết khi học tiếng Anh ở trình độ sơ cấp. Ngay cả các bạn đã sử dụng tiếng Anh ở trình độ trung cấp cũng chưa hẳn đã biết hết những từ vựng này. 

Bài viết bên cạnh liệt kê các từ vựng thông dụng về thiên nhiên (nature), Ce Phan còn thể hiện các từ vựng trong các câu ví dụ tiếng Anh có dịch nghĩa tiếng Việt để các bạn biết cách sử dụng các từ vựng trong từng trường hợp cụ thể. 

Bạn nên đọc bài viết liên quan: Các từ vựng thông dụng về các thảm họa tự nhiên (natural disaster)

 

Meadow /’medou/ đồng cỏ

We saw cows grazing in the meadow. Chúng tôi đã nhìn thấy lũ bò đang gặm cỏ trên đồng cỏ.

Jungle /’ʤʌɳgl/ rừng nhiệt đới

Forest /’fɔrist/ rừng

Rainforest /’rein’fɔrist/ rừng mưa nhiệt đới

Mountain /’mauntin/ núi

Canyon /’kænjən/ hẻm núi

brink /briɳk/ bờ vực

She pulled him back from the brink of the canyon, just before the rock he was standing on gave way and plunged down the cliff side. Cô kéo ảnh lại từ bờ vực bên hẻm núi, ngay trước khi phiến đá mà anh đứng lên rời ra và lăn xuống vách đá.

Hill /hil/ đồi

Cliff /klif/ vách đá

Rock /rɔk/ đá

Valley /’væli/ thung lũng

Dune /dju:n/ cồn cát

They climbed the dune and kneeled close to the top. Họ leo lên cồn cát và quỳ gối xuống khi ở gần trên đỉnh.

Desert  /’dezərt/ sa mạc

Volcano /vɔl’keinou/ núi lửa

Land /lænd/ đất liền

Ground /graund/ mặt đất

Soil /sɔil/ đất trồng trọt

Plain /plein/ đồng bằng

National Park /’neiʃənl pɑ:k/ công viên quốc gia

Ocean /’ouʃn/ đại dương

Sea /si:/ biển

Beach /bi:tʃ/ bãi biển

We pulled the kayaks up on shore, and sat down on the beach for a picnic. Chúng tôi kéo những chiếc thuyền kayak lên bờ và ngồi xuống trên bờ biển để thưởng thức một bữa ăn ngoài trời.

Coast /koust/ vùng đất sát biển

Shore /ʃɔ:/ bờ biển

Island /’ailənd/ đảo

Lake /leik/ hồ

Stream /stri:m/ suối

Fall /fɔ:l/ thác nước

Pond /pɔnd/ ao

Canal /kə’næl/ kênh rạch

Belgium’s system of canals, rivers, and highways connects the country to eastern and western Europe. Hệ thống kênh rạch, sông ngòi và đường cao tốc của Bỉ kết nối nước này với miền Đông và Tây của Châu Âu.

 

 

Nguồn: daikynguyenvn

Biên soạn: Ce Phan