Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Bài viết này đề cập tới các từ vựng tiếng Anh về các hiện tượng thời tiết thông thường mà bạn hay thấy vào các mùa khác nhau ở Việt Nam hoặc những hiện tượng thường gặp ở các nước khác. Đối với các từ vựng về các thảm họa tự nhiên (natural disaster) bạn có thể tham khảo thêm, ở đây

Đọc bài viết liên quan: Từ vựng tiếng Anh thông dụng về thiên nhiên (Nature)

 

    Cloudy / ˈklaʊdi  /: nhiều mây

    Windy / ˈwɪndi  /: nhiều gió

     Foggy / ˈfɔːɡi  /: có sương mù

     Stormy / ˈstɔːrmi  /: có bão

     sunny  / ˈsʌni  /-có nắng

    frosty / ˈfrɔːsti  /-giá rét

     dry / draɪ /-khô

     wet / wet  / -ướt

     hot / hɑːt  /-nóng

   cold / koʊld  /-lạnh

   chilly / ˈtʃɪli  /-lạnh thấu xương

   Wind Chill / wɪnd  tʃɪl /: gió rét

   Torrential rain / təˈrenʃl  reɪn /: mưa lớn, nặng hạt

   Flood / flʌd  /: lũ, lụt, nạn lụt

   lightning / ˈlaɪtnɪŋ /: Chớp, tia chớp

   Lightning arrester / ˈlaɪtnɪŋ əˈrestər /: Cột thu lôi

   Thunder / ˈθʌndər /: Sấm, sét

   Thunderbolt / ˈθʌndərboʊlt /: Tiếng sét, tia sét

   Thunderstorm / ˈθʌndərstɔːrm  /: Bão tố có sấm sét, cơn giông

   rain / reɪn  /-mưa

   snow / snoʊ / -tuyết

   fog / fɔːɡ /-sương mù

   Ice / aɪs  /-băng

   Sun / sʌn  /-mặt trời

   sunshine / ˈsʌnʃaɪn /-ánh nắng

   cloud / klaʊd  / -mây

   mist / mɪst /-sương muối

   hail / heɪl  /-mưa đá

   wind / wɪnd /-gió

   breeze / briːz  / -gió nhẹ

   gale /  ɡeɪl /-gió giật

   frost / frɔːst  /-băng giá

   rainbow / ˈreɪnboʊ  /-cầu vồng

   sleet  / sliːt  /-mưa tuyết

  drizzle / ˈdrɪzl  /-mưa phùn

   icy / ˈaɪsi  /-đóng băng

   Dull / dʌl  / -lụt

   overcast / ˌoʊvərˈkæst  /-u ám

  raindrop / ˈreɪndrɑːp / -hạt mưa

   snowflake / ˈsnoʊfleɪk  / -bông tuyết

   weather forecast / ˈweðər ˈfɔːrkæst  / dự báo thời tiết

   rainfall / ˈreɪnfɔːl  / lượng mưa

   temperature / ˈtemprətʃər / nhiệt độ

   thermometer / θərˈmɑːmɪtər / nhiệt kế

   barometer / bəˈrɑːmɪtər / dụng cụ đo khí áp

   degree  / dɪˈɡriː  / độ

   Celsius  / ˈselsiəs / độ C

   Fahrenheit / ˈfærənhaɪt / độ F

   Climate /  ˈklaɪmət / khí hậu

   climate change /  ˈklaɪmət tʃeɪndʒ  / biến đổi khí hậu

   global warming  / ˈɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ  / hiện tượng ấm nóng toàn cầu

–   humid / ˈhjuːmɪd / ẩm

–   Shower / ˈʃaʊər  /: mưa rào

   Rain-storm/rainstorm / ˈreɪnstɔːrm /: Mưa bão

   Storm / stɔːrm  /: Bão, giông tố (dông tố) - từ gọi chung cho các cơn bão

   Cyclone  / ˈsaɪkloʊn / Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Nam Bán Cầu)

 

Nguồn: Internet

Biên soạn: Ce Phan