Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Ở bài viết trước - Các từ vựng tiếng Anh thông dụng về chủ đề giao thông (Transport) các bạn đã học được những thuật ngữ cơ bản nhất hay dùng khi nói về chủ đề này.

Bài viết này sẽ là bổ sung cho những bạn mới dọn qua sinh sống ở nước ngoài, hoặc các bạn đi du lịch ở nước ngoài biết thêm về các từ vựng thường gặp với các loại biển báo giao thông, đèn tín hiệu ...

Bend: đường gấp khúc Danger: nguy hiểm
Danger: nguy hiểm Slippery road: đường trơn
Two way traffic: đường hai chiều Stop give way: hết đoạn đường nhường đường
Road narrows: đường hẹp STOP: dừng lại
Roundabout: bùng binh Traffic signal: tín hiệu giao thông
T-Junction: ngã ba hình chữ T Quayside: sắp đến cảng, khu vực hồ nước
Give way: dừng để xe khác đi qua (trước khi đi vào đường lớn) Pedestrian crossing: chỗ người đi bộ sang đường
Bump: đường xóc Runway aircraft: khu vực máy báy cất cánh, hạ cánh
Road widens: đường trở nên rộng hơn Uneven road: đường mấp mô
Slow down: giảm tốc độ Cross road: đường giao  nhau
Electric cable overhead: đường cáp điện phía trên Opening bridge: cầu đóng mở

 

No parking on even day: cấm đỗ xe vào ngày chẵn Priority to approaching traffic: ưu tiên cho phương tiện đang đi tới
No parking on odd day: cấm đỗ xe vào ngày lẻ Axle weight limit: trục giới hạn trọng lương
No crossing: cấm qua đường End of dual carriage way: hết làn đường kép
No pedestrians cycling: cấm người Construction: công trường
No entry: cấm vào Traffic from right: giao thông phía bên phải
School: trường học Traffic from left: giao thông phía bên trái

 

Stop police: dừng xe cảnh sát No overtaking: cấm vượt
Stop customs: dừng xe trong một số trường hợp Length limit: giới hạn chiều dài
No parking stopping: cấm đỗ xe No buses: không có xe bus
No traffic both ways: không tham gia giao thông Speed limit: giới hạn tốc độ
Stop: dừng lại Railway: đường sắt
No U-Turn: cấm rẽ hình chữ U Animals: động vật
No trucks: cấm xe tải No parking: cấm đỗ xe
No traffic: cấm tham gia giao thông Roundabout: bùng binh
No horn: cấm còi  

 

Handicap parking: chỗ đỗ xe của người khuyết tật Rest: nơi tạm nghỉ
Go straight: đi thẳng Parking: đỗ xe
Go left or right: rẽ trái hoặc phải Petrol station: trạm xăng
Road goes right: đường quẹo sang phải U Turn: vòng hình chữ U
Go straight or left: đi thẳng hoặc rẽ trái Dead end: đường cụt
Distance to exit (meters): khoảng cách đến lối ra Your priority: được ưu tiên
End of highway: hết đường quốc lộ Hospital: bệnh viện
Highway begins: bắt đầu đường quốc lộ Ambulance: xe cứu thương

 

 

Nguồn: Vnexpress.net

Biên soạn: Ce Phan