Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Ce Phan tổng hợp các từ vựng tiếng Anh phổ biến nhất về Máy tính (Computer), mạng Internet và giới thiệu về lịch sử hình thành máy tính và internet ở các báo khoa học và thông tin chính thức từ Wikipedia. 

Bài viết này bao gồm hai phần: Phần 1- Các từ vựng thường dùng khi nói về máy tính ; Phần 2- Các cụm động từ nói lên các thao thác sử dụng máy tính và internet. 

Bài học này được sử dụng trên hệ thống học tiếng Anh Timeline Learning 

 

Các từ vựng về chủ đề máy tính & internet

antivirus software: phần mềm chống vi rút

cable: dây

database: cơ sở dữ liệu

document: văn bản

email address: địa chỉ

email network: mạng lưới

email: thư điện tử

file: tệp tin

- firewall: tưởng lửa

folder: thư mục

forward: chuyển tiếp

hard drive ổ cứng

hardware: phần cứng

ISP (abbreviation of internet service provider): nhà cung cấp dịch vụ internet

keyboard: bàn phím

laptop: máy tính xách tay

- lower case: chữ thường

memory: bộ nhớ

monitor: phần màn hình

mouse: chuột

new message: thư mới

password: mật khẩu

- PC: máy tính cá nhân

printer: máy in

- processor speed: tốc độ xử lý

screen: màn hình

software: phần mềm

- space bar: phím cách

spreadsheet: bảng tính

- to browse the internet: truy cập internet

to download: tải xuống

to log off: đăng xuất

to log on: đăng nhập

to reply: trả lời to

to scroll down: cuộn xuống

to scroll up: cuộn lên

- to send: gửi

to type: đánh máy

- upper case: chữ in hoa

username: tên người sử dụng

virus: vi rút

web hosting: dịch vụ thuê máy chủ

website: trang web

wireless: không dây

word processor: chương trình xử lý văn bản

 

Các cụm từ hay dùng khi nói tới các thao tác sử dụng máy tính & internet

–    use/ access/ log onto the Internet/the Web: sử dụng/ kết nối Internet./mạng

–    go online/ on the Internet:  trực tuyến trên Internet

–    have a high-speed/ dial-up /broadband/ wireless (Internet) connection: có đường truyền tốc độ cao/ quay số/ băng thông rộng/ mạng không dây

–    access/ connect to /locate the server: tiếp cận/ kết nối/ xác định máy chủ

–    use/ open/ close/ launch a/ your web browser: sử dụng/ mở/ đóng/ bắt đầu trình duyệt web

–    browse/ surf/ search/ scour the Internet/the Web: lướt/ tìm kiếm/ lùng sục Internet

–    send/ contain/ spread/ detect a (computer/email) virus: gửi/ chứa/ lan truyền/ phát hiện một con virus (máy tính hoặc ở email)

–    update your anti-virus software: cập nhật phần mềm diệt virus

–    install/ use/ configure a firewall: cài đặt/ sử dụng/ tùy chỉnh tường lửa

–    accept/ enable/ block/ delete cookies: chấp nhận/ kích hoat/ chặn/ xóa cookies

 

Nguồn: Internet, Sách Complete IELTS

Biên soạn: Ce Phan