Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Chủ đề môi trường nói chung hay ô nhiễm môi trường thường là đề tài được nhiều sách báo hay nhắc đến vì tầm quan trọng của nó. Vì thế khi học tiếng Anh trong hầu hết các chương trình như: tiếng Anh phổ thông, Toeic, IELTS đều dành ra từ 1 đến 2 bài trong mỗi giáo trình để bàn luận về các vấn đề môi trường. Bài viết này là một phần của chủ đề: The world in your hands (Thế giới trong tay bạn) được giới thiệu đầy đủ trên hệ thống CEP Timeline Learning.

Bài viết này Ce Phan tổng hợp các từ vựng và cụm từ tiếng Anh thông dụng về ô nhiễm môi trường và những tác hại của nó. 

Từ vựng về ô nhiễm môi trường

air pollution: ô nhiễm không khí

soil pollution: ô nhiễm đất đai

water pollution: ô nhiễm nguồn nước

global warming: sự nóng lên toàn cầu

climate change: biến đổi khí hậu

waste disposal: việc xử lý chất thải

natural resource depletion: cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

deforestation: nạn chặt phá rừng

acid rain: mưa axít

overpopulation: tình trạng dân số quá đông

(Các cụm từ trích từ báo chí về ô nhiễm môi trường, xem thêm)

 

Các cụm từ nói về sự hủy hoại môi trường

cause/contribute to climate change/global warming
gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu 

produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions
tạo ra sự ô nhiễm/khí Co2/khí thải nhà kính 

damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs
phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô 

degrade ecosystems/habitats/the environment
làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống 

harm the environment/wildlife/marine life
gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước 

threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction
đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng 

deplete natural resources/the ozone layer
làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon 

pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans
làm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương 

contaminate groundwater/the soil/food/crops
Làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/ đất/ thực phẩm/ mùa màng

 

Nguồn: Internet

Biên soạn: Ce Phan