Bài viết liên quan:

Chủ đề tiếng Anh trong tuần này sẽ là Cuộc sống và con người (People's lives). Ce Phan biên soạn bài học này với danh sách các từ vựng/ cụm từ tiếng Anh thông dụng mà bạn sẽ dùng khi mô tả về một người nào đó. 

Để theo dõi các bài học cùng chủ đề, bạn hãy tìm hiểu thêm về Timeline Learning

Để đọc các nhóm từ vựng các bạn hãy đọc thêm trong chuyên mục Quả ngọt sáng tạo

Những cụm từ/ từ vựng quan trọng cần ghi nhớ:

 – to be the life and soul of the party: một người thú vị, thường là tâm điểm của mọi hoạt động

 – to bend over backwards: cố gắng rất nhiều để giúp đỡ ai đó

 – broad-minded: sẵn sàng chấp nhận những quan điểm hoặc hành vi khác nhau từ những người khác, quảng giao

 – easy-going: hòa đồng, dễ chịu, thoải mái, không dễ dàng lo lắng về mọi thứ

 – extrovert: người hướng ngoại

 – fair-minded: đối xử công bằng với mọi người

 – fun-loving: yêu thích những trò vui, vui vẻ

 – to hide one’s light under a bushel: giấu di tài năng, sở trường của ai đó

 – good company: một người bạn dễ gần, hòa đồng

 – good sense of humour: hài hước

 – introvert: người hướng nội

 – laid-back: giống ‘easy-going’

 – to lose one’s temper: tức giận

 – narrow minded: đối ngược với ‘broad-minded’

 – painfully shy: vô cùng nhút nhát, khép mình

 – to put others first: nghĩ cho những người khác trước khi nghĩ cho mình

 – quick-tempered: nóng tính

 – reserved: nhút nhát, khép mình

 – self-assured: tự tin

 – self-centred: ích kỷ

 – self-confident: tự tin

 – self-effacing: tự khiêm tốn

 – to take after: giống ai (trong gia đình)

 – thick-skinned:  không dễ dàng bị ảnh hưởng bởi những lời khiển trách, mặt dày

 – trustworthy: đáng tin cậy

 – two-faced: hai mặt, không đáng tin cậy

Nguồn: ieltsspeaking.co.uk

Biên tập: Ce Phan