Bên dưới dây là danh sách những từ vựng tiếng Anh được biên soạn trong chủ đề Học tiếng Anh qua truyện cổ tích và truyện ngụ ngôn (Learning English through fairy tales and fables). Ce Phan đã đăng tải chủ đề này lên hệ thống Timeline Leaning

 

A

  • Actually  (adj): thực sự, quả thật, đúng là
  • Appreciate (v): cảm kích
  • Assume (v): cho rằng (là đúng), giả sử (là đúng)
  • Adore (v): kính yêu, quý mến
  • Angel (n): thiên thần, người phúc hậu
  • Approach (v): thăm dò ý kiến, tiếp cận
  • Astonished (adj): ngạc nhiên, kinh ngạc
  • Abound (v): có rất nhiều, có thừa

B

  • Beg (v): cầu xin, ăn xin
  • Blessed (adj): hạnh phúc sung sướng, may mắn
 
 

C

  • Compassion (n): lòng thương, lòng trắc ẩn
  • Compell (adj): bị ép buộc, bị cưỡng bách
  • Complain (v): than phiền, oán trách
  • Compromise (n): sự thỏa hiệp
  • Challenge (n): sự thách thức
  • Cozy (n): ấm cúng, thoải mái dễ chịu
  • Cottage (n): nhà tranh
  • Convince (v): làm cho tin, thuyết phục
  • Content (n): sự mãn nguyện, sự vừa lòng
  • Curious (adj): tò mò, hiếu kỳ

D

  • Decorate (v): trang hoàng, trang trí
  • Disappointed (adj): chán nản, thất vọng
  • Devote (v): hiến dâng, dành hết cho
  • Dispute (v): bàn cãi, tranh chấp
  • Dacoit (n): giặc, cướp
  • Dissatisfied (adj): không hài lòng, bất mãn
 
 

E

  • Encourage (v): khuyến khích, động viên
  • Eager (adj): háo hức, hăm hở
  • Elegant (adj): thanh lịch, tao nhã
  • Easy-going (adj): ung dung, vô tư lự
  • Envy (v): thèm muốn, ghen tỵ, đố kỵ
  • Extinguish (v): dập tắt, làm tiêu tan
  • Enquire (v): hỏi

F

  • Flaw (n): thiếu sót, sai lầm
  • Figurine (n): bức tượng nhỏ
  • Firewood (n): củi
  • Flutist (n):  người thổi sáo
  • Funeral (n): đám tang, sự chôn cất
  • Furious (adj): giận dữ, điên tiết
  • Flourish (v): hưng thịnh, mọc sum sê (cây...)
  • Fowl (n): gà, chim
  • Fussy (adj): cầu kỳ, hay om sòm, hay nhặng xị
  • Foolishness (n): tính dại dột, tính ngu xuẩn
 
 

G

  • Guard (v): giữ gìn, bảo vệ
  • Grant (v): ban (ơn), cho, cấp
  • Graze (v): thả (súc vật) đi ăn cỏ, chăn thả 

H

  • Hallway  (n): hành lang
  • Handwriting (n): chữ viết tay
  • Handsomely (adv): hào phóng, hậu hĩnh
  • Hard-working (adj): làm việc tích cực và chu đáo
  • Haystack (n): đống cỏ khô
 
 

I

  • Inspect (v): xem xét kỹ, kiểm tra
  • Intelligently (adv): sáng dạ, thông minh
  • Impatient (adj): thiếu kiên nhẫn, nôn nóng
  • Innocently (adv): ngây thơ, vô tội
  • Irreconcilable (adj): không thể hòa giải, không thể nhân nhượng nhau được

J

  • Jubilantly (adv): vui vẻ, hân hoan
  • Jeering (n): sự chế giễu, sự nhạo báng
  • Jungle (n): rừng nhiệt đới

 

 

 
 

K

  • Kindness (n): lòng tốt, sự tử tế

L

  • Literally (adv): thật vậy, đúng là
 
 

M

  • Misuse (v): dùng sai, lạm dụng
  • Meteorological (adj): khí trời, (thuộc) thời tiết
  • Mockery (n): lời chế nhạo, trò khôi hài
  • Moral (n): bài học, lời răn dạy
  • Mischief (n): điều ác, trò tinh quái

N

  • Nostalgic (adj): nhớ nhà, nhớ quê hương
  • Nourish (v): nuôi nấng, nuôi dưỡng
 
 

O

  • Opportunity (n): cơ hội, thời cơ
  • Opponent (n): địch thủ, kẻ thù
  • Optimism (n): sự lạc quan, tính lạc quan
  • Obviously (adv): có triển vọng, đầy hứa hẹn

P

  • Power (n): khả năng, tài năng, năng lực
  • Pray (v): cầu nguyện, cầu xin
  • Present (n): món quà, quà tặng 
  • Possession (n): quyền sở hữu, của cải
  • Pageant (n): đám rước lộng lẫy
  • Priest (n): thầy tu, thầy tế
 
 

Q

  • ...

R

  • Radiant (adj): lộng lẫy, rực rỡ
  • Rage (n): cơn thịnh nộ, cơn giận dữ
  • Renowned (adj):  có tiếng, nổi tiếng, trứ danh
  • Recluse (adj): sống ẩn dật, xa lánh xã hội
 
 

S

  • Self-control (n): sự tự chủ, sự bình tĩnh
  • Stun (v): làm sửng sốt, làm kinh ngạc
  • Selflessness (n): sự quên mình, lòng vị tha
  • Sibling (n): anh (chị, em) ruột
  • Squabble (v): cãi nhau ầm ĩ
  • Shepherd (n): linh mục, người chăn cừu
  • Stubbornly (adj): bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố
  • Slender (adj): mỏng manh, yếu ớt
  • Shrewd (adj): khôn ngoan, sắc sảo
  • Sacrifice (v): hy sinh, hiến tế

T

  • Thankful (adj): biết ơn, cám ơn
  • Traditional (adj): (thuộc) truyền thống, theo truyền thống
  • Talented (adj):  có tài
  • Tribe (n): bộ lạc
  • Tolerate (v): tha thứ, chịu đựng
  • Treasure (n): của cải, châu báu
  • Taunt (v): chế nhạo, quở trách
 

U

  • ...

V

  • ...

W

  • wisely (adj): khôn ngoan, sáng suốt
  • woe (n): sự đau buồn, điều phiền muộn

X

  • ...
 
 

Y

  • Yearn (v): mong mỏi, khao khát, ước ao

Z

  • ...
 
 

 

 

 

Biên soạn: Phạm Khánh Linh, Ce Phan