Bên dưới đây là những phần thực hành căn bản về khả năng nghe tên riêng, số tiền, số điện thoại, địa chỉ, tên các thành phố ... Ce Phan sẽ tiếp tục cập nhật thêm nhiều bài thực hành trong cùng bài đăng này để các bạn có thêm tài liệu tự học tại nhà. 

Lưu ý, một số tên phổ biến sẽ không có phần đánh vần.

 

Section 1: Practice for names

Exercise 1: 10 names

Exercise 2: 10 names

Section 2: Practice for numbers

(see more)

Section 3:  Practice for place names

Section 4: Addresses

Section 5: Alphabet 

(see more)

Section 1: 

Exercise 1: 

1. David Darwin
2. Mrs Alice Smith
3. Balthazar Jones
4. Sara Bartholomew
5. Sean Bean
6. Mr. Frank Allenson
7. A R Beevers
8. James Chichester
9. Mary Schooling
10. Sir Paul McKellen

Exercise 2: 

1. Dr Davis
2. Richard Chamberlain
3. Miss Victory Halley
4. Mr C J Billings
5. Robert Powers
6. Emily Jackson
7. Nora Ingalls
8. Mrs Caroline Castle
9. Charles Pringle
10. Emma Ford

Section 3: 

1. Birmingham
2. Carlisle
3. Chichester
4. Leicester
5. Peterborough
6. Truro
7. Wolverhampton
8. Amersham
9. Framlingham
10. Gillingham
11. Goole
12. Ormskirk
13. Painswick
14. Rochdale
15. Sawbridgeworth

Section 4:  

1. 150 Church street
2. 68C Bridge lane
3. 52 Burlington Road
4. 3 West street
5. 94A Notts way
6. Flat 2, 24 Sleet street
7. 63 Green avenue
8. 54 Station road
9. 102 Seaview Crescent
10. 41 Drummond Square