Bài viết liên quan:

Bài viết giới thiệu những câu hỏi về chủ đề Fashion and Clothes (Thời trang và quần áo) mà giám khảo có thể sẽ hỏi bạn trong kỳ thi IELTS Speaking. Tuy nhiên, bài thi thật sẽ bao gồm nhiều chủ đề khác nhau trong mỗi phần thi Part 1,2,3.

Đây là một bài học trong 7 bài học được Ce Phan biên soạn và giới thiệu trong chủ đề Fashion and Design (Thời trang và thiết kế) trên hệ thống học tiếng Anh Timeline Learning.

Part 1-Những câu hỏi căn bản và mang tính cá nhân về Clothes và Fashion

Examiner: Do you enjoy buying clothes?
Student: I used to … yes … like most young people I was a bit of a slave to fashion and I’d always have to buy that must-have shirt or pair of shoes … I’m not so bothered now though … I wouldn’t feel comfortable wearing something old fashioned but I’m not as bothered as I used to be about what I wear …

Examiner: What kind of clothes do you like to wear?
Student: I prefer casual clothes actually … I hate getting dressed up for special occasions … personally I think it’s possible to look good in a pair of jeans … but that’s my opinion … I don’t think my wife would call me a fashion icon that’s for sure …

Examiner: Are there many clothes shops where you live?
Student: Yes … there are lots in my town … apart from the big chain stores we’ve got a couple of really nice shops that sell vintage clothes … old clothes but in a classic style that never really go out of fashion … I love going there 

 

Part 2-Câu hỏi mà giám khảo sẽ đưa bạn

(Bạn sẽ trả lời loại câu hỏi này trong khoảng thời gian là 2 phút với 1 phút chuẩn bị)

Describe someone you know who dresses well. You should say

  • who they are

  • how you know them

  • what kind of clothes they wear

and say why you like the way they dress.

 

Student:  I’d like to talk about one of my teachers … Miss Evans … she teaches us English in the school I go to … we always look forward to seeing what she’s going to wear when our lessons start … she’s always very well dressed and takes a lot of pride in her appearance … it’s not that she dresses in very smart clothes … she doesn’t come to school dressed to kill or anything like that … but what she wears really suits her … and she has a great sense of style as well … we often ask her where she gets some of her clothes and most of the time they’re just off the peg … and she says she’s not interested in designer labels or anything like that … she doesn’t seem too concerned about keeping up with the latest fashion … she just wears clothes that are timeless… yes … Miss Evans is the person I think looks great in the clothes she wears …

 

Part 3- Câu hỏi mang tính nghị luận

Examiner: What factors do you think affect the clothes we choose to wear?
Student: It depends … where we are or where we’re going is a big factor … if you are going out to a club or party you’re going to dress for the occasion … and then there are those who think it’s important to look like they’re on trend … they’ll want to wear the latest fashions … there are lots of factors really …

Examiner: What kind of things determine what is in fashion and what we should be wearing?
Student: I suppose the big fashion houses and fashion shows must have an effect but the clothes you see on the catwalk don’t always reflect what normal people wear … so I suppose it will be things like what singers are wearing in videos or models are wearing in magazines … that kind of thing …

Examiner: Is it possible to look good without spending lots of money on clothes?
Student: I’m sure it is … yes … I suppose it’s about having an eye for what looks good … knowing how to mix and match different items of clothing that go well together … I think you can pick up great bargains in charity shops … sometimes for youngsters even hand-me-downs can look good …

Những cụm từ hữu ích

- to be on trend: đang có xu hướng, hợp thời trang
- casual clothes: quần áo giản dị (không hình thức)
- classic style: phong cách đơn giản, cổ điển
- designer label: một thương hiệu nổi tiếng thường tạo ra những sản phẩm đắt tiền
- dressed to kill: ăn mặc cực kỳ cuốn hút
- to dress for the occasion: mặc quần áo phù hợp với sự kiện
- fashionable: hợp thời trang
- fashion house: công ty chuyên giới thiệu/ bán những mẫu thiết kế mới nhất
- fashion icon: biểu tượng thời trang
- fashion show: show thời trang
- to get dressed up: mặc đồ đẹp (thường là đi đâu đó đặc biệt)
- to go out of fashion: lỗi thời, không còn hợp thời trang
- hand-me-downs: quần áo được mặc từ thế hệ anh/chị tới em
- to have an eye for (fashion): có gu thời trang, có nhận xét tốt về thời trang
- to have a sense of style: có gu thẩm mỹ thời trang
- the height of fashion: cực kỳ hợp thời trang
- to keep up with the latest fashion: mặc theo phong cách thời trang mới nhất
- to look good in: mặc quần áo hợp với mình
- to mix and match: mặc lộn xộn, có vẻ chắp vá
- must-have: thứ gì đó rất thời trang và rất cần dùng
- off the peg: quần áo có sẵn
- old fashioned: không còn hợp thời trang
- on the catwalk: trên sàn diễn thời trang
- a slave to fashion: người luôn trông đợi vào những mẫu thời trang mới nhất
- smart clothes: dạng quần áo dễ mặt trong nhiều sự kiện
- to suit someone: phù hợp, đẹp với ai đó
- to take pride in one’s appearance: chú ý vào cách ăn mặc của ai đó
- timeless: không bao giờ lỗi thời
- vintage clothes: quần áo cổ điển
- well-dressed: ăn vận hấp dẫn

 

Tham khảo: ieltsspeaking.co.uk

Biên soạn: Ce Phan