Bài viết này sẽ giới thiệu một số câu hỏi phổ biến nhất trong dạng đề IELTS Writing Task 1 về chủ đề  Xây dựng - Nhà ở - Vật liệu. Bên dưới mỗi câu hỏi là phần gựi ý các dạng mở bài (introduction), xu hướng chính (summary) và những từ vựng hữu ích.

Đây là một phần trong các bài học về Building design (Thiết kế kiến trúc) mà Ce Phan đã giới thiệu trên hệ thống Timeline Learning.

Câu hỏi 1: Bar chart

The diagram below shows the number of houses built per year in two cities, Derby and Nottingham, Between 2000 and 2009.

Write a report for a university lecturer describing the information shown below.

Mở bài mẫu:

- The bar chart describes the number of houses built in two neighboring cities, Derby and Nottingham, between 2000 and 2009. Overall, the number of houses that were erected in Derby exceeded upwards the quantity constructed in Nottingham.

- The given bar graph compares the construction of houses per year in Derby and Nottingham from 2000 to 2009. As is seen from the given illustration, more houses were built in Derby city than that of Nottingham except for the first two years and between 2006- 2007.

- The bar graph elucidates the information on the construction of new houses in Derby and Nottingham for the period 2000 and 2009. It is noticeable that, about 350 houses had constructed on 2009 in Derby as its number was the highest.

- The bar graph presents the differences of the number of new houses between Derby and Nottingham from 2000 to 2009. During the ten years of new century beginning, the developing trend of the number of new houses in the two cities were different. 

Những cụm từ hữu ích

[Derby]

- (to) stand at: đạt/ đứng ở mức

-  (to) experience a steady rise: tăng ổn định

- (to) speed up its rate to reach at: tăng tốc và đạt mức

- (be) a stable increasing: tăng ổn định

- (to) remain constant: duy trì ổn định

- (to) remain unchanged for ... years: không thay đổi trong .... năm

-  (be) in sharp contrast: trái ngược lớn 

- a steep increase: tăng mạnh

- (to) skyrocket to: tăng mạnh lên mức, tăng đột biến lên mức

- (to) go up in Derby leapt: tăng nhảy vọt ở Derby

[Nottingham]

- .... ,by comparison, ....: so sánh với [điều trước đó]

- (be) erractic: không ổn định

- (to) show some fluctuations: cho thấy một vài sự dao động

- (be) erected: được xây nên, được dựng nên

- (to) decline to: giảm xuống còn

-  (to) rise steadily: tăng ổn định

- (to) drop practically to: rớt tự do xuống còn

- a dramatic surge: sự phát triển đáng kể

- (be) plummeting to: giảm mạnh xuống còn

- (to) rocket to: tăng đột biến lên mức

 

Câu hỏi 2: bar chart

The chart below shows information about changes in average house prices in five different cities between 1990 and 2002 compared with the average house prices in 1989.

Mở bài mẫu:

 The bar chart compares the cost of an average house in five major cities over a period of 13 years from 1989. 

- The graph illustrates the figures of average house prices in the five different cities during the period from 1990 to 2002, in comparison with the data in 1989.

- The provided bar graph compares the housing price changes in five cities between the years 1990 and 2002 with the price of 1989. 

Xu hướng chính:

- We can see that house prices fell overall between 1990 and 1995, but most of the cities saw rising prices between 1996 and 2002. London experienced by far the greatest changes in house prices over the 13-year period.

- Overall, there was an upward trend in the percentage of change of house prices during the period shown in almost all of the cities except for Frankfurt.

- As is observed from the graph, average prices of houses in New York, Tokyo and London decreased between 1990 and 1995 compared to the average prices of 1989. On the other hand, prices increased in New York, Madrid, Frankfurt and London between 1996 and 2002.

Những cụm từ hữu ích: 

- the change of estate prices =  the change of house prices: sự thay đổi về giá bất động sản

- Likewise, ... : tương tự

- (to) drop by ...%: giảm khoảng ... %

- (to) go down by ... %: giảm ... %.

- By contrast, : ngược lại

- (to) rise by approximately ...%: tăng lên sấp sỉ ...%

- (to) jumpe to around ...%: nhảy lên khoảng ....% 

- (to) pay significantly more: trả khá nhiều tiền hơn

- (to) rise to 5% above: tặng thêm ...% hơn năm ...

- (to) remain cheaper than: giữ giá rẻ hơn 

- (to) rise by a further ... %: tăng ở mức hơn ...% (một tý)

- (to) remained stable: duy trì sự ổn định

 

Biên soạn: Ce Phan