Bài viết liên quan:

Chủ đề Literacy Skills (Kỹ năng đọc-viết) là chuyên đề tiếng Anh mà Ce Phan đã biên soạn và gửi đến các bạn với các bài viết hướng dẫn học từ vựng, thực hành nói, thực hành đọc và viết các biểu đồ cột về chủ đề này. Các bài viết trên cùng một chủ đề được tổng hợp lại và cập nhật tại hệ thống Timeline Learning để các bạn tiện theo dõi.

Bài hướng dẫn này sẽ giới thiệu các dạng câu hỏi để thực hành viết bài luận về các chủ đề liên quan tới kỹ năng đọc - viết và các xu hướng mới liên quan tới chủ đề này. Đây cũng là dạng bài phổ biến trong các đề thi IELTS Writing Task 2 cũng như các tài liệu hướng dẫn học IELTS Essay. 

Câu hỏi 1

Is the ability to read and write more important today than in the past? Why or why not? Use specific reasons and examples to support your answer. 


Câu hỏi 2:

Many people believe that education standards have declined in recent times, particularly in the areas of literacy and numeracy.

Discuss the causes of this problem and offer some possible solutions to it.


Câu hỏi 3

Illiteracy has traditionally been viewed as largely a third world problem.
However it is becoming apparent that in countries such as the USA and Australia, illiteracy is on the increase. Discuss possible causes for this and its effect on society


Câu hỏi 4:

With the increasing popularity of computers and calculators. Student’s literacy is decreasing dramatically. What are the positive and negative effects the progress of science and technology has brought about?


Câu 5:

Some people think that the increasing use of computers and mobile phones for communication has had a negative effect on young people’s reading and writing skills. To what extent do you agree or disagree?


 

Những cụm từ hữu ích

- standards in reading: tiêu chuẩn đọc hiểu

- (to) formulate suitable approaches: xây dựng phương pháp tiếp cận phù hợp

- (to) communicate effectively: giao tiếp một cách hiệu quả

- (to) make sense of the world: tạo ra ý nghĩa của cuộc sống

- capable of thinking logically: khả năng suy nghĩ logic

- academic standards: tiêu chuẩn học thuật

- the time of the technology boom: thời kỳ công nghệ phát triển bùng phát

- efficacious solution: giải pháp hiệu nghiệm

- (to) read a variety of text: đọc đa dạng các bài viết

- (to) boost one's spelling: nâng cao khả năng chính tả

- (to) make room for: tạo điều kiện cho, dọn chỗ cho

- (to) adapt school curricula: thích nghi với chương trình học ở trường

- (to) maintain a certain level of standards: duy trì ở một trình độ tiêu chuẩn nhất định

- (be) contented of something: hài lòng về điều gì đó

- the rate of illiteracy: tỷ lệ mù chữ

- ability to read/ write: khả năng đọc/ viết

- the importance of learning: tầm quan trọng của việc học

- in relation to something: liên quan tới điều gì đó

- the advancement of our technology: sự tiến bộ của công nghệ

- (be) valuable in today's new generation: có giá trị trong thời đại mới

- (to) support the education of somebody: hỗ trợ giáo dục cho ai đó

- (to) eliminate illiteracy: xóa nạn mù chữ

- (to) get good education: có được sự giáo dục tốt

- (be) exposed to reading/ writing: tiếp xúc với việc đọc/viết

- (be) left behind with : bị bỏ lại đằng sau

- (to) eradicate illiteracy: xóa nạn mù chữ

- (to) build a person's personality: xây dựng nhân cách của một người

- lack of family support: thiếu sự hỗ trợ của gia đình

- (to) show interest in something: cho thấy mối quan tâm trong chuyện gì đó

- (to) bear one's expenses: chịu chi phí, trang trải chí phí

- (to) get an education: nhận được sự giáo dục, được đi học

- (to) find oneself reluctant from studies: cảm thấy miễn cưỡng trong việc học

- (to) abandon education: bỏ học

- a vast exposure in knowledge: sự tiếp cận tri thức lớn lao

- the rational thinking ability: khả năng tư duy theo lý trí

- (be) less productive: hiệu suất kém hơn (khả năng tiếp thu thấp)

- (to) take up one's reading time: chiếm mất thời gian để đọc sách

- the loss of interest in reading: sự mất dần đi sở thích đọc sách

- reading skills will be degraded: kỹ năng đọc sẽ bị suy giảm

- inaccurate spelling: lỗi sai chính tả 

- wrong grammar: sai ngữ pháp

- casual-communication-based language: ngôn ngữ áp dụng trong giao tiếp.

- formal writing: văn phong trịnh trọng, văn bản chính thức

- useful reading materials: những tài lại đọc hữu ích

- (to) adversely affect: ảnh hưởng xấu đến

- the proper use of something: sử dụng hợp lý điều gì đó

 

Biên soạn: Ce Phan

Nguồn câu hỏi: Internet