Bài viết liên quan:

Các câu hỏi để thực hành viết các bài luận về chủ đề Media là một phần trong chương trình học Timeline Learning trong tuần này với các bài học về New Media (phương tiện truyền thông mới). Đây cũng là một phần trong chương trình học IELTS Writing của CEP. 

Bên dưới đây là danh sách những câu hỏi liên quan tới các vấn đề do sự xuất hiện của New Media như: Internet, Smart TV, Radio, Game Shows ... Các câu hỏi ở các dạng đề khác nhau mà bạn có thể sẽ hay bắt gặp trong các kỳ thi IELTS Writing Task 2, như: dạng câu hỏi Agree/ Disagree; Arguments, Discussion ...

Câu hỏi 1

The news media play a very important role in the modern world.
Why are the news media so important?
Is their influence generally positive or negative?

Give reasons for your answer and include any relevant examples from your own experience or knowledge.


Câu hỏi 2:

Some people think that there is a great influence of news media on people’s lives and this is a negative development. Do you agree or disagree with this statement? Give your opinion and relevant examples.


Câu hỏi 3

Newspapers and books are outdated. Why do some people believe this? What is your opinion?


Câu hỏi 4

Consumers are faced with increasing numbers of advertisements from competing companies. To what extent do you think are consumers influenced by advertisements? What measures can be taken to protect them?


Câu 5

The popularity of news media often has significant influence on people’s lives. Some people believe this to be a negative development. 

Do you agree or disagree?


Câu 6

The mass media, including television, radio and newspapers, have great influence in shaping people's ideas.

To what extent do you agree or disagree?


Câu 7

News Media is more influential nowadays and some people think it is a negative development. to what extent do you agree or disagree?


 

Những cụm từ hữu ích về chủ đề New Media

- (to) read the news for entertainment: đọc thông tin với mục đích giải trí

- (to) rely on the news: dựa vào (tin vào) các bản tin

- uplifting and beneficial projects: những dự án nâng cao đời sống tinh thần hoặc mang lại lợi ích

- (to) raise awareness about something: nâng cao nhận thức về vấn đề gì đó

- (to) provide useful information: cung cấp những thông tin hữu ích

- the wealth of news: sự đa dạng (phong phú) của tin tức

- (to) broadcast a program: phát sóng một chương trình

- (to) target the specific audience: hướng đến một nhóm khách hàng cố định

- (to) consider the sheer volume and variety of news: xem xét một lượng lớn và đa dạng các thông tin

- in light of the significant changes in s.th: trong bối cảnh của những thay đổi trong

- (to) transfer news to the public: truyền tải thông tin trong cộng đồng

- accurate and reliable news: tin tức chính xác và đáng tin cậy

- basic facts: những thông tin cơ bản

-  traditional media: phương tiện truyền thông truyền thống

- the latest news bulletin: các bản tin mới nhất

- the instant gratification: sự hài lòng tức thì

- thrills of modern technology: sức hút mạnh của công nghệ hiện đại

- basic human needs: những nhu cầu căn bản của con người

- (to) escape into the imaginary worlds of s.th: thoát ra ngoài thế giới tưởng tượng của

- (to) meet the new demands: thỏa mãn nhu cầu mới

- the arrival of the audio-book: sự xuất hiện của sách nói

- (to) promote products and services: quảng bá các sản phẩm và dịch vụ

- ranging from ... to: kể từ các .... đến ...; liệt kê từ .... đến

- (be) profoundly influenced by: (bị) ảnh hưởng sâu sắc bởi

- (to) regulate advertising: điều chỉnh quảng cáo...

- (to) restrict advertisements for s.th: hạn chế quảng cáo về cái gì đó

- (to) exposure to advertising: tiếp xúc với quảng cáo

- modern media sources: Nguồn phương tiện truyền thông hiện đại

- (to) witness the uprisings of s.th: cho thấy các cuộc trổi dậy của

- a scrutinizing global audience: một sự nghiên cứu kỹ lưỡng khán giả toàn cầu

- (to) develop simplicity: phát triển sự đơn giản (tính đơn giản của)

- the healthy dialogues: các cuộc đối thoại mang tính lành mạnh

- (to) encourage integrity: khuyến khích sự liêm chính

- drawbacks of this phenomenon outweigh its merits: hạn chế của hiện tượng này lớn hơn giá trị của nó

- news on entertainment sector: tin tức về lĩnh vực giải trí

- (be) beneficial to human beings: có lợi cho con người

- the globalization process: quá trình toàn cầu hóa

- (to) make great inroads into: xâm nhập lớn vào

- (be) in shaping our lives: định hình cho cuộc sống của chúng ta

- The undeniable usefulness of the media: sự hữu ích không thể phủ nhận của phương tiện truyền thông

- dependence on the media: sự phụ thuộc vào các phương tiện truyền thông

- the media portray s.th: phương tiện truyền thông khắc họa cái gì đó 

- the major media: phương tiện truyền thông chính

-  the spread of culture and lifestyle: sự lan truyền của văn hóa và lối sống

- the media's enormous sway (in this regard): sự ảnh hưởng rất lớn của truyền thống (về vấn đề này)

- forms of electronic media: các dạng truyền thông điện tử

-  communication channels: các kênh thông tin liên lạc

- publication of unbiased news: sự phát hành tin tức không thiên vị

- (to) become epidemic: trở thành đại dịch (ám chỉ một hiện tượng gì đó lây lan theo chiều hướng tiêu cực)

- (be) taken for granted: (Được) coi là đương nhiên

- (to) depict the affection of mass media: mô tả những tác động của phương tiện truyền thông đại chúng

- (to) deliver message to people: mang thông tin tới cho mọi người

- critical thinking in s.th: tư duy phản biện trong lĩnh vực nào đó

- (to) tend to act upon on what they saw: xu hướng hành động theo những gì họ nhìn thấy

 

Tác giả: Ce Phan

Nguồn câu hỏi: Internet