Bài viết liên quan:

Các dạng câu hỏi về chủ đề Tài năng (Talent), Làm việc chăm chỉ (Hard work), Hạnh phúc (Happiness)và Tiền bạc (Money) là những câu hỏi khó phổ biến trong đề thi IELTS Writing Task 2. 

Ce Phan biên tập lại các câu hỏi theo từng chuyên đề bên cạnh đó có gựi ý những cụm từ hữu ích mà bạn có thể dùng khi viết cho dạng câu hỏi về chủ đề này. Lưu ý: càng sử dụng nhiều thuật ngữ mà Ce Phan giới thiệu bên dưới thì số điểm của bạn sẽ càng được cải thiện. 

Chủ đề về Cuộc sống và Con người (People's lives) là chủ đề chính của CEP trong tuần này và đang được cập nhật liên tục trong hệ thống Timeline learning. Bài viết này là một phần trong các những bài học được Ce Phan biên soạn để gửi đến các bạn liên quan tới chuyên mục trên.

Chủ đề: Tài năng (talent), làm việc chăm chỉ (hard work) hay được đào tạo (be taught)

Câu hỏi 1

Some people say that success is ‘10 percent talent and 90 percent hard work’. Is hard work the key to success, or is talent also important?
Give reasons for your answer and include any relevant examples from your own knowledge or experience.

Câu hỏi 2:

It is generally believed that some people are born with certain talents, for instance for sport or music, and others are not. However, it sometimes claimed that any child can be taught to become a good sports person or musician.
Discuss the both these view and give your opinion.

Câu hỏi 3

"When people succeed in life, it is because of hard work. Being lucky has nothing to do with success in life." Do you agree or disagree with the quotation above? Use specific reasons and examples to explain your position. 

 

Các cụm từ hữu ích sử dụng trong chủ đề này

  • (to) want to be successful:       muốn trở nên thành công
  • (to) get to the top:                    đạt đến đỉnh cao
  • (to) need to be talented:          cần phải có tài năng
  • (to) have a natural ability:        có khả năng thiên bẩm
  • (to) want to be good at s.th:    muốn làm tốt việc gì đó
  • (to) try hard:                            cố gắng nhiều
  • (to) be naturally talented:        có tài năng thiên bẩm
  • (to) want to work in (a field):   làm việc trong một lĩnh vực nào đó
  • (to) have a good number of skills: có kỹ năng tốt về việc gì đó
  • (to) improve one’s skills:        cải thiện kỹ năng của ai đó
  • (to) achieve success:             đạt được sự thành công
  • (be) more successful in (a field): trở nên thành công hơn trong lĩnh vực
  • (to) contribute to success:      đóng góp vào sự thành công
  • (to) do something consistently: làm tốt chuyện gì đó một cách lâu dài
  • Only a fortunate few achieve this: chỉ có số ít người may mắn có được
  • inseparable part of success: một phần không thể tách rời với sự thành công
  • (to) stop one’s attempt:           dừng nỗ lực
  • (to) set the stage for success: tạo dựng nền tảng cho sự thành công
  • (to)  remove the negative thoughts: loại trừ những suy nghĩ tiêu cực
  • self discipline:                         sự tự kỷ luật

 

Chủ đề: Tài năng (talent) và chương trình tìm kiếm tài năng (talent televised show)

Câu hỏi 1

Televised talent shows have become popular in many societies today. Are these shows a good method of finding talented people, or are they just entertainment?

Give reasons for your answer, and include any relevant examples from your own knowledge or experience.

 

Các cụm từ hữu ích sử dụng trong chủ đề này: 

  • In many contemporary societies: trong xã hội đương đại
  • (to) become very popular over [time] : trở nên phổ biến qua [thời gian]
  • a well establish notion:               một khái niệm được hình thành
  • (be) born with a unique innate talent: sinh ra với một khả năng thiên bẩm đặc biệt
  • (be) unique trait:                         đặc điểm độc đáo
  • (be) capable of doing:                có khả năng làm chuyện gì đó
  • (to) hunt the veiled talents:         săn tìm tài năng ẩn (chưa lộ diện, chưa được biết tới)
  • (to) have some merits:                có một vài đóng góp có giá trị (góp công)
  • (to) hunt real talent:                    săn tìm tài năng thực sự
  • the ordinary people:                    những người bình thường (tầm thường, chưa biết đến)
  • (to) become a golden platform:   trở thành một nền tảng quý giá
  • (to) turn one’s dreams into reality: biết giấc mơ của ai đó thành sự thật
  • the proof of real success:            bằng chứng về tài năng thực sự
  • (to) find the right way to be success: tìm đúng cách để thành công
  • earning money machine:             cỗ máy kiếm tiền
  • (to) the possibility to:                    đánh mất khả năng
  • (to) get high profit:                        nhận được lợi nhuận cao
  • (be) in term of economic:             ở khía cạnh kinh tế, xét về mặt kinh tế
  • (to) get more attentions from …:  có nhiều sự chú ý hơn từ …
  • a chain of complicated selection processes: một chuỗi các sự lựa chọn phức tạp

 

 

Chủ đề về: Hạnh phúc (Happiness) và tiền bạc (Money)

Câu hỏi 1

Some people believe that our happiness depends on how much money we have. Others say that money cannot buy happiness.
Do you think that having money is the key to happiness, or are there more important factors?

Câu hỏi 2

Most people agree that money cannot bring happiness. Why is happiness difficult to define? How can people achieve happiness?
Give reasons for your answer and include any relevant examples from your own knowledge or experience.

Câu hỏi 3

When choosing a job, the salary is the most important consideration.
To what extent do you agree or disagree?

Câu hỏi 4:

Happiness is considered very important in life.
Why is it difficult to define?
What factors are important in achieving happiness?

 

Các cụm từ hữu ích sử dụng trong chủ đề này

  • (to) have one's own definition about: có định nghĩa cho riêng mình về
  • (to) give a precise definition of :     đưa ra một định nghĩa chính xác về
  • basic preconditions:                       điều kiện tiên quyết căn bản
  • a sophisticated issue:                    một vấn đề phức tạp/ tinh tế
  • in shared experiences with:           trong sự chia sẻ trải nghiệm với
  • (to) share with regard to + V_ing:  chia sẻ mối quan tâm về
  • (to) fulfill all one's desires:             đáp ứng được tất cả mong muốn của ai
  • the leading factors in choosing:     yếu tố hàng đầu trong sự lựa chọn
  • vital factor:                                     yếu tố quan trọng
  • (be) significantly weighed in ...:      có giá trị đáng kể trong
  • (to) support for one’s career growth: hỗ trợ cho sự phát triển nghề nghiệp của ai đó
  • (to) enhance one's abilities:           bổ trợ (tăng cường) cho khả năng
  • (to) take into considerations:         đáng cân nhắc, đưa vào xem xét
  • (to) put up with something:            chịu đựng với điều gì đó
  • (to) make monkey:                          kiếm tiền, làm ra tiền
  • (to) disregard the salary aspect:        bỏ qua khía cạnh lương bổng
  • (to) struggle with the bad economic situation: vật lộn/ đấu tranh với tình hình kinh tế đang xấu đi
  • (to) live to work:                              sống để làm việc (công việc là một phần trong cuộc sống)
  • (to) work to live:                              làm việc để sống (cuộc sống rất khó nhọc)
  • in preferring a line of work:             một phần trong sự yêu thích công việc
  • (be) full of tired:                               tràn đầy sự mệt mỏi
  • Pale-faced commuters: những người có vẻ mặt chán chường (học sinh/ người đi làm trên những tuyến đường nhất định)
  • Happiness depends on …:             hạnh phúc phụ thuộc vào
  • (to) have good health:                     có sức khỏe tốt
  • (to) have an active social life:          có đời sống xã hội năng động
  • (to) have a comfortable home life:   có cuộc sống gia đình thoải mái
  • (to) have a harmonious family:        có một gia đình hòa thuận
  • (be) generally happy:                       nhìn chung là hạnh phúc
  • (to) have one's own particular passions: niềm đam mê đặc biệt vào
  • main determiner of human happiness: tác nhân chính trong hạnh phúc của con người
  • (to) make balance:                           tạo ra sự cân bằng
  • (to) want in welfare                          mong muốn có được phúc lợi
  • (to) derive a sense of satisfaction:  lấy được, có được một cảm giác hài lòng
  • (to) associated with the idea of happiness: kết hợp/ liên đới tới ý kiến về hạnh phúc
  • a sense of purpose in life:                ý niệm/ cảm giác về mục đích của cuộc sống

 

Biên soạn: Ce Phan