Hãy thực hành dịch những câu văn bên dưới theo những từ vựng được gợi ý. Hầu hết những câu văn này thuộc chủ đề thực phẩm nói chung (FOOD), hãy thực phẩm hữu cơ nói riêng (Organic Food)

Mẫu câu về Organic Food. 

1. Organic farming ; profitable ; conventional farming ; sustainable ; a recently published study

Nông nghiệp hữu cơ có lợi nhuận hơn cách trồng trọt thông thường, và do đó bền vững theo thời gian, theo một nghiên cứu gần đây được công bố bởi các nhà nghiên cứu của Trường Đại học bang Washington.

2. Contrary to ; public perceptions ; organic farmers ; conventional farmers ; charge premium prices for  ; crops ; 

Trái với nhận thức chung của mọi người, các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng thật ra những nông dân trồng trọt theo phương pháp hữu cơ kiếm được nhiều tiền hơn so với nông dân sử dụng phương pháp thông thường vì họ tính giá sản phẩm cây trồng chất lượng đặc biệt, cao hơn khoảng từ 22-35 %.

3. the Proceedings of the National Academy of Sciences journal ; the result of surveying ; 40 years of ; published literature ; in total ;  cover ; 55 different crops ; continents.

Nghiên cứu, được công bố trong Tạp chí Viện Hàn lâm Khoa học Mỹ, là kết quả từ việc khảo sát tất cả tài liệu nghiên cứu trong vòng 40 năm qua về nông nghiệp thông thường và nông nghiệp hữu cơ . Tổng cộng, nghiên cứu  bao gồm 55 loại cây trồng khác nhau, được trồng tại 14 quốc gia trên 5 châu lục.

4. involve ; higher labor costs ; any pesticides ; synthetic fertilizers ; by not purchasing ;  resources ; thus ; the overall cost ; operate an organic farm

Mặc dù nông nghiệp hữu cơ thường có chi phí lao động cao hơn vì các trang trại không sử dụng bất kỳ loại thuốc trừ sâu hay phân bón tổng hợp nào, các trang trại này cũng tiết kiệm được tiền vì không mua những thứ đó. Như vậy, nghiên cứu cho thấy tổng chi phí vận hành một trang trại hữu cơ về cơ bản là bằng trang trại thông thường.

5. The authors ; note ;  calculate the environmental benefits ; offer ; prevente soil erosion ; chemicals fertilizer ; leach into groundwater ; environmentally friendly consumers ; willing to pay more for.

Các nhà nghiên cứu cũng lưu ý rằng họ chưa tính toán những lợi ích môi trường mà canh tác hữu cơ mang lại, chẳng hạn như ngăn chặn xói mòn đất hoặc hóa chất phân bón ngấm vào mạch nước ngầm, đó là những yếu tố môi trường mà những người sử dụng sản phẩm thân thiện với môi trường sẵn sàng trả nhiều tiền hơn để có được.

Xem đáp án của bài dịch song ngữ Anh-Việt, ở đây

6. The whole process ; grow vegetables ; closely supervised ; the cooperative's agricultural experts ; select seeds ; planting ; harvesting ; aiming at  ; supply high-quality vegetables to 

Toàn bộ quá trình trồng rau được giám sát chặt chẽ bởi các chuyên gia nông nghiệp của hợp tác xã. Từ khâu lựa chọn hạt giống, chăm sóc, thu hoạch nhằm cung cấp rau chất lượng cao cho thị trường

Xem đáp án của bài dịch song ngữ Anh-Việt, ở đây

7.  promote organic or natural farming methods ; avoid use of pesticides ; artificial products ; care about the environment

Ngày nay, nhiều chính phủ đã thúc đẩy phát triển nông nghiệp theo hướng canh tác tự nhiên, tránh dùng thuốc trừ sâu và các hóa chất nhân tạo khác. Việc làm này chứng tỏ họ đã quan tâm tới môi trường và sức khỏe người dân. Nhưng đây có phải là cách tiếp cận đúng? 

8. consumers ; studies into ; reject this claim

Canh tác hữu cơ được cho là an toàn hơn so với canh tác thông thường- xét trên góc độ ảnh hưởng tới môi trường và con người. Tuy nhiên, có những nghiên cứu về canh tác hữu cơ trên toàn thế giới vẫn phủ nhận nhận định trên. 

9. The simplistic claim ; more nutritious ; be misleading ; a natural product ; the health value ; vary for a number of reasons; including ; freshness ; the type of soil ; the amount of sunlight 

Những tuyên bố cho rằng thực phẩm hữu cơ có nhiều dinh dưỡng hơn thực phẩm thông thường rất dễ gây hiểu nhầm. Thực phẩm là sản phẩm tự nhiên, các giá trị về sức khỏe mang lại đế từ nhiều lý do, bao gồm cả: độ tươi, cách chế biến,  dạng đất trồng, hàm lượng ánh sáng mặt trời, lượng mưa nhận được và cả nhiều yếu tố khác nữa. 

10. get the same yields ; rural Africa

Theo các chuyên gia về môi trường ở Châu Âu, thực tế của việc canh tác theo phương pháp hữu cơ đòi hỏi nhiều lao động và đất đai hơn để đạt được sản lượng theo hình thức canh tác thông thường là một điều tốt; nhưng với các nông dân ở Châu Phi, đó là một thảm họa. 

Xem đáp án của bài dịch song ngữ Anh-Việt, ở đây

11. attempt ; become more competitive ; the international market ; rice exporters ; more demanding ; offer higher prices

Với nổ lực lớn để có thể tăng tính cạnh tranh hơn trên thị trường thế giới, các nhà xuất khẩu gạo của Việt Nam đang cố gắng tìm cách để gia nhập vào thị trường mới với nhiều đòi hỏi khắt khe hơn về chất lượng nhưng sẽ nhận được với một cái giá cao hơn.

12. increasingly integrate into ;  the global market ; a variety of ; free trade agreements ; access new markets

Khi Việt Nam đang gia tăng hội nhập vào thị trường toàn cầu cùng với hàng loạt các hiệp định tự do thương mại, điều đó sẽ dễ dàng hơn cho các nhà xuất khẩu gạo có thể tiếp cận được thị trường mới mẻ này.

13. fail to differentiate ; export companies ; seize these new opportunities

Tuy nhiên, thực tế thì gạo của Việt Nam ít khả năng cạnh tranh trên thị trường thế giới bởi vì gạo Việt Nam thất bại trong việc tạo ra sự khác biệt của nó, khiến cho các công ty xuất khẩu khó mà nắm bắt được những cơ hội này.

Xem đáp án của bài dịch song ngữ Anh-Việt, ở đây

 

Mẫu câu về Food Safety

1. Colourful packages of ; snacks ; dried beef ; jelly ; popular choices ; pocket money ; fried fish balls ; sausages ; street vendors ; homemade ice cream ; cotton candy

Các món ăn vặt đầy màu sắc, khô bò, bánh kẹo và nhiều loại thạch được bán gần trường học là sự lựa chọn phổ biến. Những học sinh nhỏ tuổi chi tiền tiêu vặt để mua cá viên chiên và xúc xích được nấu chín ở các quầy bán hàng rong, kem tự làm hoặc kẹo bông.

2. A proposal ; the establishment ; responsible for ; widely backed by

Đề xuất cho việc thành lập một cơ quan chịu trách nhiệm về an toàn thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh đã được sự ủng hộ rộng rãi của công chúng.

Xem đáp án của bài dịch song ngữ Anh-Việt, ở đây

3.  (be) present at ; (be) kept in hygienic conditions ; the food safety agency ; issue documents ; remind traders

Nước đá có mặt tại tất cả các nhà hàng và quán cà phê ở Việt Nam nhưng nước đá không được giữ trong điều kiện vệ sinh và các cơ quan an toàn thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành các văn bản để nhắc nhở nhà đầu tư chú ý đến chất lượng của nước đá.

Xem đáp án của bài dịch song ngữ Anh-Việt, ở đây

4. (be) made public ; (be) chaired by ; the municipal People’s Council ;  the enacted food safety laws

Bản báo cáo được công bố tại một cuộc họp dưới sự chủ trì của Hội đồng nhân dân thành phố vào thứ năm để xem xét về luật an toàn thực phẩm được ban hành tại quận 1 trong thời gian 2015 - 2016.