Bài viết liên quan:

Ce Phan vừa giới thiệu chủ đề tiếng Anh: Study English with Timeline magazine (Học tiếng Anh qua tạp chí Timeline) trên hệ thống Timeline Learning. Đây là loạt bài học rất đặc biệt do Ce Phan và các thầy cô giáo viên soạn để các bạn học tiếng Anh nhân dịp cuối năm và sẽ ra mắt cuốn tạp chí tiếng Anh Timeline ngay trong dịp này.

Bên dưới là danh sách những từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất khi nghe-nói-đọc và viết về chủ đề Báo chí & Tạp chí. Bạn cũng có thể ứng dụng nó vào các câu chúc, bài thuyết trình và nâng vao vốn từ khi đọc hiểu các bài báo, bài viết trong tạp chí tiếng Anh.

 

A

  • Authentic(adj): xác thực, đáng tin cậy
  • Announce : tuyên bố
  • Article : bài báo

B

  • Backtrac(v): rút lui
  • Broadsheet : báo khổ lớn
  • Business news : tin kinh tế
 
 

C

  • Correlation(n): sự tương quan
  • Cultivate(v): nuôi dưỡng
  • Comprehension(n): sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức
  • Cartoons : tranh biếm họa
  • Censorship : sự kiểm duyệt
  • Circulations : tổng số báo phát hành
  • Columnist : người phụ trách một chuyên mục của báo
  • Correspondent : phóng viên thường trú
  • Critic : nhà phê bình
  • Cross word : mục giải ô chữ

 

D

  • Describe  : miêu tả
 
 

E

  • Exclusively(adv): dành riêng, độc quyền
  • Evaluate(v): đánh giá
  • Extract(n): đoạn trích
  • Emulate(v): mô phỏng, bắt chước
  • Edit : biên tập
  • Editor : biên tập viên
  • Editorial : bài xã luận
  • Entertainment : sự giải trí

 

F

  • Fashion artical : mục thời trang
  • Frontpage : trang nhất
 
 

G

  • Graded(adj): chọn lọc
  • Gossip : mục lượm lặt
 
     
  • Headline(n): tiêu đề

I

  • Interview : phỏng vấn

J

  • Journal(n): báo, tạp chí, tập san
  • Journalist : nhà báo
  • Jury(n): ban giám khảo

 

 
 

K

  • ...

L

  • Lexical(adj): từ vựng học
  • layout(n): bố cục
  • literacy(n): sự biết viết-biết đọc
 
 

M

  • Mimic(v): bắt chước
  • mimicry(n): sự bắt chước
  • magazine(n): tạp chí

N

  • Newspaper(n): báo
  • News agency : thông tấn xã
 
 

O

  • ...

P

  • Publications(n): sách báo xuất bản, ấn phẩm
  • Proficient(adj): tài giỏi, thành thạo
  • Proprietor: chủ báo
  • Publish : xuất bản

 

 
 

Q

  • .quantitative(adj): định lượng

R

  • Reader(n): độc giả
  • Report : báo cáo
  • Reporter : phóng viên
  • Represent : đại diện
 
 

S

  • Syntactic(adj): cú pháp
  • Synchrony (n): sự đồng đại, sự đồng thời
  • Subvocalization(n): nhẩm từ
  • Spine(n): gáy sách
  • Skim(v): đọc lướt qua
  • Showcase(n): sự kiện triển lãm
  • Sensational : vấn đề gây xôn xao dư luận, giật gân
  • Supplement : bản phụ lục

 

T

  • Tabloid (n): báo khổ nhỏ, báo lá cải
  • The letters page : trang thư bạn đọc
 

U

  • ...

V

  • ...
 

W

  • ...

X

  • ...
 
 

Y

  • ...

Z

  • ...
 
 

 

 

 

Biên soạn: Vĩ PhượngCe Phan