Mỗi tuần Ce Phan sẽ biên soạn một chủ đề- bao gồm các bài học Nghe-Nói-Đọc-Viết được trình ở dạng Timeline và danh sách các từ vựng trong cùng một chủ đề để các bạn tiện tra cứu và chuẩn bị. 

Ở bài học này, Ce Phan giới thiệu các từ vựng về hình dáng và tính cách của con người. Bạn nên kết hợp sử dụng các từ vựng tiếng Anh thông dụng về chủ đề Cuộc đời & Con người (People's lives) với các bài đọc, bài nghe, bài viết và cuối cùng là thực hành nói về các vấn đề liên quan tới mô tả một người nào đó, nói về một người nổi tiếng, thành tựu của một ai đó, những con người có nhiều đóng góp cho nhân loại nhưng chúng ta chưa biết ...

Danh sách từ vựng tiếng Anh theo chủ đề được đăng tải hàng tuần trong mục "Quả ngọt sáng tạo

 

A

  • Aggressive: hung hăng; xông xáo    
  • Aggressive: xấu bụng    
  • Ambitious: có nhiều tham vọng    

B

  • Bad-temper: khó chơi    
  • bald: hói    ​
 
 

C

  • Careful: cẩn thận    
  • Cautious: thận trọng, cẩn thận    
  • Cheerful/amusing: vui vẻ    
  • Clever: khéo léo    
  • Cold: lạnh lùng    
  • Competitive: cạnh tranh, đua tranh    
  • Confident: tự tin    
  • Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)    
  • Creative: sáng tạo    
  • Cruel: độc ác    
  • curly hair: tóc xoăn sóng nhỏ, xoăn tít​

D

  • dark-skinned: da tối màu    
  • Dependable: đáng tin cậy    
  • Dumb: không có tiếng nói    ​
 
 

E

  • Easy-going: dễ tính    
  • Enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình    
  • Extroverted: hướng ngoại    ​

F

  • fair hair (plaits): (tóc tết) nhạt màu    
  • Faithful: chung thuỷ
  • fat: béo    ​
 
 

G

  • Generous: rộng lượng, thoáng tính
  • Gentle: nhẹ nhàng    
  • grey hair: tóc muối tiêu    

 

H

  • Honest: trung thực    
  • Hot-temper: nóng tính    
  • Humorous: hài hước    ​
 
 

I

  • Imaginative: giàu trí tưởng tượng    
  • Intelligent: thông minh (smart)    
  • introverted: hướng nội    

J

  • ...
 
 

K

  • Kind: tử tế​

L

  • Lazy: lười biếng    
  • long black: tóc đen, dài    
  • long: dài    
  • Loyal: trung thành    ​
 
 

M

  • Mad: điên, khùng    
  • Mean: keo kiệt    
  • medium-height: chiều cao trung bình    
  • middle-aged: trung niên    ​

N

  • ...
 
 

O

 

  • Observant: tinh ý    
  • old: già    
  • olive-skinned: da màu olive – vàng và hơi tái xanh    
  • Open-minded: khoáng đạt    
  • Optimistic: lạc quan    
  • Outgoing: hướng ngoại, thân thiện (sociable, friendly)    
  • oval: hình oval, trái xoan    ​

P

  • pale-skinned: da nhợt nhạt    
  • Patient: kiên nhẫn    
  • Pessimistic: bi quan    
  • plump: tròn trịa, phúng phính    
  • Polite: lịch sự    
  • ponytail: tóc đuôi ngựa    ​
 
 

Q

  • Quite: ít nói    

R

  • Rational: có lý trí, có chừng mực    
  • Reckless: hấp tấp    
  • red pigtails: tóc buộc hai bên màu đỏ    
  • round: hình tròn​
 
 

S

  • Selfish: ích kỷ    
  • short black: tóc đen, ngắn    
  • short spiky hair: tóc ngắn đầu đinh    
  • short: lùn    
  • Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch    
  • Sincere: thành thật, chân thật    
  • slim: gầy    
  • square: hình chữ điền    
  • Stubborn: bướng bỉnh (as stubborn as a mule)    ​

T

 

  • Tacful: khéo xử, lịch thiệp    
  • Talkative: lắm mồm    
  • tall: cao    
  • triangle: hình tam giác​
 
 

U

  • Understanding: hiểu biết (an understanding man)    
  • Unkind: xấu bụng, không tốt    
  • Unpleasant: khó chịu    

V

  • ...
 
 

W

  • wavy brown hair: tóc nâu lượn sóng    
  • well-built: to lớn, khỏe mạnh    
  • Wise: thông thái, uyên bác (a wise man)​

X

  • ...
 
 

Y

  • yellow-skinned: da vàng
  • young: trẻ tuổi    

Z

  • ...
 
 

 

 

Biên soạn: Ce Phan