Mỗi tuần Ce Phan sẽ biên soạn một chủ đề- bao gồm các bài học Nghe-Nói-Đọc-Viết được trình ở dạng Timeline và danh sách các từ vựng trong cùng một chủ đề để các bạn tiện tra cứu và chuẩn bị. 

Ở bài học này, Ce Phan giới thiệu các từ vựng về chủ đề Xây dựng và Kiến trúc. Bạn nên kết hợp sử dụng các từ vựng này với các bài đọc, bài nghe, bài viết và cuối cùng là thực hành nói về các vấn đề liên quan tới các công trình kiến trúc nổi tiếng và biết cách mô tả một công trình kiến trúc nổi tiếng mà bạn yêu thích.

Danh sách từ vựng tiếng Anh theo chủ đề được đăng tải hàng tuần trong mục "Quả ngọt sáng tạo

 

A

  • age: Thời đại, thời kỳ        
  • aspiration: nguyện vọng, khát vọng        
  • air conditioning: Điều hòa không khí        
  • alloy steel    thép hợp kim    
  • apartment: Căn hộ        
  • architect : Kiến trúc        
  • arise (v): xuất hiện, nảy sinh        
  • armoured concrete: bê tông cốt thép        
  • articulated girder: dầm ghép        
  • as- built drawing: Bản vẽ hoàn công        
  • attic: Gác xếp xác mái        
  • average load: tải trọng trung bình    ​  

B

  • backfill: Lấp đất, đắp đấp        
  • bag of cement: bao xi măng        
  • balanced load: tải trọng đối xứng        
  • balcony: Ban công        
  • ballast: Đá dăm, đá Ballast        
  • bar (reinforcing bar): thanh cốt thép    
  • basement : Tầng hầm        
  • basic load: tải trọng cơ bản        
  • beam: Dầm        
  • bearable load: tải trọng cho phép        
  • bearing wall: Tường chống, vách đỡ        
  • bitumen: Nhựa đường        
  • bold (adj): rõ nét, rõ rệt, nổi bật        
  • bond beam: dầm nối        
  • bored pile    : cọc khoan nhồi    
  • box girder: dầm hộp        
  • brace: Giằng        
  • brick: Gạch    ​ ​
 
 

C

  • cantilever: Công Son        
  • cast steel: thép đúc        
  • cement : Xi măng          
  • client (n): khách hàng        
  • coexistence (n): sự cùng tồn tại        
  • concept drawing: Bản vẽ phác thảo, sơ bộ        
  • condominium: Chung cư        
  • cone (n): Hình nón         
  • construction drawing: Bản vẽ thi công        
  • cube (n): Hình lập phương        
  • culvert: Cống        
  • cylinder (n): Hình trụ​

D

  • deck girder: giàn cầu        
  • demolish: phá huỷ        
  • dense concrete: bê tông nặng        
  • detached villa: Biệt thự độc lập        
  • drainage: Thoát nước        
  • duplex villa: Biệt thự song lập    ​ ​
 
 

E

  • efficiency: hiệu quả, hiệu suất        
  • emerge: nổi lên, hiện ra, nổi bật lên, xuất hiện        
  • equivalent load: tải trọng tương đương        
  • erection reinforcement: cốt thép thi công        
  • exploit: khai thác        
  • explore: thăm dò, khảo sát tỉ mỉ    ​   ​

F

  • factory: Nhà máy        
  • favour (v): thích dùng        
  • fence: bờ rào, tường rào        
  • fibrous concrete: bê tông sợi        
  • fictitious load: tải trọng ảo        
  • fine concrete: bê tông mịn        
  • foundation: Nền móng        
  • fram/ rafter : Vì keo        
  • full load: tải trọng toàn phần​ ​
 
 

G

  • garage : Nhà xe        
  • gas concrete: bê tông xốp        
  • gate:cửa        
  • Geometric (adj): thuộc hình học        
  • girder: Dầm cái        
  • glass concrete:bê tông thủy tinh        
  • ground floor : Tầng trệt      

 

H

  • hall: Đại sảnh        
  • handle (v): xử lý, điều hành        
  • hemisphere (n): Bán cầu        
  • high-rise (n): cao tầng​  ​
 
 

I

  • idealistic (adj): thuộc chủ nghĩa lý tưởng        
  • improve (v): cải tiến, cải thiện        
  • inner-city: nội thành        
  • issue (n): vấn đê    

J

  • ...
 
 

K

  • ...

L

  • landscape: Cảnh quan        
  • lift lobby: Sảnh thang máy        
  • lintel: Lanh tô        
  • lobby: Sảnh        
  • low-cost (adj): giá thấp    ​ ​
 
 

M

  • mass-produced (adj): được sản xuất đại trà        
  • master plan: Tổng mặt bằng        
  • mat foudation: Móng bè        
  • mechanics: Cơ khí        
  • mezzanine: Tầng lửng    ​  ​

N

  • notion (n): khái niệm, ý kiến, quan điểm    
 
 

O

 

  • ...

P

  • Perspective, rendering: Bản vẽ phối cảnh        
  • Pillar (n): cột, trụ        
  • Preserve (v): bảo tồn, bảo vệ, giữ        
  • Purlin : Xà gồ        
  • Pyramid (n): Kim tự tháp        ​
 
 

Q

  • ...

R

  • raft foundation : Móng bè        
  • railing: Tấm vách song thưa        
  • reality (n): sự thực, thực tê        
  • rectangular prism (n): Lăng trụ hình chữ nhật        
  • rediscover (n): khám phá lại, sự phát hiện lại        
  • reinforced concrete (n): bê tông cốt thép        
  • row- house: Nhà liền kề        
 
 

S

  • scaffold: Giàn giáo        
  • scale (n): tỷ lệ, quy mô, phạm vi        
  • section: Mặt cắt        
  • sewage: Nước thải        
  • simplicity (n): tính đơn giản        
  • skyscraper (n): nhà chọc trời        
  • solution (n): giải pháp        
  • staircase: Cầu thang        
  • standardise (v): tiêu chuẩn hoá        
  • stilt (n): cột sàn nhà        
  • strap footing: Móng băng        
  • strip footing: Móng dài        
  • structure: Kết cấu        
  • stump: Cổ cột        
  • survey: Khảo sát​

T

 

  • terrace: Sân thượng        
  • trend (n): xu hưống, chiểu hướng        
  • triangular prism (n): Lăng trụ tam giác    ​
 
 

U

  • ...

V

  • ventilation: Thông gió        
  • vestibule: Phòng tiền sảnh
 
 

W

  • water supply: Cấp nước        

X

  • ...
 
 

Y

  • yellow-skinned: da vàng
  • young: trẻ tuổi    

Z

  • ...
 
 

 

 

Biên soạn: Ce Phan