Bài viết liên quan:

Những từ vựng tiếng Anh thông dụng về màu sắc mà có thể bạn đã biết như: White /waɪt/ (adj): trắng ; Blue /bluː/ (adj): xanh da trời ; Green /griːn/ (adj): xanh lá cây ; Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng ; Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam ; Pink /pɪŋk/ (adj): hồng ;  Gray /greɪ/ (adj): xám ;  Red /red/ (adj): đỏ ;  Black /blæk/(adj): đen ;  Brown /braʊn/ (adj): nâu ; Purple /`pə:pl/: màu tím .... Ngoài ra còn có một số cụm từ tiếng Anh khác kết hợp giữa các tính từ và từ vựng về màu sắc mà bạn cũng nên biết như: 

Bright red /brait red /: màu đỏ sáng

Bright green /brait griːn/: màu xanh lá cây tươi

Bright blue /brait bluː/ màu xanh nước biển tươi.

Dark brown /dɑ:k braʊn/ :màu nâu đậm

Dark green /dɑ:k griːn/ : màu xanh lá cây đậm

Dark blue /dɑ:k bluː/ màu xanh da trời đậm

Light brown /lait braʊn /: màu nâu nhạt

Light green /lait griːn /: màu xanh lá cây nhạt

Light blue /lait bluː/: màu xanh da trời nhạt

Ce Phan sẽ giới thiệu những từ vựng tiếng Anh về các màu sắc khác cũng rất thông dụng khi sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp cũng như phần đọc-viết nhưng có thể bạn chưa biết. Kèm theo đó là những câu ví dụ hướng dẫn cách sử dụng chúng như thế nào trong câu:

1. Crimson   : đỏ thẫm.

Ví dụ: Lan went crimson when Peter kissed her on the cheek.
(Lan đỏ mặt khi Peter hôn lên má cô ấy).

2. Khaki   : Màu Ka-ki (màu nâu vàng)

Ví dụ: The man who dressed in khaki came towards me.
(Người đàn ông mặc đồ ka-ki đã tiến về phía tôi).

3. Primrose   : Màu vàng nhạt

Ví dụ: I like wearing a black shirt or a primrose jacket.
(Tôi thích mặc áo sơ mi đen hoặc áo khoác màu vàng nhạt).

4. Lilac   : màu tím hoa cà.

Ví dụ: She wore a lilac dress at my birthday party
(Cô ấy mặc chiếc váy màu tím hoa cà trong buổi tiệc sinh nhât tôi
)

Bài học về các từ vựng tiếng Anh là bài học cơ bản khi thực hành tiếng Anh nói về chủ đề màu sắc. Với nội dụng thảo luận trong tuần này: Nhuộm màu thế giới trong tôi (color my world), Ce Phan bên cạnh sử dụng bài học này là một phần trong đó, các bạn còn được học các bài học khác như các cụm từ, thành ngữ về màu sắc cũng như các bài học rèn luyện kỹ năng nghe-nói-đọc-viết về màu sắc ở mức trung cấp và nâng cao. 

Bạn sẽ được học toàn bộ những chủ đề tiếng Anh thông dụng trong tiếng Anh giao tiếp và cả tiếng Anh học thuật (IELTS, TOEFL) trong hệ thống Timeline Learning

 

Tác giả: Ce Phan