Bên dưới là danh sách các từ vựng được trích dẫn từ các bài báo song ngữ Anh-Việt đăng trên trang www.cep.com.vn/news về chủ đề: Các hành vi của con người (Human's behavious). Đây cũng là một phần trong chủ đề bài học được Ce Phan biên soạn gần đây- Being human (Là con người) và giới thiệu tại hệ thống học tiếng Anh Timeline Learning.

Sau khi học xong những từ khóa này, bạn hãy tiếp tục dành thời gian để đọc những bài báo được dẫn lại ở cuối bài viết này.

A

  • Array(n): hàng, mảng
  • Award(n): giải thưởng, sự trao tặng
  • Achieve(v): hoàn thành, đạt được
  • Attitude(n): thái độ, quan điểm
  • Anchor(v): giữ chặt, bám chặt
  • Anxiety(n): mối lo âu, sự băn khoăn
  • Adversity(n): tai họa, tai ương
  • Assess(v): đánh thuế, phạt, định giá

B

  • Blaze(n): sự rực rỡ, sự lộng lẫy
  • Blight(v): làm hại, hư hỏng, tàn lụi
  • Bless(v) tôn sùng, ban phúc
 
 

C

  • Chilly(adj): lạnh lẽo, giá lạnh.
  • Complicated(adj): phức tạp, rắc rối
  • Cognitivecognitive(adj): dựa trên hiểu biết, có kinh nghiệm.
  • Categories(n): loại, hạng
  • Countless(ajd): vô số kể, không đếm xuể
  • Confront(v): giáp mặt với, đối diện với 
  • Commentate(v): tường thuật

D

  • Downpour(n): trận mưa như trút nước xuống.
  • Disorganized(adj): thiếu tổ chức
  • Distracting(v): làm đãng trí, làm rối bời
  • Distraction(n): sự làm sao lãng, sự rối trí
  • Deliberate(n): có tính toán, chủ tâm
 
 

E

  • Explore(v): thăm dò, thám hiểm
  • Embrace(v): bao gồm, nắm lấy
  • Empower(v): trao quyền, cho phép
  • Exceed(n): vượt trội, trội hơn
  • Embrace(v): bao gồm, nắm lấy

F

  • Frustrated(adj): nản lòng, nản chí
  • Flubbing(v): làm lộn xộn, làm lẫn.
  • Failure(n): sự thất bại, sự mất mùa
  • Flexible(adj): linh động, linh hoạt
 
 

G

  • Grinding(adj): keng két, rít.

H

  • Helpless(adj): bơ vơ, không nơi nương tựa.
 
 

I

  •  Issue(v): đưa ra, phát hành.
  • Implication(n): sự lôi kéo vào, sự liên can.
  • Inevitably(adv):  chắc hẳn, chắc chắn.
  • Inspire(v): truyền cảm hứng, gây cảm hứng
  • Imagination(n): sức tưởng tượng, khả năng sáng tạo.
  •  

J

  •  ...
 
 

K

  • ...

L

  • Lash(v): đánh, kích thích.
  • License(n): sự cho phép, giấy phép
 
 

M

  •  Motivate(v): thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy.
  • Medal(n): huy chương.
  • Memory(n): kỉ niệm, trí nhớ
  • Morality(n): đạo đức, đạo nghĩa
  • Meditation(n): sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm.
  • Mindful(v): chú ý, nhớ tới
  •  Mindfulness(n): sự chú ý, lưu tâm

N

  •  Nervous(adj): hoảng sợ, thuộc thần kinh
  • Neuropsychiatrist(n): bác sĩ chuyên khoa thần kinh.
 
 

O

  • Overwhelmed(v): áp đảo, lấn át
  • Outperform (v): làm tốt hơn

P

  • Polling(n): việc bỏ phiếu, địa điểm bầu cử
  • Process(n) quá trình
  •  Professional(adj): chuyên nghiệp
  •  Procedure(n): thủ tục
  • Productivity(n): năng suất, hiệu suất
  • Psychologist(n): nhà tâm lí học
  • Passionate(v): sôi nổi, say sưa
  • Pursue(v): đuổi bắt, truy nã
  • Paralyze(v): làm tê liệt, làm đờ ra
  • Plateaus(n): cao nguyên, trạng thái ổn định
  •  
 
 

Q

  • ...

R

  • Relentlessly(adv) : luôn luôn, thường xuyên
  •  
 
 

S

  • Stormy: có bão, sóng gió
  • Spell(n): đợt, phiên(việc)
  • Spreadsheet(n): bảng tính 
  • Senior(adj): nhiều tuổi hơn, lâu năm hơn.
  • Solver(n): người tìm ra câu trả lời, giải pháp
  • Succumb(adj): chết, thua, không chịu nổi
  • Sensation(n): cảm giác, sự xúc động mạnh

T

  • Tics: chứng co giật
 

U

  • ...

V

  •  Victories(n): sự chiến thắng, sự thắng cuộc.
  • Virtual(n): thực sự, thực tế
  •  
 

W

  • ...

X

  •  
 
 

Y

  • ...

Z

  • ...
 
 

 

Bài viết tham khảo:

Bên dưới đây là những bài báo song ngữ Anh-Việt được tham khảo để trích dẫn các từ vựng được liệt kê bên trên.

 

Biên soạn: Thu Thảo