Bên dưới là danh sách các từ vựng được trích dẫn từ các bài báo song ngữ Anh-Việt đăng trên trang www.cep.com.vn/news về chủ đề:Màu sắc (Colours). Đây cũng là một phần trong chủ đề bài học được Ce Phan biên soạn gần đây- Color my world (Nhuộm màu thế giới trong tôi) và giới thiệu tại hệ thống học tiếng Anh Timeline Learning.

Sau khi học xong những từ khóa này, bạn hãy tiếp tục dành thời gian để đọc những bài báo được dẫn lại ở cuối bài viết này.

A

  • Azalea (n): cây khô
  • Amid: trong quá trình
  • Ancient structure (n): kiến trúc cổ
  • Accessible (a): dễ tiếp cận
  • Aesthetics (n): thẩm mỹ
  • Access to (v): truy cập vào
  • Abundance (n): sự phong phú
  • Achromatopsia (n): chứng mù màu sắc
  • Adjust (v): điều chỉnh

B

  • Blaze (v): tràn ngập
  • Burst (n): sự bùng lên
  • Blight (v): làm hỏng
  • Backlash (n): phản ứng dữ dội
  • Be impressed (v): bị ấn tượng
  • Boost memory (v): tăng cường trí nhớ
 
 

C

  • Chilly wind (n): cơn gió lạnh
  • Controversy (n): cuộc tranh luận
  • Capture (v): chụp lại
  • Creative power (n): khả năng sáng tạo
  • Crucial (a): chủ yếu
  • Curve (n): xu thế
  • Consistent (a): nhất quán
  • Colorblind (a): mù màu
  • Color vision deficiency (n):tình trạng thiếu thị giác về màu sắc
  • Chaos (n): sự hỗn loạn

D

  • Downpour (n): Trận mưa như trút nước xuống
  • Degrade (v): làm giảm giá trị
  • Differentiate (v): tạo nét khác biệt
  • Dynamic (a): năng động
  • Defective (a): khuyết điểm
  • Disgusting (a): kinh tởm
  • Delicate (a): thanh nhã
  • Dainty (a): xinh xắn
 
 

E

  • Exhibition (n): triễn lãm

F

  • Flashy (a): sặc sỡ
  • Facet (n): khía cạnh
  • Frustrating (a): gây bực dọc
  • Fertility (n): khả năng sinh sản
 
 

G

  • Gaudy (a): lòe loẹt
  • Graphic design: thiết kế đồ họa
  • Geometric (a): thuộc hình học
  • Ggender stereotype: định kiến giới

H

  • ...
 
 

I

  • Influential (a): có ảnh hưởng
  • Identification (n): sự nhận dạng
  • Infuriating (a): phẫn nộ
  • Initiative (n): sáng kiến
  • Infamous (a): khét tiếng

J

  •  ...
 
 

K

  • ...

L

  • Lead up (v): dẫn đến
  • Layer of paint (n): lớp sơn
  • Luminosity (n): độ chiếu sáng
 
 

M

  • Maintenance (n): sự duy trì
  • Mobile (a): dễ biến đổi
  • Matrilineal (a): mẫu hệ
  • Manliness (n): tính đàn ông
  • Mood (n): tâm trạng

N

  • Nationwide (a): toàn quốc
 
 

O

  • Original color (n): màu sắc ban đầu
  • Optimize (v): tối ưu hóa
  • On standby: chế độ chờ
  • Openness (n): sự cởi mở

P

  • Poetic (a): có chất thơ
  • Paradigm (n): mô hình
 
 

Q

  • ...

R

  • Rhododendron (n): hoa đỗ quyên
  • Retro (a): hoài cổ
  • Resurgence (v): sự trỗi dậy
 
 

S

  • Stormy (a): bão tố
  • Shower (n): trận mưa rào
  • Spell (n): sự quyến rũ
  • Spectacular (a): đẹp mắt
  • Source of inspiration (n): nguồn cảm hứng
  • Savvy (n): sự hiểu biết
  • Scalable (a): có khả năng thay đổi
  • Simplicity (n): sự đơn giản
  • Shiny (a): sáng chói
  • Skeuomorphism (n):đối tượng kỹ thuật số điển hình của thế giới thực
  • Shiver (n): sự run sợ

T

  • Turn for the worse (v): trở nên tệ hơn
 

U

  • Unconventional (a):độc đáo
  • Usable (a): tiện lợi
  • Unified (a): thống nhất
  • Unripe (a): chưa chín

V

  • Vivid (a): sặc sỡ
  • Vision (n): tầm nhìn
  • Villainous (a): ghê tởm
 

W

  • ...

X

  • ...
 
 

Y

  • ...

Z

  • ...
 
 

 

Bài viết tham khảo:

Bên dưới đây là những bài báo song ngữ Anh-Việt được tham khảo để trích dẫn các từ vựng được liệt kê bên trên.

 

 

Biên soạn: Hồng Nhung