Bài viết liên quan:

Tuần này Ce Phan sẽ giới thiệu những bài học tiếng Anh về chủ đề Across the Universe (Dọc dải ngân hà) về hai vấn đề được quan tâm nhiều nhất là: Space Exploration (Phám phá vũ trụ) và Space Tourism (Du lịch tới không gian/ vũ trụ). Có 7 loại bài học khác nhau được biên soạn trong chủ đề này và giới thiệu trên hệ thống học tiếng Anh Timeline Learning.

Bên dưới đây là danh sách những từ vựng được trích dẫn từ các bài báo song ngữ Anh-Việt trong chủ đề: Across the Universe, ở cuối bài viết bạn sẽ đọc các bài viết được đính kèm. 

 

A

  • Aerospace (n): không gian vũ trụ
  • assess (v): đánh giá
  • atmospheric (adj): khí quyển
  • alien (n): người ngoài hành tinh
  • abductee (n): người bị bắt cóc
  • Airship(n): khí cầu

B

  • Blimp(n): khí cầu nhỏ
 
 

C

  • Craft(n): phi thuyền
  • crew(n): phi hành đoàn 
  • Cosmos(n): vũ trụ

D

  • ...
 
 

E

  • embody(v): hiện thân, bao gồm
  • elemental (adj): nguyên tố

F

  • flying saucer (n): tàu vũ trụ có hình dáng như cái đĩa; đĩa bay
 
 

G

  • galaxy (n): ngân hà
  • gravitational (adj): hút, hấp dẫn  
 
     
  • hypothesis (n): giả thuyết

I

  • intergalactic (adj): ở giữa những thiên hà
  • immersion (n): sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác)
  • illuminated (v): chiếu sáng, rọi sáng
  • inundate (v): tràn ngập

J

  •  jet(n): tia, dòng, luồng
 
 

K

  • ...

L

  • Launch(v) : ra mắt, khai trương
  • lobe(n): thùy sáng
 
 

M

  • magnetic (adj): (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ
  • microscope (n): kính hiển vi

N

  • ...
 
 

O

  • orbit (n): quỹ đạo

P

  • prerequisite (n): điều kiện tiên quyết
  • pareidolia (n): ảo giác
 
 

Q

  • quasar (n):  chuẩn tinh (ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh)

R

  • rover (n): rô bốt thám hiểm tự hành
  • radioactive (adj): phóng xạ
  • rocket engine (n): động cơ tên lửa
 
 

S

  • Satellite (n): vệ tinh nhân tạo
  • Sensor (n): cái cảm biến
  • Spaceship (n): tàu vũ trụ
  • supernova (n): siêu tân tinh, sao băng
  • superficial (adj): thuộc bề mặt, trên bề mặt
  • self-contained(adj): khép kín độc lập
  • spectroscopy(n): quang phổ học
  • superconducting magnet (n): nam châm siêu dẫn

T

  • telescope (n): kính thiên văn
  • transmutation (n): sự chuyển hóa, sự biến đổi
 

U

  • universe(n): vũ trụ

V

  • vacuum(n): chân không
 

W

  • ...

X

  • ...
 
 

Y

  • ...

Z

  • ...
 
 

 

Danh sách các bài báo song ngữ Anh-Việt được liên kết:

 

Biên soạn: Nguyễn Thị Vĩ Phượng