Bài viết liên quan:

Đầu năm là dịp tốt để chúng ta viết ra những cam kết cho năm mới. Đó là văn hóa của cả người phương Tây và phương Đông khi mọi người đều tin rằng những gì chúng ta lên kế hoạch để thực hiện và quyết tâm với nó để mỗi dịp cuối năm mọi người có thể nở nụ cười hành phúc vì những gì bạn mong muốn đã trở thành hiện thực.

Ce Phan đã biên soạn chủ đề tiếng Anh: Making a change (tạo ra sự thay đổi) và giới thiệu trên hệ thống học tiếng Anh Timeline. Các bạn hãy dành thời gian để học các từ vựng tiếng Anh được liệt kê bên dưới và tiếp tục thực hành các bài học khác về chủ đề này. Có thể sẽ tốn nhiều thời gian để ghi nhớ toàn bộ, nhưng qua cách học này, bạn sẽ tìm thấy sự lặp lại của các từ vựng trong nhiều bài học khác nhau.

 

A

  • align(v): Sắp xếp, điều chỉnh
  • attitude(n): thái độ
  • achiev(v): đạt được
  • Appreciate(v): trân trọng
  • attach(v): gắn kết
  • appeal(v): yêu cầu, kêu gọi
  • alienation(n) : sự làm cho xa lánh, sự ghét bỏ
  • action(n): hành động
  • ambiguous(adj): không rõ ràng, mơ hồ

B

  • billionaire(n): nhà tỷ phú
  • backward(adj): chậm tiến, lạc hậu, giật lùi
  • battle(n): trận đấu
  • Bilingual(adj): sử dụng hai thứ tiếng; thông thạo hai thứ tiếng; song ngữ
 
 

C

  • chaoti(adj): hỗn độn, hỗn loạn
  • circumstance(n): hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
  • compare(v): so sánh
  • curriculum(n): chương trình giảng dạy
  • counterforce(n): lực đối lập, lực phản kháng
  • cognitive(adj): nhận thức

D

  • determination(n): sự quyết tâm
  • desire(n,v): thèm muốn, ao ước
  • detached(adj): không lệ thuộc, khách quan, tách ra
  • dignit(n): phẩm giá, phẩm cách
  • drumbeat(n): tiếng trống
  •  distracting(v): làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí
 
 

E

  • evolve(v): tiến triển, tiến hóa
  • empathy(n): sự đồng cảm

F

  • flesh(v): kích thích
  • failure(n): thất bại
  • fear(n): nỗi sợ hãi
  • facilitate(v): làm cho dễ dàng, làm cho thuận tiện
  • fundamental(adj): cơ bản
  • fairness(n): sự công bằng
 
 

G

  • ...

H

  • hardship(n): sự gian khổ, thử thách gay go
  • hesitate(v): do dự, ngập ngừng, lưỡng lự
  • goal(n): mục tiêu
 
 

I

  • Infographic(n); đồ họa thông tin
  • iterate(v): làm đi làm lại, nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại
  • illusion(n): áo giác, ảo ảnh
  • inquiry(n): câu hỏi
  • incorporate(v): hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
  • iconoclast(n): người bài trừ thánh tượng (nghĩa bóng) người đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)
  • imply(v): ngụ ý, ám chỉ
  • impede(v): làm trở ngại, ngăn cản, cản trở
  • interpretation(n): sự giải thích, sự làm sáng tỏ
  • inhibit(v): ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế, ức chế
  • innovation(n): sự đổi mới

J

  •  ...
 
 

K

  • ...

L

  • ...
 
 

M

  • Miserable(adj): khốn khổ, đáng thương
  • Miracle(n): điều kì diệu
  • miraculous(adj): kì lạ, phi thường, huyền diệu
  • mindset(n): tư duy
  • misleading(adj): làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối; sai lạc

N

  • Novelty(n): tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường, vật mới lạ, vật khác thường
 
 

O

  • Obsess(v): ám ảnh
  • overcome(v): vượt qua

P

  • Perseverance(n): sự kiên trì
  • perspective(n): thái độ, quan điểm
  • plummet(v): lao thẳng xuống, rơi thẳng xuống
  • permanent(adj): lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
  • perception(n): sự nhận thức
  • perceptual(adj): thuộc tri giác, cảm giác, giác quan
  • phobia(n): nỗi ám ảnh, sự sợ hãi
 
 

Q

  • ...

R

  • Resistance(n): sự chống cự, sự kháng cự
  • reform(v,n): cải cách, sửa đổi
 
 

S

  • Spectrum(n): hình ảnh

T

  • Traction(n): sự kéo, sức kéo, lực kéo
 

U

  • Unending(adj): mãi mãi, không ngừng, vô tận

V

  • Victorious(adj): chiến thắng, thắng cuộc
  • Victor(n): ngưới thắng cuộc, người chiến thắng
 

W

  • wipe(v): lau sạch, tẩy, xóa
  • worldview(n): thế giới quan

X

  • ...
 
 

Y

  • ...

Z

  • ...
 
 

 

 

 

Biên soạn: Vĩ PhượngCe Phan