Trong giai đoạn này chúng ta chứng kiến những thay đổi đến chóng mặt từ những ứng dụng mới trong ngành công nghệ thông tin. Nó không chỉ mang tới nhiều thúc đẩy để phát triển các ngành công nghiệp mà còn thay đổi toàn bộ bộ mặt của xã hội, thay đổi cả thế giới.

Tìm hiểu về cuộc sống của chúng ta ngày nay như thế nào từ khi máy tính, điện thoại thông minh, công nghệ tích hợp, học tập trực tuyến .... dần phổ biến hơn. Những nhà giáo dục biên soạn các bài học tiếng Anh luôn để ý tới những thay đổi và mong muốn biến chúng thành các bài học với các chủ đề tiếng Anh gần gũi nhất, thức thời nhất. Chủ đề tiếng Anh: Xã hội công nghệ thông tin (IT Society) được ưu tiên trong các giáo trình tiếng Anh, các bài thi và cả những cuộc đàm thoại thông thường trong cuộc sống.

Bài viết này giới thiệu danh sách những từ vựng được trích ra từ các bài báo được đăng trên trang TIN TƯC SONG NGỮ ANH-VIỆT của CEP Education, để các bạn có thể từng bước tiếp cận và đọc hiểu các bài viết một cách dễ dàng. Bên dưới bài đăng các bạn sẽ tìm thấy những liên kết được liệt kê. 

A

  • Article(n): bài báo, điều khoản.
  •  Advanced(n): cấp cao, tiên tiến.
  • Attention(n): sự chú ý.
  • Approximately(adv): khoảng chừng, độ chừng.
  • Accessible(adj): có thể gần, dễ bị ảnh hưởng.
  • Achievement(n): thành tích, thành tựu.
  • Accessory(n): phụ tùng, phụ kiện.
  • Application(n): sự ứng dụng, đơn xin.
  • Achieved(v): đạt được, giành được.
  • Ambitious(adj): nhiều tham vọng.
  • Amateur(n): tài tử, người không chuyên.
  • Anonymous () dấu tên, vô danh.

B

  • Break(n): giờ  giải lao, dịp may, cơ hội.
  • Browsing(v): xem lướt qua, đọc lướt qua.
  • Behavior(n): thái độ, ứng xử.
  • Believe(v): tin tưởng, cho rằng.
  •  
 
 

C

  • Congratulation(n): sự chúc mừng, sự khen ngợi.
  • Count(v): có giá trị, đếm, tính.
  • Consider(v): suy nghĩ, lưu ý đến.
  • Concern(v): liên quan tới, dính líu tới.
  • Communicate(v): giao thiệp, liên lạc.
  • Completely(n): hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn.
  • Concession(n): sự nhượng bộ.
  • Creative(adj): sáng tạo.
  •  Correlation (n): sự tương quan.
  • Creator(n): người sáng tạo.
  • Consumer(n): người tiêu dùng.
  • Customise(v): làm theo yêu cầu khách hàng.
  • Colonel(n): đại tá.
  • Counterfeit(adj): giả, giả mạo.
  • Characteristic(adj): riêng biệt, đặc trưng.
  • Collaboration(n): sự cộng tác.
  •  

D

  • Design(v): thiết kế, phác họa.
  • Discover(v): khám phá ra, phát hiện ra.
  • Distinct(adj); phân biệt, khác biệt.
  • Diligence(n): sự chuyên cần, sự cần cù
  • Demand(n): sự đòi hỏi, yêu cầu.
  • Demonstration(n):luận chứng, lời bày tỏ.
  • Dare(n): sự giám làm, sự thách thức.
  • Delay(v): làm chậm trễ, hoãn lại.
  • Deliver(v): phân phối, truyền tải.
  • Donate(v): tặng, biếu, cúng.
  • Device(n): thiết bị, dụng cụ.
  • Dimension(n): chiều, kích thước.
  • Debate(n): cuộc tranh luận,cuộc thảo luận.
  • Dividend(n): cổ tức, cái bị chia.
  • Deny(v): chối, phủ nhận.
  • Downside (n): khuyết điểm, bất lợi.
  • Dramatically(adj): đột ngột.
  • Director(n): giám đốc, người chỉ huy.
  • Deputy(n): phó.
  •  
 
 

E

  • Effectively(adv): có hiệu lực, có hiệu quả.
  • Excuse(v) tha thứ.
  • Explain(v): giải thích, thanh minh.
  • External(adj): bên ngoài, ở ngoài. 
  • Estimate(n): sự đánh giá, sự ước lượng.
  • Encourage(v): khuyến khích, cổ vũ.
  • Explanation(n): sự giải thích.
  • Explore(v): thám hiểm, khám phá.
  • Eliminate(v): loại ra, loại trừ.
  • Emphasize(v): nhấn mạnh, làm nổi bật.
  • Embed(v): gắn vào, đóng vào.
  • Enterprise(n): tổ chức kinh doanh, việc làm khó khăn.
  • Exploit (v): khai thác, lợi dụng.
  • Expenditure(n): sự tiêu dùng, phí tổn.
  •  

F

  • Focus(v): tập trung vào.
  • Feature(n):đặc điểm
  • Fable(n): truyện ngụ ngôn, truyện cổ tích.
  •  
 
 

G

  • Guideline: nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo
  • Guide(v): hướng dẫn. 
  • Glance(v): liếc nhìn.
  •  

 

H

  • High-tech: công nghệ cao.
 
 

I

  • Impossible(adj): không thể làm được, không dễ dàng.
  • Intermediate(adj): ở giữa, trung cấp.
  • Involving(v): bao gồm, bao hàm.
  • Inspire(v): hít thở vào, đầy cảm hứng.
  • Internationalize(v): quốc tế hóa.
  • Incentive(n): động cơ, sự thúc đẩy.
  • Interview(n): sự gặp gỡ, phỏng vấn.
  • Indulge(v): ấp ủ, theo đuổi.
  • Intend(v): có ý định, có ý muốn.
  • Inspection(n): sự kiểm tra, sự thanh tra.
  • Instinct(n): bản năng, năng khiếu. 
  • Incentive(n): động cơ, sự khuyến khích.

J

  •  Journal(n): tạp chí,báo hàng ngày.
  •  
 
 

K

  • Keyword(n): từ khóa.
  •  

L

  •  Language(n): ngôn ngữ.
  • Link(v): kết hợp lại, liên kết.
  • Legacy(n): tài sản kế thừa, di sản.
  • License(n): giấy phép, chứng chỉ.
  •  Laboratory(n):phòng thí nghiệm, pha chế
  •  
 

M

  • Metaphorically(adv): bằng phép ẩn dụ
  • Method(n): phương pháp, hệ thống.
  • Measure(v): liệu chừng, đo được.
  • Malware(n): phần mềm phá hoại máy tính.
  • Malicious(adj): hiểm độc, có ác tâm.
  •  

N

  • Neck(n): cổ, chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại.
  •  Negative(n): tính tiêu cực.
  •  
  •  
 
 

O

  • Optimistic(v): lạc quan, yêu đời.
  • Origin(n): nguồn gốc, căn nguyên.
  •  
  •  

P

  • Priorities(n) sự ưu tiên.
  • Possibility(n): sự có thể, tình trạng có thể, khả năng.
  • Prepare(v): soạn bài, chuẩn bị cho.
  • Patience(n): tính kiên nhẫn.
  • Proficiency(n): tài năng, sự thành thạo.
  • Platform(n): nền, bục bệ, diễn đàn.
  • Private (adj): riêng tư,cá nhân.
  •  Pursue(v): theo đuổi, truy nã .
  • Pioneer(n): người tiên phong, người đi đầu.
  • Provide(v): cung cấp cho, lo liệu cho.
  • Pushback(v): đẩy ngược, phản hồi.
  • Penetration(n): sự xâm nhập, sự xuyên qua, thấm qua.
  •  Political(adj): chính trị.
  • Proposal(n): sự đề nghị, đề xuất.
  • Phenomenon(n): hiện tượng.
  • Potential(adj): khả năng, tiềm tàng.
  •  
 
 

Q

  • Quote: lời trích dẫn.
  • Quantum(n): lượng tử, định lượng.
  •  

R

  • Recommend(v): khuyên, dặn bảo.
  • Related(adj): liên quan, có liên hệ.
  • Routine(n): công việc hường làm hàng ngày.
  • Recreate(adj): tái hiện, khôi phục lại.
  • Ranging(v) sắp xếp.
  • Reveal (v): khám phá, biểu lộ.
  • Remain(v): vẫn, còn lại.
  • Reluctant(adj): miễn cưỡng, bất đắc dĩ.
  •  Rank(n): hàng, dãy, hạng.
  • Regulate(v): sắp đặt, chỉnh đốn.
  •  
 
 

S

  • Show(v): cho thấy rằng, tỏ ra.
  • Situation(n): tình thế, hoàn cảnh.
  • Similar(adj): giống như, tương tụ như.
  • System(n): hệ thống.
  • Standardize(v): tiêu chuẩn hóa.
  • Seminar(n) hội nghị, hội thảo
  • Shift(n):  sự thay đổi.
  • Seek(v): tìm kiếm.
  • Survey(n): sự nhìn chung, cái nhìn tổng quát.
  • Spread(v): kéo dài, lan truyền.
  • Security(n): sự an ninh, chứng khoán.
  •  Statistical(n): thống kê.
  •  

T

  • Typically(adv): điển hình, tiêu biểu.
  • Talented(adj): có tài.
  • Tremendous(adj): ghê gớm, kinh khủng.
  • Tablet(n): bản, thẻ.
  • Theft(n): sự ăn trộm, ăn cắp.
  • Transformed(v): biến đổi, biến tính.
  •  
 

U

  • .
  •  
  •  

V

  • Valuable(adj): có giá trị lớn, hữu ích.
  •  Virtue(n): đức hạnh, trinh tiết.
 
 

W

  • Weakness(n): điểm yếu, nhược điểm.
  • Warning(n):lời cảnh báo.

X

  • ...
 
 

Y

  • ... 

Z

  • ...
 
 

 

Bài viết tham khảo:

Bên dưới đây là những bài báo song ngữ Anh-Việt được tham khảo để trích dẫn các từ vựng được liệt kê bên trên.

Bài 1: Người Việt học tập online qua internet
Bài 2: Mô hình giáo dục kỹ thuật số theo hướng cá nhân hóa
Bài 3: Người Việt dành nhiều thời gian trong thế giới mạng
Bài 4: Thương mại điện tử di động đang phất lên ở Việt Nam
Bài 5: Trẻ em ĐNÁ sử dụng điện thoại, máy tính bảng nhiều hơn trẻ em Mỹ
Bài 6: Việt Nam là điểm nóng về tội phạm công nghệ cao
Bài 7: World Wide Web từ những ngày mới phát minh

 

Biên soạn: Thu Thảo