Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh thông dụng về nghề nghiệp (Careers)

Mỗi tuần Ce Phan sẽ biên soạn một chủ đề- bao gồm các bài học Nghe-Nói-Đọc-Viết được trình ở dạng Timeline và danh sách các từ vựng trong cùng một chủ đề để các bạn tiện tra cứu và chuẩn bị. 

Cách học từ vựng và cụm từ liên quan tới một chủ đề hiệu quả nhất là liên kết các từ khóa đó với các câu văn và tập cách sử dụng chúng nhiều lần nhất có thể. Ở bài học này, bạn nên kết hợp sử dụng các từ vựng tiếng Anh thông dụng về chủ đề Nghề nghiệp với các bài đọc, bài nghe, bài viết và cuối cùng là thực hành nói về các vấn đề liên quan tới: Jobs, People's lives ...

Danh sách từ vựng tiếng Anh theo chủ đề được đăng tải hàng tuần trong mục "Quả ngọt sáng tạo

 

 

 

A

  • Accountant: Kế toán
  • Actor: Nam diễn viên
  • Actress: Nữ diễn viên
  • Architect: Kiến trúc sư
  • Artist: Họa sĩ
  • Assembler: Công nhân lắp ráp
  • Astronomer: Nhà thiên văn học
  • Author: Nhà văn​

B

  • Babysister: Người giữ trẻ hộ
  • Baker: Thợ làm bánh mì    
  • bank manager: người quản lý ngân hàng    
  • Barber: Thợ hớt tóc
  • barmaid: nữ nhân viên quán rượu    
  • barman: nam nhân viên quán rượu    
  • barrister: luật sư bào chữa (luật sư chuyên tranh luận trước tòa)    
  • Bartender :   Người pha rượu
  • Bricklayer :Thợ nề/ thợ hồ
  • builder: thợ xây    
  • Bus driver: Tài xế xe bus
  • Business man: Nam doanh nhân
  • Business woman: Nữ doanh nhân
  • Butcher: Người bán thịt    
  • buyer: nhân viên vật tư    ​
 
 

C

  • carer: người làm nghề chăm sóc người ốm    
  • Carpenter: Thợ mộc    
  • Cashier: Nhân viên thu ngân
  • Chef/ Cook    Đầu bếp
  • chemist: nhà nghiên cứu hóa học
  • Child day-care worker: Giáo viên nuôi dạy trẻ
  • civil servant : công chức nhà nước    
  • Cleaner: nhân viên lau dọn    
  • Computer software engineer: Kĩ sư phần mềm máy tính
  • Construction worker: Công nhân xây dựng
  • cook: đầu bếp    
  • council worker: nhân viên môi trường    
  • counsellor: ủy viên hội đồng    
  • Custodian/ Janitor: Người quét dọn
  • Customer service representative: Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng​

D

  • dancer: diễn viên múa    
  • Data entry clerk: Nhân viên nhập liệu
  • database administrator: người quản lý cơ sở dữ liệu    
  • decorator: người làm nghề trang trí    
  • Delivery person: Nhân viên giao hàng
  • Dentist: Nha sĩ
  • Designer    Nhà thiết kế
  • director: giám đốc    
  • Dockworker: Công nhân bốc xếp ở cảng
  • Doctor: Bác sĩ    
  • driving instructor: giáo viên dạy lái xe    
  • Dustman/ Refuse collector: Người thu rác​
 
 

E

  • Electrician: Thợ điện    
  • Engineer: Kĩ sư
  • estate agent : nhân viên bất động sản​

F

  • Factory worker    : Công nhân nhà máy
  • Farmer: Nông dân    
  • Fireman/ Fire fighter: Lính cứu hỏa
  • Fisherman: Ngư dân
  • Fishmonger: Người bán cá
  • Flight Attendant: Tiếp viên hàng không
  • flight attendant: tiếp viên hàng không    
  • Florist: Người trồng hoa    
  • Food-service worker: Nhân viên phục vụ thức ăn​
  • Foreman: Quản đốc, đốc công
 
 

G

  • Gardener/ Landscaper: Người làm vườn
  • Garment worker: Công nhân may
  • graphic designer: người thiết kế đồ họa    ​

H

  • Hair Stylist: Nhà tạo mẫu tóc
  • Hairdresser: Thợ uốn tóc
  • Health-care aide/ attendant: Hộ lý
  • Homemaker: Người giúp việc nhà
  • Housekeeper: Nhân viên dọn phòng khách sạn
  • housewife: nội trợ​
 
 

I

  • insurance broker: nhân viên môi giới bảo hiểm

J

  • Janitor: Quản gia
  • journalist: nhà báo    
  • Journalist/ Reporter: Phóng viên
  • Judge    Thẩm phán
 
 

K

  •  

L

  • landlord: chủ nhà    
  • Lawyer: Luật sư
  • lawyer: luật sư nói chung    
  • Lecturer:    Giảng viên đại học
  • Librarian: Thủ thư
  • Lifeguard: Nhân viên cứu hộ
  • lorry driver: lái xe tải    ​
 
 

M

  • Machine operator: Người vận hành máy móc
  • Maid    : Người giúp việc
  • Mail carrier/ letter carrier: Nhân viên đưa thư
  • Manager    Quản lý
  • manager: người quản lý    
  • managing director: giám đốc điều hành    
  • Manicurist: Thợ làm móng tay
  • marketing director: giám đốc marketing    
  • Mechanic    Thợ máy, thợ cơ khí
  • mechanic: thợ máy    
  • Medical assistant/ Physician assistant: Phụ tá bác sĩ
  • Messenger/ Courier: Nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm
  • Miner: Thợ mỏ
  • Model: Người mẫu
  • Mover: Nhân viên dọn nhà/ văn phòng
  • Musician    Nhạc sĩ​

N

  • nanny: vú em    
  • Newsreader: Phát thanh viên
  • Nurse: Y tá​
 
 

O

 

  • office worker: nhân viên văn phòng    
  • Optician: Chuyên gia nhãn khoa​

P

  • PA (viết tắt của personal assistant): thư ký riêng    
  • Painter: Thợ sơn/ họa sĩ
  • personnel manager: giám đốc nhân sự    
  • pharmacist / chemist: dược sĩ (người làm việc ở hiệu thuốc)    
  • Photographer: Thợ chụp ảnh
  • physical therapist: nhà vật lý trị liệu    
  • Pillot    : Phi công
  • playwright: nhà soạn kịch    
  • Plumber: Thợ sửa ống nước
  • police officer (thường được gọi là policeman hoặc policewoman): cảnh sát    
  • Policeman/ Policewoman: Nam/ nữ cảnh sát
  • Politician: Chính trị gia
  • Postal worker: Nhân viên bưu điện
  • Postman: Người đưa thư
  • programmer: lập trình viên máy tính    
  • psychiatrist: nhà tâm thần học    ​
 
 

Q

  • ...

R

  • Real estate agent: Nhân viên môi giới bất động sản
  • Receptionist: Nhân viên tiếp tân
  • receptionist : lễ tân    
  • Repairperson: Thợ sửa chữa
  • retired: đã nghỉ hưu    ​
 
 

S

  • sailor: thủy thủ    
  • Saleperson: Nhân viên bán hàng
  • sales assistant: trợ lý bán hàng    
  • sales rep (viết tắt của sales representative): đại diện bán hàng    
  • salesman / saleswoman: nhân viên bán hàng (nam / nữ)    
  • Sanitation worker/ Trash collector: Nhân viên vệ sinh
  • Scientist: Nhà khoa học
  • Secretary: Thư kí
  • Security guard: Nhân viên bảo vệ
  • self-employed: tự làm chủ    
  • Shop assistant: Nhân viên bán hàng
  • shopkeeper :  chủ cửa hàng    
  • singer: ca sĩ    
  • social worker : người làm công tác xã hội    
  • Soldier: Quân nhân
  • solicitor: cố vấn pháp luật    
  • Stock clerk: Thủ kho
  • store manager: người quản lý cửa hàng    
  • Store owner/ Shopkeeper: Chủ cửa hiệu
  • Supervisor: Người giám sát/ giám thị
  • surgeon: bác sĩ phẫu thuật    
  • surveyor: kỹ sư khảo sát xây dựng    ​

T

  • Tailor: Thợ may
  • Taxi driver: Tài xế taxi
  • Teacher: Giáo viên
  • Technician: Kỹ thuật viên
  • Telemarketer: Nhân viên tiếp thị qua điện thoại
  • telephonist: nhân viên trực điện thoại    
  • temp (viết tắt của temporary worker): nhân viên tạm thời    
  • Traffic warden:    Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
  • traffic warden: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe        
  • Translator/ Interpreter: Thông dịch viên
  • Travel agent    Nhân viên du lịch
  • travel agent: nhân viên đại lý du lịch    ​
 
 

U

  • unemployed: thất nghiệp    

V

  • Veterinary doctor/ Vet/ Veterinarin    Bác sĩ thú y
 
 

W

  • waiter: bồi bàn nam    
  • Waiter/ Waitress: Nam/ nữ phục vụ bàn
  • waitress: bồi bàn nữ    
  • web designer: người thiết kế mạng    
  • web developer: người phát triển ứng dụng mạng    
  • Welder: Thợ hàn
  • Window cleaner: Nhân viên vệ sinh cửa kính (cửa sổ)
  • writer: nhà văn    

X

  • ...
 
 

Y

  • ...

Z

  • ...
 
 

 

 

Biên soạn: Ce Phan