Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Nhân dịp viết các bài viết để hướng dẫn các từ vựng và câu nói tiếng Anh thông dụng dành cho khách đi du lịch và công tác nước ngoài gồm có: trò chuyện ở sân bay, thủ tục visa, các từ vựng dùng ở quán Cà phê, nhà hàng và trong các cuộc họp. Bài viết này Ce Phan sẽ liệt kê các từ vựng (Anh-Việt) liên quan tới chủ đề Cà Phê (Coffee) và những cụm từ Việt- Anh liên quan tới các tên gọi và các hoạt động trong một quán Cà Phê (Coffee Shop).

Từ vựng về các loại Cà phê

1. coffee beans: hạt cà phê

2. white coffee: cà phê với sữa. Người Việt mình, nhất là người Bắc, thường dùng màu “nâu” để chỉ cà phê sữa, trong khi đó người Anh lại dùng màu “trắng” để nói về loại cà phê này.

3. black coffee: cà phê đen (cà phê không có sữa)

4. skinny coffee: cà phê ít chất béo, hàm lượng sữa thấp

5. espresso: một lượng nhỏ cà phê rất đậm đặc. Loại cà phê này được pha bằng cách cho nước sôi đi qua filter với áp suất cao 8-9 bar để chiết xuất 25-30ml cà phê thành phẩm có lớp creama màu nâu cánh dán phía trên.

6.  latte: một loại cà phê của Ý, dùng với nhiều sữa và có 1 lớp váng bọt sữa trên cùng

7.  Cappuccino: cà phê được pha giữa espresso và sữa nóng, có bọt (sữa được đánh bông lên, tạo bọt nhỏ) và thường được rắc một lớp bột sô cô la lên trên.

8.  filter coffee: cà phê phin ^^

9. instant coffee: cà phê hòa tan

10. caffeine (danh từ không đếm được): cafêin – một loại chất kích thích có trong hạt cà phê.

11.  decaffeinated coffee / decaf coffee: loại cà phê đã được lọc chất cafêin

12.  strong / weak: đặc/loãng

 

Các động từ liên quan tới cà phê:

– Brew: Pha một tách hoặc bình cà phê (hoặc trà)

– Grind: Cho hạt cà phê vào máy nghiền thành bột để dùng pha các loại cà phê khác nhau

(Cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề sản xuất và xuất khẩu Cafe, xem thêm)

 

Các cụm từ và câu nói quen thuộc về các hoạt động trong một quán cà phê 

1. Cây cà phê: Coffee tree

2. Rang / xay cà phê: To roast/grind coffee

3. Khuấy cà phê: To make coffee

4. Mời ông đi uống cà phê với chúng tôi !: Come and have coffee with us !

5. Cho hai cà phê đen / sữa !: Two black/white coffees, please!

6. Mời ông dùng cà phê !: Would you like a coffee?

7. Nông trường cà phê: State coffee plantation

8. Hái cà phê: To gather coffee-beans

9. Uống cà phê đậm / loãng: To drink strong/weak coffee

10.Chiếc áo màu cà phê: Coffee-coloured dress; Coffee dress

11. Thìa cà phê: Coffee-spoon; Tea-spoon

12. Một thìa cà phê thuốc ho: A tea-spoon of cough mixture; A tea-spoonful of cough mixture

13. Rửa tay bằng xác cà phê: To wash one's hands with coffee grounds

14. Cà phê nhạc sống: Café with live music

15. Sản xuất cà phê (cà phê nhân xô): Coffee production

 

Nguồn: Internet

Biên soạn: Ce Phan