Các bạn hãy thực hiện 2 bước sau để được tặng bộ Mini Flashcard về các loài vật của CEP:
1. Chia sẻ bài viết này lên Facebook ở chế độ công khai.
2. Liên lạc với CEP qua Fanpage để được nhận quà.
Bài viết liên quan:

Năm 2016 được ghi nhận là năm mà Việt Nam trải qua nhiều điều kiện thời tiết khó khăn nhất, như đợt nắng hạn kéo dài do ảnh hưởng của ElNino, nước cạn dòng ở Đồng bằng sông Cửu Long và hiện tượng nhiễm mặn ở các lưu vực giáp sông như Cần Giờ, Tiền Giang, Bến Tre ... Thủy triều đỏ (hay tảo nở hoa) là sự kiện được nhắc đến gần đây nhất như một trong như nguyên nhân gây ra hiện tượng cá biển chất hàng loạt ở 250 km biển dọc các tỉnh Bắc Trung Bộ.

Như vậy, khi bạn muốn nói về các hiện tượng thời tiết đặc biệt hay các thảm họa tự nhiên (Natural disaster) bạn cần trang bị những từ vựng nào. Ce Phan giới thiệu tới các bạn các từ vựng thông dụng nhất về các thảm họa môi trường mà con người hay đối mặt nhất. Bài viết này là một phần của chủ đề: The world in your hands (Thế giới trong tay bạn) được giới thiệu đầy đủ trên hệ thống CEP Timeline Learning.

Bạn có thể theo dõi chủ đề liên quan: Từ vựng tiếng Anh chủ đề về ô nhiễm môi trường

 

– Harmful Algal Bloomsˈhɑːmfəl   ˈælɡəl   bluːmz / : Thủy triều đỏ (tảo nở hoa)

–  Salinity intrusion /səˈlɪnɪti   ɪnˈtruːʒn̩ / : sự xâm nhập mặn, sự nhiễm mặn

Earthquake /’ə:θkweik/: động đất

Volcanic eruption /vɔl’kænik – i’rʌpʃn//: phun trào núi lửa

Severse storm /si’viə – stɔ:m/: cơn bão khốc liệt

Flood /flood/: lũ lụt

Drought /draut/: hạn hán

Pest Plague /pest – pleig/: bệnh dịch sâu bệnh

Dust Storm /dʌst – stɔ:m/: cơn bão bụi

Tsunami: /tsuːˈnɑːmi / sóng thần

Forest Fire: /ˈfɒrɪst ˈfaɪə/  cháy rừng

Cyclone /’saikloun/ (including hurricane and typhoon): lốc xoáy, bão

Landslide and mudslide: / ˈlændslaɪd ənd ˈmədslaɪd/ sạt lở đất

Avalanche /’ævəlɑ:nʃ/: tuyết lở

Tornado /tɔ:’neidou/: lốc xoáy

 

Nguồn: Internet

Biên soạn: Ce Phan